28 công ty 23 ngành vốn hóa 1,1 nghìn tỷ doanh thu 779 tỷ
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MUFG | Mitsubishi UFJ Financial Ngân hàng châu Á · điểm 3,2 | 257 tỷ | 75 tỷ | 14,6% | -23 tỷ | -9,0% | 2,1% | Tập đoàn ngân hàng lớn nhất Nhật Bản · Ngân hàng lớn nhất Nhật Bản; hưởng lợi khi lãi suất dương quay lại | |
| 2 | TM | Toyota Motor Hãng sản xuất ô tô · điểm 6,1 | 253 tỷ | 321 tỷ | 7,9% | 35 tỷ | 13,7% | 3,4% | Ô tô Toyota và Lexus, và tài trợ mua xe · Hãng ô tô lớn nhất thế giới theo sản lượng; dẫn đầu về xe hybrid | |
| 3 | SMFG | Sumitomo Mitsui Financial Ngân hàng châu Á · điểm 3,8 | 156 tỷ | 27 tỷ | 28,0% | -42 tỷ | -26,9% | 2,2% | Ngân hàng bán lẻ, bán buôn và đầu tư của Nhật Bản · Ngân hàng lớn thứ hai Nhật Bản, hiệu quả hoạt động tốt | |
| 4 | SONY | Sony Group Điện tử tiêu dùng · điểm 5,3 | 146 tỷ | 79 tỷ | -2,4% | 12 tỷ | 8,4% | 0,6% | PlayStation, âm nhạc, phim ảnh, cảm biến hình ảnh và tài chính · Dẫn đầu thế giới về cảm biến hình ảnh, PlayStation và nội dung nghe nhìn | |
| 5 | MFG | Mizuho Financial Group Ngân hàng châu Á · điểm 2,5 | 124 tỷ | 56 tỷ | 13,2% | -13 tỷ | -10,7% | 1,9% | Ngân hàng bán lẻ, bán buôn và đầu tư của Nhật Bản · Ngân hàng lớn thứ ba Nhật Bản, mạnh về ngân hàng đầu tư | |
| 6 | TAK | Takeda Pharmaceutical Dược phẩm châu Âu · điểm 4,1 | 62 tỷ | 28 tỷ | -3,4% | 5,5 tỷ | 8,8% | 3,2% | Dược sinh học về tiêu hóa, ung thư học và khoa học thần kinh, của Nhật Bản · Hãng dược lớn nhất Nhật Bản; mạnh về bệnh hiếm | |
| 7 | HMC | Honda Motor Hãng sản xuất ô tô · điểm 3,3 | 44 tỷ | 138 tỷ | -1,6% | 3,3 tỷ | 7,5% | 5,0% | Xe máy, ô tô và động cơ, của Nhật Bản · Nhà sản xuất xe máy lớn nhất thế giới; động cơ độ tin cậy cao | |
| 8 | IX | ORIX CORP Tập đoàn holding đa ngành · điểm 6,4 | 41 tỷ | 21 tỷ | 13,4% | 8,7 tỷ | 21,1% | 2,6% | Dịch vụ tài chính đa dạng của Nhật Bản · Nhật Bản — tài sản 114 tỷ USD | |
| 9 | NMR | Nomura Holdings Ngân hàng đầu tư · điểm 3,6 | 27 tỷ | 30 tỷ | 7,6% | -7,6 tỷ | -28,6% | 4,3% | Ngân hàng đầu tư và môi giới chứng khoán của Nhật Bản · Ngân hàng đầu tư lớn nhất Nhật Bản | |
| 10 | PAYP | PayPay Corp Hạ tầng thanh toán và fintech · điểm 6,8 | 11 tỷ | 2,4 tỷ | 30,9% | 2,3 tỷ | 22,2% | — | Ứng dụng thanh toán di động tại Nhật Bản, thuộc tập đoàn SoftBank · Nhật Bản — doanh thu 2,4 tỷ USD | |
| 11 | MWC | Micware Co., Ltd. Phần mềm chuyên ngành · điểm 6,2 | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 7,3% | 0,0 tỷ | — | 12,5% | — | Phần mềm dẫn đường và bản đồ, của Nhật Bản · Nhật Bản — doanh thu 140 triệu USD |
| 12 | CTW | CTW Trò chơi điện tử · điểm 1,0 | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -5,0% | 0,0 tỷ | -3,0% | — | Trò chơi trên điện thoại và trình duyệt · Nhật Bản — doanh thu 83 triệu USD | |
| 13 | LFS | LEIFRAS Co., Ltd. Giáo dục tư nhân · điểm 5,5 | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 3,9% | 0,0 tỷ | — | 4,0% | — | Trường thể thao cho trẻ em, của Nhật Bản · Nhật Bản — doanh thu 73 triệu USD |
| 14 | ADBT | Advasa Holdings, Inc. Fintech cho vay tiêu dùng · điểm 5,2 | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | — | — | — | — | Ứng lương trước và quản lý tiền lương cho người lao động · Nhật Bản — doanh thu 19 triệu USD |
| 15 | LGPS | LOGPROSTYLE INC. Dịch vụ bất động sản · điểm 0,5 | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 3,4% | -0,0 tỷ | -155,5% | 3,2% | Phát triển và bán lại bất động sản nhà ở tại Nhật Bản · Nhật Bản — doanh thu 141 triệu USD | |
| 16 | LRE | LEAD REAL ESTATE CO., LTD Xây dựng nhà ở · điểm 4,8 | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 4,5% | 0,0 tỷ | 34,0% | 1,8% | Phát triển bất động sản nhà ở cao cấp tại Nhật Bản · Nhật Bản — doanh thu 119 triệu USD | |
| 17 | MRM | Medirom Healthcare Technologies Inc. Dịch vụ chuyên nghiệp và nhân sự · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 0,5% | -0,0 tỷ | -210,9% | — | Tiệm mát-xa và chăm sóc sức khỏe dự phòng tại Nhật Bản · Nhật Bản — doanh thu 51 triệu USD | |
| 18 | FIEE | FiEE, Inc. Dịch vụ CNTT và tư vấn · điểm 6,9 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 34,7% | 0,0 tỷ | 14,0% | — | Dịch vụ số: nội dung và MCN, phần mềm theo yêu cầu và xác thực tác phẩm nghệ thuật bằng AI, tại Hồng Kông và Nhật Bản · Nhật Bản — doanh thu 13 triệu USD | |
| 19 | HTCR | HeartCore Enterprises, Inc. Dịch vụ CNTT và tư vấn · điểm 2,0 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 42,8% | 0,0 tỷ | -158,2% | 142,5% | Phần mềm và tư vấn cho doanh nghiệp Nhật Bản trên thị trường toàn cầu · Nhật Bản — doanh thu 9 triệu USD | |
| 20 | RYOJ | rYojbaba Co., Ltd. Dịch vụ chuyên nghiệp và nhân sự · điểm 4,8 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 1,3% | 0,0 tỷ | 2,2% | — | Tư vấn lao động và doanh nghiệp, của Nhật Bản · Nhật Bản — doanh thu 9 triệu USD | |
| 21 | NXTT | Next Technology Holding Inc. Kho bạc tiền mã hóa · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -26 lần | 0,0 tỷ | -41,6% | — | Dịch vụ kỹ thuật và kho bạc bitcoin · Nhật Bản — doanh thu 12 triệu USD | |
| 22 | PDC | Perpetuals.com Ltd Stablecoin và hạ tầng tiền mã hóa · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -11 lần | 0,0 tỷ | -19,2% | — | Token hóa tài sản thực · Nhật Bản — doanh thu 2 triệu USD | |
| 23 | TOYO | TOYO Co., Ltd Năng lượng mặt trời (sản xuất) · điểm 6,5 | — | 0,6 tỷ | 14,9% | 0,1 tỷ | — | — | Tế bào và tấm pin mặt trời, của Việt Nam · Nhật Bản — doanh thu 549 triệu USD | |
| 24 | TKLF | Tokyo Lifestyle Co., Ltd. Bán lẻ làm đẹp · điểm 2,7 | — | 0,4 tỷ | 0,2% | -0,0 tỷ | — | — | Sản phẩm làm đẹp và sức khỏe của Nhật Bản · Nhật Bản — doanh thu 373 triệu USD | |
| 25 | TNMG | TNL Mediagene Báo chí và truyền thông số · điểm 0,3 | — | 0,1 tỷ | -99,0% | -0,0 tỷ | — | — | Truyền thông số đa ngôn ngữ và quảng cáo bằng AI tại châu Á · Nhật Bản — doanh thu 45 triệu USD | |
| 26 | LAWR | Robot Consulting Co., Ltd. Phần mềm nhân sự và tài chính · điểm 0,0 | — | 0,0 tỷ | -121,2% | -0,0 tỷ | — | — | Phần mềm quản lý nhân sự, của Nhật Bản · Nhật Bản — doanh thu 8 triệu USD | |
| 27 | UZX | Linkage Global Inc Bán lẻ trực tuyến / sàn thương mại điện tử · điểm 1,2 | — | 0,0 tỷ | -141,2% | -0,0 tỷ | — | — | Thương mại điện tử xuyên biên giới · Nhật Bản — doanh thu 4 triệu USD | |
| 28 | PCLA | PicoCELA Inc. Thiết bị mạng · điểm 2,5 | — | 0,0 tỷ | — | 0,0 tỷ | — | — | Mạng WiFi dạng lưới, của Nhật Bản · Nhật Bản — doanh thu 4 triệu USD |
Theo lĩnh vực
| Lĩnh vực | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Lớn nhất |
|---|---|---|---|---|
| Tài chính | 9 | 615 tỷ | 211 tỷ | MUFG, SMFG, MFG |
| Hàng tiêu dùng không thiết yếu | 7 | 444 tỷ | 538 tỷ | TM, SONY, HMC |
| Công nghệ thông tin | 5 | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | MWC, FIEE, HTCR |
| Dịch vụ truyền thông | 2 | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | CTW, TNMG |
| Công nghiệp | 2 | — | 0,1 tỷ | MRM, RYOJ |
| Y tế | 1 | 62 tỷ | 28 tỷ | TAK |
| Bất động sản | 1 | — | 0,1 tỷ | LGPS |
| Dịch vụ tiện ích | 1 | — | 0,6 tỷ | TOYO |
Công ty theo quốc gia
- Tất cả quốc gia
- Mỹ 3.893 công ty
- Trung Quốc 234 công ty
- Canada 209 công ty
- Israel 104 công ty
- Singapore 89 công ty
- Hồng Kông 82 công ty
- Anh 78 công ty
- Thụy Sĩ 32 công ty
- Brazil 31 công ty
- Ireland 31 công ty
- Úc 29 công ty
- Bermuda 28 công ty
- Hy Lạp 26 công ty
- Đài Loan 19 công ty
- Hà Lan 19 công ty
- Quần đảo Cayman 18 công ty
- Đức 17 công ty
- Mexico 17 công ty
- Argentina 16 công ty
- Malaysia 16 công ty
- Pháp 16 công ty
- Hàn Quốc 14 công ty
- Luxembourg 12 công ty
- Ấn Độ 9 công ty
- Bỉ 8 công ty
- Thụy Điển 8 công ty
- UAE 8 công ty
- Chile 7 công ty
- Nam Phi 7 công ty
- Tây Ban Nha 7 công ty
- Đan Mạch 6 công ty
- Ý 6 công ty
- Jersey 5 công ty
- Síp 5 công ty
- Colombia 4 công ty
- Monaco 4 công ty
- Peru 4 công ty
- Na Uy 3 công ty
- Thổ Nhĩ Kỳ 3 công ty
- Uruguay 3 công ty
- Costa Rica 2 công ty
- Guernsey 2 công ty
- Indonesia 2 công ty
- Panama 2 công ty
- Philippines 2 công ty
- Quần đảo Virgin thuộc Anh 2 công ty
- Bahamas 1 công ty
- Campuchia 1 công ty
- Đảo Man 1 công ty
- Gibraltar 1 công ty
- Jordan 1 công ty
- Kazakhstan 1 công ty
- Ma Cao 1 công ty
- Phần Lan 1 công ty
- Thái Lan 1 công ty
- Việt Nam 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.