Dẫn đầu rõ rệt
30 công ty vốn hóa 864 tỷ doanh thu 143 tỷ biên lợi nhuận 21,5% dòng tiền tự do 27 tỷ điểm trung bình 4,2
CSCO chiếm 48,6% giá trị của nhóm, gấp 1,8 lần công ty đứng thứ hai· ANET dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CSCO | Cisco Systems Mỹ · điểm 6,7 | 49% | 420 tỷ | 63 tỷ | 21,0% | 13 tỷ | 3,0% | 1,6% | Thiết bị mạng, phần mềm và bảo mật · Nhà sản xuất thiết bị mạng lớn nhất thế giới | |
| 2 | ANET | Arista Networks Mỹ · điểm 6,4 | 27% | 231 tỷ | 11 tỷ | 38,4% | 5,2 tỷ | 2,2% | — | Switch và phần mềm mạng cho trung tâm dữ liệu đám mây · Dẫn đầu về switch tốc độ cao cho trung tâm dữ liệu AI | |
| 3 | NOK | Nokia Phần Lan · điểm 6,4 | 6% | 52 tỷ | 22 tỷ | 3,3% | 2,3 tỷ | 4,5% | 1,6% | Thiết bị và phần mềm mạng di động, của Phần Lan · Thiết bị mạng di động và cố định, sở hữu danh mục bằng sáng chế lớn | |
| 4 | CIEN | Ciena Mỹ · điểm 5,5 | 6% | 49 tỷ | 6,0 tỷ | 10,9% | 0,8 tỷ | 1,7% | — | Thiết bị và phần mềm mạng quang · Dẫn đầu về truyền dẫn quang đường dài cho nhà mạng và nhà cung cấp đám mây | |
| 5 | UI | Ubiquiti Mỹ · điểm 6,9 | 4% | 36 tỷ | 3,1 tỷ | 31,0% | 0,9 tỷ | 2,5% | 0,5% | Thiết bị mạng không dây và phần mềm Ubiquiti · Thiết bị mạng không dây bán gần như không cần đội ngũ bán hàng, biên lợi nhuận cao | |
| 6 | ERIC | Ericsson Thụy Điển · điểm 7,5 | 4% | 35 tỷ | 24 tỷ | 12,1% | 3,1 tỷ | 8,8% | 2,8% | Thiết bị và phần mềm mạng di động, của Thụy Điển · Một trong ba nhà cung cấp thiết bị vô tuyến toàn cầu cho mạng di động | |
| 7 | FFIV | F5, INC. Mỹ · điểm 6,4 | 3% | 26 tỷ | 3,3 tỷ | 22,0% | 1,0 tỷ | 3,8% | — | Phân phối và bảo mật ứng dụng trên nhiều đám mây · Washington — doanh thu 3,3 tỷ USD | |
| 8 | EXTR | EXTREME NETWORKS INC Mỹ · điểm 5,7 | 0% | 2,9 tỷ | 1,3 tỷ | 3,3% | 0,1 tỷ | 3,3% | — | Mạng đám mây ứng dụng AI cho doanh nghiệp · North Carolina — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 9 | DGII | DIGI INTERNATIONAL INC Mỹ · điểm 6,3 | 0% | 2,8 tỷ | 0,5 tỷ | 9,6% | 0,1 tỷ | 4,9% | — | Kết nối và giải pháp internet vạn vật · Minnesota — doanh thu 506 triệu USD | |
| 10 | CALX | CALIX, INC Mỹ · điểm 5,5 | 0% | 2,2 tỷ | 1,1 tỷ | 4,6% | 0,1 tỷ | 3,8% | — | Nền tảng và dịch vụ đám mây cho nhà cung cấp viễn thông · California — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 11 | ATEN | A10 Networks, Inc. Mỹ · điểm 5,9 | 0% | 1,8 tỷ | 0,3 tỷ | 13,9% | 0,1 tỷ | 3,4% | 1,0% | Hạ tầng ứng dụng và mạng bảo mật · California — doanh thu 310 triệu USD | |
| 12 | VISN | Vistance Networks, Inc. Mỹ · điểm 6,3 | 0% | 1,3 tỷ | 2,0 tỷ | 365,4% | 0,1 tỷ | 6,5% | — | Hạ tầng cho nhà cung cấp truyền hình, điện thoại và internet · Texas — doanh thu 2 tỷ USD | |
| 13 | HLIT | HARMONIC INC. Mỹ · điểm 2,5 | 0% | 1,2 tỷ | 0,4 tỷ | -10,6% | 0,0 tỷ | 0,1% | — | Giải pháp truy cập băng thông rộng cho nhà mạng · California — doanh thu 444 triệu USD | |
| 14 | NTGR | NETGEAR, INC. Mỹ · điểm 0,5 | 0% | 0,6 tỷ | 0,7 tỷ | -3,7% | -0,0 tỷ | -2,8% | — | Công nghệ mạng cho doanh nghiệp, gia đình và nhà cung cấp dịch vụ · California — doanh thu 694 triệu USD | |
| 15 | ADTN | ADTRAN Holdings, Inc. Mỹ · điểm 3,3 | 0% | 0,5 tỷ | 1,1 tỷ | -2,3% | 0,1 tỷ | 10,9% | — | Nền tảng truyền dẫn quang và truy cập băng thông rộng · Alabama — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 16 | CLFD | Clearfield, Inc. Mỹ · điểm 3,8 | 0% | 0,4 tỷ | 0,1 tỷ | -4,7% | 0,0 tỷ | 1,8% | — | Bảo vệ, quản lý và truyền dẫn cáp quang cho băng thông rộng · Minnesota — doanh thu 154 triệu USD | |
| 17 | ALLT | Allot Ltd. Israel · điểm 6,5 | 0% | 0,4 tỷ | 0,1 tỷ | 9,4% | 0,0 tỷ | 6,6% | — | Trí tuệ mạng và bảo mật cho nhà mạng, của Israel · Israel — doanh thu 109 triệu USD | |
| 18 | RBBN | Ribbon Communications Inc. Mỹ · điểm 4,3 | 0% | 0,3 tỷ | 0,8 tỷ | 2,0% | 0,0 tỷ | 2,7% | — | Công nghệ truyền thông cho nhà mạng và doanh nghiệp · Texas — doanh thu 798 triệu USD | |
| 19 | AVNW | AVIAT NETWORKS, INC. Mỹ · điểm 3,7 | 0% | 0,3 tỷ | 0,4 tỷ | 0,6% | 0,0 tỷ | 2,4% | — | Mạng vi ba và truy cập không dây · Texas — doanh thu 440 triệu USD | |
| 20 | AUDC | AUDIOCODES LTD Israel · điểm 6,9 | 0% | 0,3 tỷ | 0,3 tỷ | 3,6% | 0,0 tỷ | 8,4% | 4,0% | Liên lạc thoại cho doanh nghiệp và tổng đài, của Israel · Israel — doanh thu 246 triệu USD | |
| 21 | LTRX | LANTRONIX INC Mỹ · điểm 3,2 | 0% | 0,3 tỷ | 0,1 tỷ | -3,5% | 0,0 tỷ | 3,4% | — | AI biên và internet vạn vật công nghiệp · California — doanh thu 121 triệu USD | |
| 22 | CRNT | CERAGON NETWORKS LTD Israel · điểm 4,4 | 0% | 0,2 tỷ | 0,3 tỷ | -0,9% | 0,0 tỷ | 10,1% | — | Truyền dẫn không dây cho mạng di động · Israel — doanh thu 347 triệu USD | |
| 23 | SILC | SILICOM LTD. Israel · điểm 0,1 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -13,0% | -0,0 tỷ | -9,8% | — | Bo mạch và bộ chuyển đổi mạng hiệu năng cao, của Israel · Israel — doanh thu 75 triệu USD | |
| 24 | INSG | INSEEGO CORP. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | -6,4% | -0,0 tỷ | -11,4% | — | Mạng không dây tầm xa và điện toán biên · California — doanh thu 173 triệu USD | |
| 25 | AIRG | AIRGAIN INC Mỹ · điểm 0,1 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -13,6% | 0,0 tỷ | -5,7% | — | Giải pháp vô tuyến cho nhà mạng di động và cáp · California — doanh thu 51 triệu USD | |
| 26 | FATN | Fatpipe Inc/UT Mỹ · điểm 2,8 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | 24,5% | 0,0 tỷ | -1,3% | — | SD-WAN bảo mật và an ninh mạng tích hợp cho doanh nghiệp · Utah — doanh thu 20 triệu USD | |
| 27 | FKWL | FRANKLIN WIRELESS CORP Mỹ · điểm 0,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -13,0% | -0,0 tỷ | -24,4% | 1,8% | Kết nối, internet vạn vật và truyền thông máy với máy · California — doanh thu 37 triệu USD | |
| 28 | UTSI | UTSTARCOM HOLDINGS CORP. Trung Quốc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -88,5% | -0,0 tỷ | -44,2% | — | Giải pháp mạng IP cho nhà mạng truyền hình cáp và viễn thông · Trung Quốc — doanh thu 9 triệu USD | |
| 29 | PCLA | PicoCELA Inc. Nhật Bản · điểm 2,5 | — | — | 0,0 tỷ | — | 0,0 tỷ | — | — | Mạng WiFi dạng lưới, của Nhật Bản · Nhật Bản — doanh thu 4 triệu USD | |
| 30 | NUR | Nuran Wireless Inc. Canada · điểm 4,7 | — | — | 0,0 tỷ | — | — | — | — | — | Thiết bị mạng di động và mạng nông thôn được xây dựng và vận hành cho các nhà mạng tại châu Phi · Canada — doanh thu 3 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
và 31 ngành khác
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.