Dẫn đầu tuyệt đối
37 công ty vốn hóa 111 tỷ doanh thu 22 tỷ biên lợi nhuận 20,2% dòng tiền tự do 6,5 tỷ điểm trung bình 3,4
APP chiếm 81,1% giá trị của nhóm, gấp 26,7 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | APP | AppLovin Mỹ · điểm 6,8 | 81% | 90 tỷ | 5,5 tỷ | 80,5% | 4,5 tỷ | 5,0% | — | Quảng cáo và kiếm tiền từ ứng dụng bằng trí tuệ nhân tạo · Cỗ máy quảng cáo trong ứng dụng với biên lợi nhuận vượt trội | |
| 2 | MGNI | Magnite Mỹ · điểm 6,5 | 3% | 3,4 tỷ | 0,7 tỷ | 22,5% | 0,2 tỷ | 6,4% | — | Nền tảng bán quảng cáo cho các đơn vị truyền thông · Nền tảng độc lập lớn nhất phía nhà xuất bản trong mảng TV kết nối | |
| 3 | LFTO | Liftoff Mobile, Inc. Mỹ · điểm 4,5 | 3% | 2,8 tỷ | 0,8 tỷ | 5,2% | 0,2 tỷ | 6,7% | — | Tiếp thị và thu hút người dùng cho ứng dụng · California — doanh thu 799 triệu USD | |
| 4 | DV | DoubleVerify Mỹ · điểm 6,3 | 2% | 2,1 tỷ | 0,8 tỷ | 7,7% | 0,2 tỷ | 7,7% | — | Xác minh và đo lường chất lượng truyền thông số · Xác minh quảng cáo số có thực sự được người xem hay không; tiêu chuẩn của ngành | |
| 5 | OPRA | Opera Ltd Na Uy · điểm 7,1 | 1% | 1,6 tỷ | 0,6 tỷ | 17,6% | 0,1 tỷ | 7,1% | 4,5% | Trình duyệt web Opera cho điện thoại và máy tính · Na Uy — doanh thu 615 triệu USD | |
| 6 | APPS | Digital Turbine, Inc. Mỹ · điểm 2,1 | 1% | 1,2 tỷ | 0,6 tỷ | -5,8% | 0,0 tỷ | 1,8% | — | Nền tảng tăng trưởng di động độc lập cho nhà quảng cáo và nhà mạng · Texas — doanh thu 600 triệu USD | |
| 7 | YELP | YELP INC Mỹ · điểm 7,8 | 1% | 1,1 tỷ | 1,5 tỷ | 8,6% | 0,3 tỷ | 28,0% | — | Đánh giá doanh nghiệp địa phương và quảng cáo · California — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 8 | IBTA | Ibotta, Inc. Mỹ · điểm 4,3 | 1% | 1,1 tỷ | 0,3 tỷ | -3,2% | 0,1 tỷ | 6,8% | — | Phân phối kỹ thuật số các chương trình khuyến mãi hàng tiêu dùng · Colorado — doanh thu 343 triệu USD | |
| 9 | TBLA | Taboola.com Ltd. Mỹ · điểm 7,1 | 1% | 0,9 tỷ | 2,0 tỷ | 6,1% | 0,2 tỷ | 21,5% | — | Đề xuất nội dung và quảng cáo bên ngoài các nền tảng lớn · New York — doanh thu 2 tỷ USD | |
| 10 | QNST | QUINSTREET, INC Mỹ · điểm 7,1 | 1% | 0,9 tỷ | 1,3 tỷ | 6,3% | 0,1 tỷ | 13,7% | — | Sàn tiếp thị hiệu suất cho dịch vụ tài chính và nhà ở · California — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 11 | DSP | Viant Technology Inc. Mỹ · điểm 6,8 | 1% | 0,9 tỷ | 0,4 tỷ | 2,2% | 0,1 tỷ | 7,8% | — | Nền tảng mua quảng cáo tự động · California — doanh thu 388 triệu USD | |
| 12 | PUBM | PubMatic, Inc. Mỹ · điểm 4,8 | 1% | 0,8 tỷ | 0,3 tỷ | -4,7% | 0,1 tỷ | 9,5% | — | Công nghệ quảng cáo số ứng dụng trí tuệ nhân tạo · California — doanh thu 289 triệu USD | |
| 13 | CRTO | Criteo Pháp · điểm 6,8 | 1% | 0,7 tỷ | 1,9 tỷ | 5,6% | 0,2 tỷ | 23,8% | — | Quảng cáo cá nhân hóa và nhắm lại người mua sắm · Quảng cáo nhắm lại (retargeting) và truyền thông bán lẻ | |
| 14 | MAX | MediaAlpha, Inc. Mỹ · điểm 5,8 | 1% | 0,7 tỷ | 1,2 tỷ | 7,9% | 0,1 tỷ | 8,1% | — | Thu hút khách hàng cho công ty bảo hiểm, 2,2 tỷ USD giao dịch · California — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 15 | MNTN | MNTN, Inc. Mỹ · điểm 6,4 | 1% | 0,7 tỷ | 0,3 tỷ | 18,0% | 0,1 tỷ | 9,8% | — | Quảng cáo hiệu suất trên TV kết nối · Texas — doanh thu 313 triệu USD | |
| 16 | NRDS | NERDWALLET, INC. Mỹ · điểm 7,0 | 1% | 0,6 tỷ | 0,9 tỷ | 7,6% | 0,2 tỷ | 25,4% | — | Nền tảng số tư vấn tài chính cho người tiêu dùng · California — doanh thu 860 triệu USD | |
| 17 | NEXN | Nexxen International Ltd. Israel · điểm 7,5 | 1% | 0,5 tỷ | 0,4 tỷ | 6,9% | 0,1 tỷ | 19,5% | — | Nền tảng hợp nhất quảng cáo video và TV kết nối · Israel — doanh thu 365 triệu USD | |
| 18 | PERI | Perion Network Ltd. Israel · điểm 4,7 | 0% | 0,3 tỷ | 0,4 tỷ | -1,8% | 0,0 tỷ | 11,1% | — | Quảng cáo số và tìm kiếm, của Israel · Israel — doanh thu 440 triệu USD | |
| 19 | OPRX | OptimizeRx Corp Mỹ · điểm 6,4 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | 4,7% | 0,0 tỷ | 11,2% | — | Công nghệ số cho tiếp thị và hỗ trợ bác sĩ, bệnh nhân · Massachusetts — doanh thu 99 triệu USD | |
| 20 | FLNT | Fluent, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | -11,5% | 0,0 tỷ | -5,0% | — | Truyền thông hiệu suất kết nối thương hiệu với người tiêu dùng · New York — doanh thu 202 triệu USD | |
| 21 | GOAI | Eva Live Inc Mỹ · điểm 0,1 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -133,1% | -0,0 tỷ | -9,7% | — | Quảng cáo số ứng dụng trí tuệ nhân tạo · California — doanh thu 17 triệu USD | |
| 22 | RTB | RTB Digital, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -238,9% | -0,0 tỷ | -26,2% | — | Quảng cáo số tự động · California — doanh thu 13 triệu USD | |
| 23 | QXL | QUANTUM X LABS INC. Israel · điểm 0,7 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -19,8% | 0,0 tỷ | -4,9% | — | Quảng cáo số và tìm kiếm, của Israel · Israel — doanh thu 11 triệu USD | |
| 24 | TEAD | Teads Holding Co. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 1,2 tỷ | -43,3% | -0,1 tỷ | -113,4% | — | Sàn quảng cáo số trọn gói · New York — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 25 | CDLX | Cardlytics, Inc. Mỹ · điểm 1,7 | 0% | 0,0 tỷ | 0,2 tỷ | -52,8% | 0,0 tỷ | 4,3% | — | Nền tảng truyền thông thương mại và phần thưởng · Georgia — doanh thu 190 triệu USD | |
| 26 | SST | System1, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,2 tỷ | -50,7% | -0,0 tỷ | -255,4% | — | Thương hiệu mua sắm, du lịch và tìm kiếm thu hút khách hàng bằng AI · California — doanh thu 181 triệu USD | |
| 27 | GRSD | GRANDSTAND Ltd Jersey · điểm 3,2 | 0% | 0,0 tỷ | 0,2 tỷ | -22,4% | 0,0 tỷ | 6,4% | — | Tiếp thị hiệu suất và dữ liệu cho cá cược thể thao và sòng bạc trực tuyến · Jersey — doanh thu 163 triệu USD | |
| 28 | MNY | MoneyHero Ltd Singapore · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -7,1% | -0,0 tỷ | -38,8% | — | So sánh sản phẩm tài chính và môi giới kỹ thuật số tại Đông Nam Á · Singapore — doanh thu 73 triệu USD | |
| 29 | INUV | Inuvo, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -8,6% | 0,0 tỷ | -52,5% | — | AI tạo sinh để mô hình hóa tệp khán giả · Arkansas — doanh thu 52 triệu USD | |
| 30 | TAOP | Taoping Inc. Trung Quốc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -31,4% | 0,0 tỷ | -110,6% | — | Truyền thông số và đám mây cho quảng cáo ngoài trời, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 25 triệu USD | |
| 31 | SLE | Super League Enterprise, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -190,3% | -0,0 tỷ | -79,2% | — | Quảng cáo và tài sản trên các nền tảng trò chơi · California — doanh thu 12 triệu USD | |
| 32 | KNRX | KNOREX LTD. Singapore · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -191,2% | -0,0 tỷ | -182,8% | — | Quảng cáo tự động và tự động hóa tiếp thị B2B · Singapore — doanh thu 6 triệu USD | |
| 33 | PHUN | Phunware, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -471,7% | -0,0 tỷ | -34,8% | — | Phần mềm và quảng cáo cho ứng dụng di động · Texas — doanh thu 3 triệu USD | |
| 34 | CNET | ZW Data Action Technologies Inc. Trung Quốc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -23,9% | 0,0 tỷ | -19,8% | — | Quảng cáo số và tiếp thị chính xác tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 3 triệu USD | |
| 35 | BAOS | Baosheng Media Group Holdings Ltd Trung Quốc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -78 lần | 0,0 tỷ | -15 lần | — | Marketing trực tuyến cho nhà quảng cáo tại Trung Quốc · Trung Quốc | |
| 36 | CHR | Cheer Holding, Inc. Trung Quốc · điểm 3,9 | — | — | 0,1 tỷ | 18,7% | -0,0 tỷ | — | — | Quảng cáo, truyền thông số và giải trí tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 138 triệu USD | |
| 37 | HAO | Haoxi Health Technology Ltd Trung Quốc · điểm 1,5 | — | — | 0,1 tỷ | -17,4% | 0,0 tỷ | — | — | Tiếp thị video ngắn cho nhà quảng cáo tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 55 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
và 31 ngành khác
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.