Dẫn đầu tuyệt đối
9 công ty vốn hóa 165 tỷ doanh thu 13 tỷ biên lợi nhuận 15,9% dòng tiền tự do 3,0 tỷ điểm trung bình 3,7
NET chiếm 64,3% giá trị của nhóm, gấp 3,8 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NET | Cloudflare Mỹ · điểm 2,6 | 64% | 106 tỷ | 2,5 tỷ | -8,2% | 0,3 tỷ | 0,3% | — | Mạng phân phối nội dung, bảo mật và điện toán biên · Mạng lưới truyền tải ~20% lưu lượng web; dẫn đầu về bảo mật biên | |
| 2 | VRSN | VeriSign Mỹ · điểm 5,4 | 17% | 28 tỷ | 1,7 tỷ | 49,8% | 1,1 tỷ | 3,9% | 1,1% | Đăng ký tên miền .com và .net và hạ tầng DNS · Vận hành tên miền .com và .net theo hợp đồng: dòng tiền gần như không có chi phí biến đổi | |
| 3 | AKAM | Akamai Technologies Mỹ · điểm 4,9 | 8% | 13 tỷ | 4,3 tỷ | 9,5% | 1,0 tỷ | 7,6% | — | Mạng phân phối nội dung, đám mây và bảo mật · Tiên phong về mạng phân phối nội dung, nay mạnh về bảo mật và điện toán biên | |
| 4 | DOCN | DigitalOcean Mỹ · điểm 5,3 | 7% | 12 tỷ | 1,0 tỷ | 23,3% | 0,2 tỷ | 1,6% | — | Đám mây cho nhà phát triển và doanh nghiệp sinh ra trên nền tảng số · Đám mây đơn giản cho lập trình viên và doanh nghiệp nhỏ | |
| 5 | FSLY | Fastly Mỹ · điểm 2,6 | 2% | 3,7 tỷ | 0,7 tỷ | -11,8% | 0,1 tỷ | 1,4% | — | Mạng biên cho phân phối nội dung và điện toán · CDN có thể lập trình, hướng tới lập trình viên | |
| 6 | KC | Kingsoft Cloud Holdings Ltd Trung Quốc · điểm 4,6 | 2% | 2,5 tỷ | 1,4 tỷ | -9,8% | 0,5 tỷ | 21,3% | — | Điện toán đám mây tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 7 | CCOI | COGENT COMMUNICATIONS HOLDINGS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 1,0 tỷ | -4,7% | -0,1 tỷ | -36,0% | 13,8% | Internet tốc độ cao, mạng quang và cho thuê chỗ đặt máy chủ · Washington, D.C. — doanh thu 957 triệu USD | |
| 8 | XNET | Xunlei Ltd Trung Quốc · điểm 6,9 | 0% | 0,3 tỷ | 0,5 tỷ | 227,7% | 0,0 tỷ | 10,4% | — | Nền tảng internet và điện toán phân tán tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 460 triệu USD | |
| 9 | ALAR | Alarum Technologies Ltd. Israel · điểm 1,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 2,4% | 0,0 tỷ | -22,0% | — | Mạng proxy và công cụ thu thập dữ liệu web công khai cho doanh nghiệp (NetNut) · Israel — doanh thu 41 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
và 31 ngành khác
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.