Cạnh tranh mở
30 công ty vốn hóa 198 tỷ doanh thu 46 tỷ biên lợi nhuận 6,8% dòng tiền tự do 7,6 tỷ điểm trung bình 3,3
KEYS chiếm 28,9% giá trị của nhóm, gấp 2,0 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KEYS | Keysight Technologies Mỹ · điểm 6,3 | 29% | 57 tỷ | 6,6 tỷ | 19,1% | 1,5 tỷ | 2,6% | — | Thiết bị kiểm thử và đo lường điện tử · Dẫn đầu về thiết bị đo kiểm điện tử (5G, chip, quốc phòng) | |
| 2 | TDY | Teledyne Technologies Mỹ · điểm 6,1 | 14% | 29 tỷ | 6,4 tỷ | 15,3% | 1,1 tỷ | 4,0% | — | Thiết bị hình ảnh, cảm biến và điện tử hàng không vũ trụ · Cảm biến và hình ảnh cho quốc phòng, vũ trụ và công nghiệp | |
| 3 | ZBRA | Zebra Technologies Mỹ · điểm 6,0 | 9% | 18 tỷ | 5,8 tỷ | 9,2% | 0,9 tỷ | 5,1% | — | Máy đọc mã vạch, máy in và nhãn · Dẫn đầu về máy quét mã vạch và máy tính di động cho logistics | |
| 4 | FTV | Fortive Corp Mỹ · điểm 5,9 | 9% | 17 tỷ | 4,3 tỷ | 12,4% | 0,9 tỷ | 5,4% | 0,3% | Thiết bị và phần mềm công nghiệp, từ đo lường đến y tế · Washington — doanh thu 4,3 tỷ USD | |
| 5 | TRMB | TRIMBLE INC. Mỹ · điểm 4,6 | 7% | 14 tỷ | 3,8 tỷ | -2,8% | 0,8 tỷ | 5,5% | — | Công nghệ định vị và phần mềm cho xây dựng và nông nghiệp · Colorado — doanh thu 3,8 tỷ USD | |
| 6 | CGNX | COGNEX CORP Mỹ · điểm 6,0 | 5% | 9,3 tỷ | 1,1 tỷ | 16,1% | 0,3 tỷ | 2,9% | 0,6% | Thị giác máy tính cho tự động hóa công nghiệp và logistics · Massachusetts — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 7 | VIAV | VIAVI SOLUTIONS INC. Mỹ · điểm 1,6 | 4% | 8,6 tỷ | 1,5 tỷ | -2,0% | 0,1 tỷ | 1,0% | — | Kiểm thử và đo lường mạng và công nghệ quang học · Arizona — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 8 | RAL | Ralliant Corp Mỹ · điểm 3,5 | 4% | 7,4 tỷ | 2,2 tỷ | -56,4% | 0,3 tỷ | 4,4% | 0,3% | Thiết bị chính xác và sản phẩm kỹ thuật · North Carolina — doanh thu 2,2 tỷ USD | |
| 9 | ESE | ESCO TECHNOLOGIES INC Mỹ · điểm 6,5 | 3% | 6,5 tỷ | 1,3 tỷ | 24,4% | 0,2 tỷ | 3,2% | 0,1% | Linh kiện cho hàng không và hải quân, thử nghiệm tần số vô tuyến và chẩn đoán điện · Missouri — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 10 | ST | Sensata Technologies Holding plc Anh · điểm 5,9 | 3% | 5,9 tỷ | 3,8 tỷ | 2,4% | 0,6 tỷ | 9,7% | 1,2% | Cảm biến và bảo vệ điện cho xe và công nghiệp · Anh — doanh thu 3,8 tỷ USD | |
| 11 | PI | IMPINJ INC Mỹ · điểm 1,5 | 3% | 5,4 tỷ | 0,4 tỷ | -7,3% | 0,1 tỷ | 1,2% | — | Nền tảng kết nối không dây cho internet vạn vật · Washington — doanh thu 372 triệu USD | |
| 12 | VNT | Vontier Corp Mỹ · điểm 6,4 | 2% | 4,5 tỷ | 3,1 tỷ | 13,2% | 0,4 tỷ | 8,6% | 0,3% | Công nghệ cho trạm xăng và di chuyển · North Carolina — doanh thu 3,1 tỷ USD | |
| 13 | MIR | Mirion Technologies, Inc. Mỹ · điểm 5,1 | 2% | 3,7 tỷ | 1,0 tỷ | 2,4% | 0,1 tỷ | 3,6% | — | Phát hiện và đo bức xạ cho nhà máy điện hạt nhân và y tế · Georgia — doanh thu 1 tỷ USD | |
| 14 | BMI | BADGER METER INC Mỹ · điểm 7,1 | 2% | 3,7 tỷ | 0,9 tỷ | 14,3% | 0,1 tỷ | 4,1% | 1,3% | Đo lưu lượng và chất lượng nước · Wisconsin — doanh thu 881 triệu USD | |
| 15 | ITRI | ITRON, INC. Mỹ · điểm 6,0 | 2% | 3,6 tỷ | 2,3 tỷ | 11,9% | 0,4 tỷ | 10,7% | — | Đồng hồ thông minh cho điện và nước, và quản lý lưới · Washington — doanh thu 2,3 tỷ USD | |
| 16 | OUST | Ouster, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 2,1 tỷ | 0,2 tỷ | -26,0% | -0,1 tỷ | -4,0% | — | Cảm biến lidar và nhận thức cho trí tuệ nhân tạo vật lý · California — doanh thu 205 triệu USD | |
| 17 | TRNS | TRANSCAT INC Mỹ · điểm 5,0 | 0% | 0,8 tỷ | 0,3 tỷ | 1,0% | 0,0 tỷ | 3,4% | — | Hiệu chuẩn được công nhận và dịch vụ chất lượng, tuân thủ · New York — doanh thu 348 triệu USD | |
| 18 | FEIM | FREQUENCY ELECTRONICS INC Mỹ · điểm 2,3 | 0% | 0,7 tỷ | 0,1 tỷ | 3,7% | 0,0 tỷ | 0,0% | — | Bộ dao động và hệ thống thời gian, tần số chính xác · New York — doanh thu 73 triệu USD | |
| 19 | AIOT | Powerfleet, Inc. Mỹ · điểm 2,5 | 0% | 0,3 tỷ | 0,5 tỷ | -4,2% | 0,0 tỷ | 4,6% | — | Trí tuệ kết nối cho quản lý tài sản doanh nghiệp · New Jersey — doanh thu 450 triệu USD | |
| 20 | DUOT | DUOS TECHNOLOGIES GROUP, INC. Mỹ · điểm 2,1 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | 150,5% | -0,0 tỷ | -10,5% | — | Công nghệ và AI cho kiểm định và quản lý tài sản · Florida — doanh thu 27 triệu USD | |
| 21 | GEOS | GEOSPACE TECHNOLOGIES CORP Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -39,2% | -0,0 tỷ | -64,8% | — | Công nghệ cho quản lý nước, thăm dò năng lượng và IoT · Texas — doanh thu 101 triệu USD | |
| 22 | BOSC | BOS BETTER ONLINE SOLUTIONS LTD Israel · điểm 6,8 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 7,2% | 0,0 tỷ | 11,1% | — | Giải pháp nhận dạng tự động và vật tư, của Israel · Israel — doanh thu 50 triệu USD | |
| 23 | DAIO | DATA I/O CORP Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -50,1% | -0,0 tỷ | -29,0% | — | Hệ thống lập trình và bảo mật cho thiết bị điện tử · Washington — doanh thu 18 triệu USD | |
| 24 | MSAI | MultiSensor AI Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -141,7% | -0,0 tỷ | -99,9% | — | Giải pháp kiểm tra và giám sát · Texas — doanh thu 6 triệu USD | |
| 25 | SCKT | SOCKET MOBILE, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -107,5% | 0,0 tỷ | -29,4% | — | Thu thập và truyền dữ liệu cho lực lượng lao động di động · California — doanh thu 14 triệu USD | |
| 26 | ODYS | Odysight.ai Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -17 lần | -0,0 tỷ | -38,0% | — | Cảm biến hình ảnh ứng dụng AI để giám sát trong môi trường khắc nghiệt · Arizona — doanh thu 1 triệu USD | |
| 27 | MVIS | MICROVISION, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -40 lần | -0,1 tỷ | -187,6% | — | Phần cứng và phần mềm cảm biến cho ô tô · Washington — doanh thu 3 triệu USD | |
| 28 | NEON | Neonode Inc. Thụy Điển · điểm 1,2 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 397,8% | -0,0 tỷ | -87,1% | — | Phần mềm nhận thức bằng AI để phát hiện người và vật thể trong video; khởi đầu từ cảm biến cảm ứng quang học · Thụy Điển — doanh thu 2 triệu USD | |
| 29 | POAS | PHAOS TECHNOLOGY HOLDINGS (CAYMAN) Ltd Singapore · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -46 lần | -0,0 tỷ | -156,2% | — | Kính hiển vi và thiết bị chụp ảnh siêu phân giải, của Singapore · Singapore | |
| 30 | SVRE | SaverOne 2014 Ltd. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -70 lần | -0,0 tỷ | -180,7% | — | Hệ thống chặn ứng dụng trên điện thoại của tài xế trong đội xe, và cảm biến tần số vô tuyến cho quốc phòng · Israel |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
và 31 ngành khác
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.