Cạnh tranh mở
38 công ty vốn hóa 806 tỷ doanh thu 140 tỷ biên lợi nhuận 17,3% dòng tiền tự do 42 tỷ điểm trung bình 3,3
SAP chiếm 34,5% giá trị của nhóm, gấp 1,4 lần công ty đứng thứ hai· CRM dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SAP | SAP SE Đức · điểm 6,5 | 35% | 278 tỷ | 41 tỷ | 19,9% | 10 tỷ | 3,7% | 1,1% | Phần mềm quản trị doanh nghiệp và đám mây, của Đức · Công ty phần mềm lớn nhất châu Âu; hệ thống ERP chuẩn mực toàn cầu | |
| 2 | CRM | Salesforce Mỹ · điểm 7,0 | 25% | 200 tỷ | 44 tỷ | 22,0% | 15 tỷ | 7,6% | 0,8% | Phần mềm quản lý khách hàng và đám mây doanh nghiệp · Dẫn đầu thế giới về CRM (~20% thị trường) | |
| 3 | NOW | ServiceNow Mỹ · điểm 6,3 | 19% | 150 tỷ | 15 tỷ | 11,3% | 4,6 tỷ | 3,0% | — | Phần mềm tự động hóa quy trình làm việc doanh nghiệp · Nền tảng quy trình làm việc chuẩn cho doanh nghiệp; tỷ lệ giữ chân trên 98% | |
| 4 | INTU | Intuit Mỹ · điểm 7,9 | 11% | 87 tỷ | 21 tỷ | 21,3% | 8,7 tỷ | 10,0% | 1,6% | Phần mềm tài chính: QuickBooks, TurboTax, Credit Karma và Mailchimp · Thống trị phần mềm khai thuế thu nhập (TurboTax) và kế toán doanh nghiệp nhỏ (QuickBooks) tại Mỹ | |
| 5 | TEAM | Atlassian Úc · điểm 2,3 | 7% | 54 tỷ | 6,6 tỷ | -0,8% | 1,3 tỷ | 2,4% | — | Phần mềm cộng tác Jira và Confluence · Jira và Confluence: tiêu chuẩn quản lý dự án trong các nhóm phần mềm | |
| 6 | PATH | UiPath, Inc. Mỹ · điểm 6,0 | 1% | 6,8 tỷ | 1,7 tỷ | 21,0% | 0,4 tỷ | 5,3% | — | Tự động hóa quy trình và tác tử AI cho doanh nghiệp · New York — doanh thu 1,7 tỷ USD | |
| 7 | PEGA | PEGASYSTEMS INC Mỹ · điểm 7,0 | 1% | 5,8 tỷ | 1,7 tỷ | 18,7% | 0,5 tỷ | 8,5% | 0,3% | Phần mềm ra quyết định và tự động hóa quy trình cho doanh nghiệp · Massachusetts — doanh thu 1,7 tỷ USD | |
| 8 | MNDY | monday.com Israel · điểm 6,6 | 1% | 4,0 tỷ | 1,4 tỷ | 8,9% | 0,3 tỷ | 7,5% | — | Nền tảng quản lý công việc và dự án, của Israel · Nền tảng làm việc cộng tác tăng trưởng trên 25% mỗi năm | |
| 9 | FRSH | Freshworks Inc. Mỹ · điểm 6,3 | 1% | 3,7 tỷ | 0,9 tỷ | 20,5% | 0,2 tỷ | 6,3% | — | Phần mềm hỗ trợ ứng dụng AI cho khách hàng và nhân viên · California — doanh thu 904 triệu USD | |
| 10 | BRZE | Braze Mỹ · điểm 2,7 | 0% | 3,4 tỷ | 0,8 tỷ | -13,6% | 0,1 tỷ | 2,5% | — | Nền tảng tương tác và marketing khách hàng · Nền tảng tương tác và gửi tin nhắn tới người tiêu dùng | |
| 11 | APPN | APPIAN CORP Mỹ · điểm 0,9 | 0% | 3,0 tỷ | 0,8 tỷ | -1,3% | 0,1 tỷ | 2,5% | — | Công nghệ tự động hóa quy trình · Virginia — doanh thu 795 triệu USD | |
| 12 | ALRM | Alarm.com Holdings, Inc. Mỹ · điểm 6,4 | 0% | 2,8 tỷ | 1,1 tỷ | 12,4% | 0,2 tỷ | 6,7% | — | Nền tảng an ninh và tự động hóa cho bất động sản kết nối · Virginia — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 13 | ASAN | Asana, Inc. Mỹ · điểm 2,9 | 0% | 2,3 tỷ | 0,8 tỷ | -18,6% | 0,1 tỷ | 5,3% | — | Phần mềm quản lý công việc và dự án · California — doanh thu 828 triệu USD | |
| 14 | SOUN | SOUNDHOUND AI, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 2,1 tỷ | 0,2 tỷ | -67,5% | -0,1 tỷ | -5,6% | — | Trí tuệ giọng nói và AI hội thoại · Delaware — doanh thu 203 triệu USD | |
| 15 | GTM | ZoomInfo Technologies Mỹ · điểm 4,6 | 0% | 1,1 tỷ | 1,3 tỷ | -43,0% | 0,4 tỷ | 31,3% | — | Dữ liệu và thông tin kinh doanh cho đội ngũ bán hàng · Cơ sở dữ liệu B2B lớn nhất cho đội ngũ bán hàng; đã đổi mã từ ZI sang GTM | |
| 16 | TUYA | Tuya Inc. Trung Quốc · điểm 6,7 | 0% | 1,0 tỷ | 0,3 tỷ | 18,0% | 0,1 tỷ | 7,3% | 6,9% | Nền tảng internet vạn vật cho nhà sản xuất · Trung Quốc — doanh thu 322 triệu USD | |
| 17 | CMCM | Cheetah Mobile Inc. Trung Quốc · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | -22,4% | -0,0 tỷ | -34,1% | 0,1% | Ứng dụng tiện ích và trí tuệ nhân tạo, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 165 triệu USD | |
| 18 | EGAN | EGAIN Corp Mỹ · điểm 6,4 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 9,7% | 0,0 tỷ | 13,9% | — | Nền tảng SaaS trả lời cho khách hàng, nhân viên và tác tử AI · California — doanh thu 91 triệu USD | |
| 19 | AEYE | AUDIOEYE INC Mỹ · điểm 1,6 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -10,9% | 0,0 tỷ | 6,6% | — | Khả năng tiếp cận số cho website · Arizona — doanh thu 42 triệu USD | |
| 20 | DGNX | Diginex Ltd Anh · điểm 1,4 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -21,6% | — | Phần mềm báo cáo phát triển bền vững và ESG · Anh — doanh thu 4 triệu USD | |
| 21 | HOLO | MicroCloud Hologram Inc. Trung Quốc · điểm 4,4 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -86,3% | 0,0 tỷ | 29,9% | — | Công nghệ ảnh ba chiều và bản sao số · Trung Quốc — doanh thu 65 triệu USD | |
| 22 | MLGO | MicroAlgo Inc. Trung Quốc · điểm 1,5 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -37,0% | 0,0 tỷ | -2,4% | — | Thuật toán xử lý tích hợp vào phần mềm và phần cứng · Trung Quốc — doanh thu 54 triệu USD | |
| 23 | WIMI | WiMi Hologram Cloud Inc. Trung Quốc · điểm 1,7 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 30,6% | -0,0 tỷ | -232,7% | — | Thực tế tăng cường và dịch vụ ảnh ba chiều, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 54 triệu USD | |
| 24 | YYAI | AIRWA INC. Mỹ · điểm 4,4 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -39,9% | 0,0 tỷ | 254,9% | — | AI cho gợi ý và dữ liệu huấn luyện, cùng xuất nhập khẩu, tại Hồng Kông và Malaysia · Delaware — doanh thu 44 triệu USD | |
| 25 | SAGT | SAGTEC GLOBAL Ltd Malaysia · điểm 6,3 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 5,8% | 0,0 tỷ | 58,6% | — | Phần mềm doanh nghiệp tại Malaysia · Malaysia — doanh thu 20 triệu USD | |
| 26 | IFBD | Infobird Co., Ltd Hồng Kông · điểm 1,3 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | 0,0 tỷ | -43,6% | — | Phần mềm chăm sóc khách hàng tại Trung Quốc · Hồng Kông — doanh thu 7 triệu USD | |
| 27 | GXAI | GAXOS.AI INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -64,8% | -0,0 tỷ | -120,5% | — | Công nghệ trí tuệ nhân tạo cho đời sống hằng ngày và các ngành công nghiệp · New Jersey — doanh thu 6 triệu USD | |
| 28 | BNAI | Brand Engagement Network Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -29 lần | -0,0 tỷ | -13,1% | — | Trí tuệ nhân tạo ở lớp tương tác với hệ thống doanh nghiệp · Delaware | |
| 29 | BMR | Beamr Imaging Ltd. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -248,8% | -0,0 tỷ | -23,8% | — | Nén video thích ứng theo nội dung, của Israel · Israel — doanh thu 3 triệu USD | |
| 30 | ORKT | ORANGEKLOUD TECHNOLOGY INC. Singapore · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -78,7% | 0,0 tỷ | -67,4% | — | Nền tảng không cần lập trình và ứng dụng di động, của Singapore · Singapore — doanh thu 4 triệu USD | |
| 31 | VSA | VisionSys AI Inc Trung Quốc · điểm 1,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -713,3% | — | Thị giác máy tính và trí tuệ nhân tạo · Trung Quốc | |
| 32 | CXAI | CXApp Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -446,5% | -0,0 tỷ | -247,9% | — | Phần mềm trải nghiệm nhân viên ứng dụng trí tuệ nhân tạo · California — doanh thu 5 triệu USD | |
| 33 | VIDA | VIDA Global Inc. Mỹ · điểm 5,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | — | — | — | — | Tác tử chăm sóc khách hàng bằng trí tuệ nhân tạo · Texas |
| 34 | NVNI | Nvni Group Ltd Quần đảo Cayman · điểm 2,4 | — | — | 0,0 tỷ | -32,4% | 0,0 tỷ | — | — | Mua lại và vận hành phần mềm tại Brazil · Quần đảo Cayman — doanh thu 39 triệu USD | |
| 35 | ZDGE | Zedge, Inc. Mỹ · điểm 3,6 | — | — | 0,0 tỷ | -3,6% | 0,0 tỷ | — | — | Sàn giao dịch số và trò chơi về nội dung thể hiện cá tính · New York — doanh thu 31 triệu USD | |
| 36 | YAAS | Youxin Technology Ltd Trung Quốc · điểm 0,8 | — | — | 0,0 tỷ | -470,8% | 0,0 tỷ | — | — | SaaS và PaaS ứng dụng AI cho nhà bán lẻ (CRM, nhân sự và tự động hóa văn phòng), tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 2 triệu USD | |
| 37 | AIXI | Xiao-I Corp Trung Quốc · điểm 1,8 | — | — | 0,0 tỷ | — | 0,0 tỷ | — | — | Trí tuệ nhân tạo nhận thức và ngôn ngữ tự nhiên, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 2 triệu USD | |
| 38 | WCT | Wellchange Holdings Co Ltd Hồng Kông · điểm 1,2 | — | — | 0,0 tỷ | -543,2% | -0,0 tỷ | — | — | Phần mềm ít mã (low-code), của Hồng Kông · Hồng Kông — doanh thu 1 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
và 31 ngành khác
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.