Cạnh tranh mở
19 công ty vốn hóa 649 tỷ doanh thu 74 tỷ biên lợi nhuận 19,0% dòng tiền tự do 18 tỷ điểm trung bình 4,5
TXN chiếm 38,9% giá trị của nhóm, gấp 1,3 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TXN | Texas Instruments Mỹ · điểm 6,5 | 39% | 252 tỷ | 19 tỷ | 31,1% | 5,4 tỷ | 2,1% | 2,0% | Chất bán dẫn tương tự và xử lý nhúng · Dẫn đầu về chip analog; nhà máy riêng và lịch sử hoàn trả tiền mặt cho cổ đông | |
| 2 | ADI | Analog Devices Mỹ · điểm 6,6 | 30% | 191 tỷ | 14 tỷ | 29,8% | 4,9 tỷ | 2,6% | 1,1% | Chất bán dẫn analog, tín hiệu hỗn hợp và công suất · Dẫn đầu về xử lý tín hiệu hiệu năng cao; biên lợi nhuận rất cao | |
| 3 | NXPI | NXP Semiconductors Hà Lan · điểm 6,5 | 9% | 58 tỷ | 13 tỷ | 22,6% | 2,8 tỷ | 4,8% | 1,8% | Chất bán dẫn cho ô tô, công nghiệp và nhận dạng · Dẫn đầu về chip ô tô và chip nhận dạng | |
| 4 | STM | STMicroelectronics Thụy Sĩ/Pháp · điểm 6,6 | 6% | 41 tỷ | 12 tỷ | 1,4% | 2,1 tỷ | 5,3% | 0,8% | Chất bán dẫn cho ô tô và công nghiệp, của Thụy Sĩ · Nhà cung cấp lớn của châu Âu cho ô tô và công nghiệp | |
| 5 | MCHP | Microchip Technology Mỹ · điểm 5,8 | 6% | 40 tỷ | 5,1 tỷ | 9,3% | 1,1 tỷ | 2,7% | 2,4% | Vi điều khiển và chip điều khiển nhúng · Vi điều khiển cho công nghiệp và ô tô | |
| 6 | SITM | SITIME Corp Mỹ · điểm 3,3 | 2% | 15 tỷ | 0,5 tỷ | 3,0% | 0,1 tỷ | 0,6% | — | Giải pháp định thời chính xác cho ngành điện tử · California — doanh thu 468 triệu USD | |
| 7 | SMTC | SEMTECH CORP Mỹ · điểm 4,9 | 2% | 13 tỷ | 1,2 tỷ | 13,1% | 0,2 tỷ | 1,5% | — | Chất bán dẫn cho trung tâm dữ liệu, IoT và hạ tầng di động · California — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 8 | SLAB | Silicon Labs Mỹ · điểm 0,9 | 1% | 7,4 tỷ | 0,9 tỷ | -4,6% | -0,0 tỷ | -0,1% | — | Chip không dây cho internet vạn vật · Chip kết nối không dây cho internet vạn vật | |
| 9 | SIMO | Silicon Motion Technology CORP Hồng Kông · điểm 4,3 | 1% | 7,3 tỷ | 0,9 tỷ | 13,8% | 0,0 tỷ | 0,1% | 0,9% | Bộ điều khiển bộ nhớ flash cho SSD và điện thoại di động · Hồng Kông — doanh thu 886 triệu USD | |
| 10 | ALGM | ALLEGRO MICROSYSTEMS, INC. Mỹ · điểm 4,9 | 1% | 6,2 tỷ | 0,9 tỷ | 1,5% | 0,1 tỷ | 1,4% | — | Cảm biến từ và năng lượng cho ô tô và công nghiệp · New Hampshire — doanh thu 946 triệu USD | |
| 11 | CRUS | CIRRUS LOGIC, INC. Mỹ · điểm 7,9 | 1% | 5,4 tỷ | 2,0 tỷ | 21,0% | 0,6 tỷ | 10,5% | — | Xử lý tín hiệu hỗn hợp tiêu thụ điện thấp cho thiết bị điện tử di động · Texas — doanh thu 2 tỷ USD | |
| 12 | SYNA | SYNAPTICS Inc Mỹ · điểm 2,9 | 1% | 4,6 tỷ | 1,2 tỷ | -41,0% | 0,1 tỷ | 2,2% | — | Chip trí tuệ nhân tạo nhúng cho thiết bị kết nối · California — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 13 | DIOD | DIODES INC /DEL/ Mỹ · điểm 6,0 | 1% | 3,9 tỷ | 1,6 tỷ | 5,3% | 0,1 tỷ | 3,7% | 0,0% | Chất bán dẫn rời và tương tự · Texas — doanh thu 1,6 tỷ USD | |
| 14 | HIMX | Himax Technologies, Inc. Đài Loan · điểm 6,7 | 0% | 2,1 tỷ | 0,8 tỷ | 5,4% | 0,1 tỷ | 5,7% | 3,1% | Chip điều khiển màn hình và cảm biến hình ảnh, của Đài Loan · Đài Loan — doanh thu 832 triệu USD | |
| 15 | NVEC | NVE CORP /NEW/ Mỹ · điểm 7,1 | 0% | 0,5 tỷ | 0,0 tỷ | 57,6% | 0,0 tỷ | 4,2% | 4,0% | Điện tử spintronics, tại Minnesota · Minnesota — doanh thu 31 triệu USD | |
| 16 | INDI | indie Semiconductor, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 0,2 tỷ | -64,8% | -0,1 tỷ | -19,3% | — | Giải pháp tích hợp phần cứng và phần mềm ô tô · California — doanh thu 231 triệu USD | |
| 17 | LAES | SEALSQ Corp Thụy Sĩ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | -170,4% | -0,1 tỷ | -12,1% | — | Bảo mật chất bán dẫn cho internet vạn vật · Thụy Sĩ — doanh thu 25 triệu USD | |
| 18 | LEDS | SemiLEDs Corp Đài Loan · điểm 3,7 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -3,9% | 0,0 tỷ | 24,5% | — | Chip, linh kiện và mô-đun LED · Đài Loan — doanh thu 26 triệu USD | |
| 19 | PXLW | PIXELWORKS, INC Mỹ · điểm 1,6 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 67 lần | -0,0 tỷ | -49,6% | — | Xử lý hình ảnh và video cho màn hình và điện ảnh · Oregon — doanh thu 1 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
và 31 ngành khác
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.