Dẫn đầu rõ rệt
27 công ty vốn hóa 436 tỷ doanh thu 98 tỷ biên lợi nhuận 11,7% dòng tiền tự do 12 tỷ điểm trung bình 3,9
APH chiếm 45,4% giá trị của nhóm, gấp 1,7 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | APH | Amphenol Mỹ · điểm 6,0 | 45% | 198 tỷ | 23 tỷ | 22,3% | 4,7 tỷ | 2,4% | 0,5% | Đầu nối và cáp điện tử · Dẫn đầu thế giới về đầu nối; tăng trưởng mạnh nhờ hệ thống cáp cho AI | |
| 2 | GLW | Corning Mỹ · điểm 5,7 | 26% | 114 tỷ | 17 tỷ | 11,2% | 2,4 tỷ | 2,1% | — | Kính cho màn hình, cáp quang và gốm cho ô tô · Kính màn hình và cáp quang; nhà cung cấp thiết yếu cho trung tâm dữ liệu | |
| 3 | TEL | TE Connectivity Thụy Sĩ/Mỹ · điểm 6,8 | 14% | 62 tỷ | 19 tỷ | 15,6% | 3,3 tỷ | 5,4% | 1,4% | Đầu nối và cảm biến cho ô tô và công nghiệp · Dẫn đầu về cảm biến và đầu nối cho công nghiệp và ô tô | |
| 4 | TTMI | TTM TECHNOLOGIES INC Mỹ · điểm 2,7 | 2% | 10 tỷ | 3,4 tỷ | 7,0% | -0,0 tỷ | -0,1% | — | Bảng mạch in và hệ thống tần số vô tuyến · California — doanh thu 3,4 tỷ USD | |
| 5 | LFUS | Littelfuse Mỹ · điểm 3,9 | 2% | 9,8 tỷ | 2,6 tỷ | -0,3% | 0,4 tỷ | 4,6% | 0,8% | Cầu chì, chất bán dẫn bảo vệ và cảm biến · Dẫn đầu về bảo vệ mạch điện cho xe cộ và công nghiệp | |
| 6 | AEIS | ADVANCED ENERGY INDUSTRIES INC Mỹ · điểm 5,1 | 2% | 9,6 tỷ | 2,0 tỷ | 10,8% | 0,1 tỷ | 0,9% | 0,2% | Chuyển đổi, đo lường và điều khiển năng lượng chính xác · Colorado — doanh thu 2 tỷ USD | |
| 7 | VICR | VICOR CORP Mỹ · điểm 5,1 | 2% | 8,8 tỷ | 0,5 tỷ | 30,6% | 0,1 tỷ | 0,6% | — | Mô-đun và hệ thống chuyển đổi điện năng · Massachusetts — doanh thu 474 triệu USD | |
| 8 | VSH | Vishay Intertechnology Mỹ · điểm 2,2 | 1% | 4,4 tỷ | 3,3 tỷ | 0,9% | -0,0 tỷ | -0,2% | — | Linh kiện rời và thụ động: điện trở và tụ điện · Linh kiện thụ động và rời rạc có mặt trong gần như mọi thiết bị điện tử | |
| 9 | BDC | BELDEN INC. Mỹ · điểm 5,6 | 1% | 4,1 tỷ | 2,9 tỷ | 8,5% | 0,2 tỷ | 5,2% | 0,2% | Giải pháp kết nối và đi dây công nghiệp trọn gói · Missouri — doanh thu 2,9 tỷ USD | |
| 10 | OLED | UNIVERSAL DISPLAY CORP \PA\ Mỹ · điểm 7,6 | 1% | 3,7 tỷ | 0,6 tỷ | 32,2% | 0,2 tỷ | 6,0% | 2,4% | Công nghệ và vật liệu OLED cho màn hình và chiếu sáng · New Jersey — doanh thu 607 triệu USD | |
| 11 | KN | Knowles Corp Mỹ · điểm 5,5 | 1% | 3,0 tỷ | 0,6 tỷ | 10,6% | — | — | — | — | Linh kiện điện tử chuyên dụng · Illinois — doanh thu 635 triệu USD |
| 12 | LPL | LG Display Co., Ltd. Hàn Quốc · điểm 5,8 | 1% | 2,7 tỷ | 19 tỷ | 1,2% | 0,8 tỷ | 28,2% | — | Tấm màn hình cho máy tính xách tay, màn hình máy tính, TV và ô tô · Hàn Quốc — doanh thu 19,4 tỷ USD | |
| 13 | BELFA | BEL FUSE INC /NJ Mỹ · điểm 5,8 | 1% | 2,5 tỷ | 0,7 tỷ | 7,2% | 0,1 tỷ | 2,9% | 0,1% | Linh kiện cấp nguồn, bảo vệ và kết nối mạch điện tử · New Jersey — doanh thu 744 triệu USD | |
| 14 | CTS | CTS CORP Mỹ · điểm 6,4 | 0% | 1,6 tỷ | 0,6 tỷ | 12,4% | 0,1 tỷ | 5,8% | 0,3% | Cảm biến, đầu nối và bộ truyền động · Illinois — doanh thu 564 triệu USD | |
| 15 | VPG | Vishay Precision Group, Inc. Mỹ · điểm 3,0 | 0% | 0,8 tỷ | 0,3 tỷ | 1,2% | -0,0 tỷ | -0,9% | — | Điện trở chính xác và cảm biến, thành lập năm 1962 · Pennsylvania — doanh thu 329 triệu USD | |
| 16 | MEI | METHODE ELECTRONICS INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,5 tỷ | 1,0 tỷ | -3,5% | -0,0 tỷ | -2,7% | 1,5% | Sản phẩm cơ điện tử cho phương tiện, công nghiệp và thương mại · Michigan — doanh thu 1 tỷ USD | |
| 17 | MPTI | M-tron Industries, Inc. Mỹ · điểm 5,4 | 0% | 0,3 tỷ | 0,1 tỷ | 16,3% | 0,0 tỷ | 3,2% | — | Bộ dao động thạch anh và linh kiện tần số vô tuyến · Florida — doanh thu 58 triệu USD | |
| 18 | RFIL | R F INDUSTRIES LTD Mỹ · điểm 4,7 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 2,8% | 0,0 tỷ | 4,2% | — | Linh kiện tần số vô tuyến và hệ thống làm mát · California — doanh thu 86 triệu USD | |
| 19 | OCC | OPTICAL CABLE CORP Mỹ · điểm 4,2 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 3,1% | 0,0 tỷ | 0,4% | — | Cáp và kết nối cáp quang và cáp đồng · Virginia — doanh thu 83 triệu USD | |
| 20 | AMPG | AmpliTech Group, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -33,4% | -0,0 tỷ | -20,0% | — | Bộ khuếch đại nhiễu thấp và linh kiện vi sóng · New York — doanh thu 24 triệu USD | |
| 21 | LINK | INTERLINK ELECTRONICS INC Mỹ · điểm 0,5 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -7,9% | 0,0 tỷ | -0,9% | — | Cảm biến tiên tiến và điện tử in cho giao diện người - máy · California — doanh thu 13 triệu USD | |
| 22 | ELTK | ELTEK LTD Israel · điểm 2,5 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 1,6% | 0,0 tỷ | -8,9% | 2,7% | Bảng mạch in, của Israel · Israel — doanh thu 52 triệu USD | |
| 23 | WETH | Wetouch Technology Inc. Trung Quốc · điểm 6,5 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 17,6% | 0,0 tỷ | 60,5% | — | Màn hình cảm ứng bán tại Trung Quốc và nước ngoài · Trung Quốc — doanh thu 48 triệu USD | |
| 24 | CCTG | CCSC Technology International Holdings Ltd Hồng Kông · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -27,8% | -0,0 tỷ | -105,2% | — | Đầu nối và cáp chính xác, của Hồng Kông · Hồng Kông — doanh thu 17 triệu USD | |
| 25 | LNKS | Linkers Industries Ltd Malaysia · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -33,7% | -0,0 tỷ | -584,6% | — | Cáp và bó dây điện (wire harness), của Malaysia · Malaysia — doanh thu 6 triệu USD | |
| 26 | APWC | ASIA PACIFIC WIRE & CABLE CORP LTD Đài Loan · điểm 2,9 | — | — | 0,5 tỷ | 1,1% | -0,0 tỷ | — | — | Dây và cáp điện tại châu Á - Thái Bình Dương · Đài Loan — doanh thu 490 triệu USD | |
| 27 | OST | Ostin Technology Group Co., Ltd. Trung Quốc · điểm 0,5 | — | — | 0,0 tỷ | -26,4% | -0,0 tỷ | — | — | Mô-đun và màn hình hiển thị, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 36 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
và 31 ngành khác
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.