Dẫn đầu rõ rệt
20 công ty vốn hóa 93 tỷ doanh thu 10 tỷ biên lợi nhuận -49,9% dòng tiền tự do -23 tỷ điểm trung bình 0,6
NBIS chiếm 46,6% giá trị của nhóm, gấp 1,3 lần công ty đứng thứ hai· CRWV dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NBIS | Nebius Group Hà Lan · điểm 1,4 | 47% | 43 tỷ | 0,5 tỷ | 15,6% | -3,7 tỷ | -8,5% | — | Đám mây trí tuệ nhân tạo trọn gói · Đám mây GPU châu Âu ra đời từ việc tách Yandex; mở rộng nhanh | |
| 2 | CRWV | CoreWeave Mỹ · điểm 0,0 | 36% | 34 tỷ | 7,6 tỷ | -25,4% | -14 tỷ | -40,5% | — | Đám mây GPU chuyên dụng cho trí tuệ nhân tạo · Nhà cung cấp đám mây GPU chuyên biệt lớn nhất để huấn luyện mô hình AI | |
| 3 | APLD | Applied Digital Mỹ · điểm 0,0 | 6% | 5,8 tỷ | 0,9 tỷ | -47,9% | -4,5 tỷ | -76,5% | — | Trung tâm dữ liệu quy mô lớn cho điện toán cường độ cao · Xây dựng và vận hành trung tâm dữ liệu chuyên cho huấn luyện AI | |
| 4 | CORZ | Core Scientific Mỹ · điểm 0,0 | 5% | 4,4 tỷ | 0,4 tỷ | -324,9% | -1,0 tỷ | -21,7% | — | Trung tâm dữ liệu đào bitcoin và điện toán hiệu năng cao · Chuyển từ đào bitcoin sang cho thuê hạ tầng điện toán AI | |
| 5 | CHRN | ChronoScale Holdings Corp Mỹ · điểm 3,4 | 2% | 2,2 tỷ | 0,1 tỷ | -84,6% | 0,1 tỷ | 2,5% | — | Đám mây GPU cho AI và bộ xương ngoài robot · Texas — doanh thu 96 triệu USD | |
| 6 | SHAZ | SharonAI Holdings Inc. Mỹ · điểm 0,4 | 1% | 1,0 tỷ | 0,0 tỷ | -157 lần | 0,0 tỷ | -0,1% | — | Neocloud của Úc cho trí tuệ nhân tạo và điện toán hiệu năng cao · New York — doanh thu 3 triệu USD | |
| 7 | BRUN | Boost Run Inc. Mỹ · điểm 4,4 | 1% | 0,7 tỷ | 0,1 tỷ | -173,7% | 0,1 tỷ | 13,2% | — | Đám mây GPU cho trí tuệ nhân tạo và điện toán hiệu năng cao · Illinois — doanh thu 56 triệu USD | |
| 8 | WYFI | WhiteFiber, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,5 tỷ | 0,1 tỷ | -46,9% | -0,3 tỷ | -74,5% | — | Hạ tầng cho trí tuệ nhân tạo · New York — doanh thu 95 triệu USD | |
| 9 | NUAI | New ERA Energy & Digital, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | -60 lần | -0,0 tỷ | -5,5% | — | Trung tâm dữ liệu AI cạnh đường ống dẫn khí và mạng cáp quang · Texas | |
| 10 | MOVE | Corvex, Inc. Mỹ · điểm 0,1 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -623,4% | -0,0 tỷ | -5,2% | — | Đám mây GPU cho AI và nhẫn chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ · Virginia — doanh thu 4 triệu USD | |
| 11 | XLAB | Exascale Labs Holdings Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -82,0% | 0,0 tỷ | -1,4% | — | Hạ tầng điện toán GPU cho trí tuệ nhân tạo · Texas — doanh thu 15 triệu USD | |
| 12 | QMLS | QumulusAI, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -510,1% | -0,0 tỷ | — | -17,8% | — | Hạ tầng điện toán cho trí tuệ nhân tạo · Georgia — doanh thu 17 triệu USD |
| 13 | AIB | AIB Data Centers Inc. Mỹ · điểm 0,8 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -26,5% | 0,0 tỷ | — | -1,6% | — | Trung tâm dữ liệu có hợp đồng điện năng riêng · New York — doanh thu 17 triệu USD |
| 14 | AGPU | Axe Compute Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -78 lần | -0,0 tỷ | -5,7% | — | Năng lực GPU cho trí tuệ nhân tạo và điện toán cường độ cao · Pennsylvania — doanh thu 3 triệu USD | |
| 15 | BIRD | Smartbird, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,2 tỷ | -49,6% | -0,0 tỷ | -159,3% | — | Hạ tầng GPU cho AI, kế thừa một thương hiệu giày · California — doanh thu 155 triệu USD | |
| 16 | AZIO | AZIO AI HOLDINGS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 56,6% | -0,1 tỷ | -741,9% | — | Hạ tầng và trung tâm dữ liệu AI, kế thừa một nhà sản xuất xe điện · Texas — doanh thu 9 triệu USD | |
| 17 | HOST | Host Digital Inc. Mỹ · điểm 0,7 | — | — | 0,1 tỷ | -13,2% | 0,0 tỷ | — | — | Trung tâm dữ liệu AI đang phát triển và các chợ thực phẩm tự nhiên được kế thừa · Florida — doanh thu 73 triệu USD | |
| 18 | ALP | Alpha Compute Corp Quần đảo Virgin thuộc Anh · điểm 0,3 | — | — | 0,0 tỷ | -398 lần | -0,0 tỷ | — | — | Điện toán đám mây cho trí tuệ nhân tạo · Quần đảo Virgin thuộc Anh | |
| 19 | NXAT | Nexus Advanced Technologies Inc. Quần đảo Cayman · điểm 0,1 | — | — | 0,0 tỷ | -266,1% | -0,0 tỷ | — | — | Hạ tầng AI (trung tâm dữ liệu và GPU) đang hình thành, sau khi rút khỏi mảng nội dung K-pop · Quần đảo Cayman | |
| 20 | SGRX | SANGRIX INC. Singapore · điểm 0,3 | — | — | 0,0 tỷ | -366 lần | 0,0 tỷ | — | — | Hạ tầng AI với máy chủ GPU NVIDIA, trước đây là công ty đào bitcoin và kho bạc dogecoin · Singapore |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
và 31 ngành khác
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Chip RF và di động 8 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.