Dẫn đầu tuyệt đối
8 công ty vốn hóa 215 tỷ doanh thu 49 tỷ biên lợi nhuận 19,4% dòng tiền tự do 11 tỷ điểm trung bình 2,4
QCOM chiếm 84,8% giá trị của nhóm, gấp 9,0 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QCOM | QUALCOMM Mỹ · điểm 6,9 | 85% | 182 tỷ | 44 tỷ | 21,0% | 10 tỷ | 5,7% | — | Chip và cấp phép công nghệ cho điện thoại di động · Thống trị modem và chip xử lý điện thoại ngoài Apple; phí bản quyền bằng sáng chế | |
| 2 | MTSI | MACOM Technology Solutions Holdings, Inc. Mỹ · điểm 5,8 | 9% | 20 tỷ | 1,2 tỷ | 20,7% | 0,2 tỷ | 1,0% | — | Chất bán dẫn tần số vô tuyến và vi sóng · Massachusetts — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 3 | SWKS | Skyworks Solutions Mỹ · điểm 6,5 | 6% | 12 tỷ | 4,0 tỷ | 7,2% | 0,4 tỷ | 3,6% | 3,5% | Linh kiện tần số vô tuyến cho điện thoại di động · Linh kiện vô tuyến phụ thuộc nhiều vào Apple; mua Qorvo vào tháng 10/2026 | |
| 4 | GCTS | GCT Semiconductor Holding, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -13 lần | -0,0 tỷ | -29,3% | — | Chất bán dẫn truyền thông theo mô hình không nhà máy · California — doanh thu 4 triệu USD | |
| 5 | SQNS | SEQUANS COMMUNICATIONS Pháp · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -415,1% | -0,0 tỷ | -73,2% | — | Chip kết nối di động cho internet vạn vật, của Pháp · Pháp — doanh thu 26 triệu USD | |
| 6 | WATT | Energous Corp Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -76,4% | -0,0 tỷ | -32,7% | — | Sạc không dây bằng tần số vô tuyến cho internet vạn vật · California — doanh thu 10 triệu USD | |
| 7 | MOBX | MOBIX LABS, INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -879,3% | -0,0 tỷ | -152,8% | — | Chất bán dẫn tần số vô tuyến và kết nối · California — doanh thu 6 triệu USD | |
| 8 | PRSO | Peraso Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -85,6% | -0,0 tỷ | -120,5% | — | Chất bán dẫn sóng milimet và mô-đun ăng-ten · California — doanh thu 8 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Chất bán dẫn AI và bộ xử lý 9 công ty
- Phần cứng và thiết bị 18 công ty
- Phần mềm hạ tầng và đám mây 5 công ty
- Gia công chip bán dẫn (foundry) 4 công ty
- Chip nhớ 4 công ty
- Thiết bị sản xuất chất bán dẫn 13 công ty
- Thiết bị mạng 30 công ty
- Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) 38 công ty
- An ninh mạng 20 công ty
- Dữ liệu và phân tích 25 công ty
- Chất bán dẫn analog và công nghiệp 19 công ty
- Dịch vụ CNTT và tư vấn 46 công ty
và 31 ngành khác
- Lưu trữ dữ liệu 6 công ty
- Linh kiện điện tử và đầu nối 27 công ty
- Kết nối và chip mạng 6 công ty
- Sở hữu trí tuệ chip 7 công ty
- Phần mềm thiết kế và kỹ thuật 7 công ty
- Nền tảng thương mại điện tử 9 công ty
- Kiểm thử và đóng gói chip 13 công ty
- Thiết bị đo lường và kiểm tra 30 công ty
- Hạ tầng internet và CDN 9 công ty
- Phần mềm chuyên ngành 36 công ty
- Quang học và quang tử 14 công ty
- Phần mềm sáng tạo và tài liệu 9 công ty
- Sản xuất điện tử theo hợp đồng 10 công ty
- Quảng cáo số (adtech) 37 công ty
- Máy chủ AI 5 công ty
- Chất bán dẫn công suất 8 công ty
- Phần mềm cho chính phủ và tài chính 18 công ty
- Đám mây GPU (neocloud) 20 công ty
- Liên lạc và cộng tác 14 công ty
- Phần mềm nhân sự và tài chính 12 công ty
- Quản lý danh tính và truy cập 10 công ty
- Cơ sở dữ liệu và công cụ lập trình 4 công ty
- Máy tính lượng tử 9 công ty
- Sao lưu và bảo vệ dữ liệu 3 công ty
- Phần mềm marketing 13 công ty
- Phần mềm logistics 8 công ty
- Chip lập trình được 3 công ty
- Engine và công cụ phát triển game 2 công ty
- ATM và tự động hóa bán lẻ 9 công ty
- In ấn và thiết bị văn phòng 7 công ty
- Robot công nghiệp 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.