Chuyển đến danh sách

Liên lạc và cộng tác

14 công ty của ngành này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 87 tỷ USD; lớn nhất là Twilio (TWLO), Zoom Communications (ZM) và NICE Ltd. (NICE). Với mỗi công ty: hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Dẫn đầu rõ rệt
14 công ty vốn hóa 87 tỷ doanh thu 20 tỷ biên lợi nhuận 25,6% dòng tiền tự do 4,8 tỷ điểm trung bình 4,7
TWLO chiếm 45,3% giá trị của nhóm, gấp 1,4 lần công ty đứng thứ hai· ZM dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
Thứ hạng Mã Công ty Tỷ trọng Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 TWLO Twilio
Mỹ · điểm 5,8
45% 40 tỷ 5,6 tỷ 20,6% 1,1 tỷ 2,7% — Giao diện lập trình liên lạc qua thoại, SMS và email · Hạ tầng nhắn tin và thoại tích hợp trong ứng dụng
2 ZM Zoom Communications
Mỹ · điểm 7,0
33% 29 tỷ 5,0 tỷ 65,2% 1,9 tỷ 6,8% — Hội nghị truyền hình và liên lạc doanh nghiệp Zoom · Tiêu chuẩn về hội nghị truyền hình; tiền mặt khổng lồ và không có nợ
3 NICE NICE Ltd.
Israel · điểm 7,7
8% 6,9 tỷ 3,0 tỷ 20,8% 0,7 tỷ 10,1% — AI, đám mây và phân tích cho chăm sóc khách hàng và tuân thủ tài chính · Israel — doanh thu 2,9 tỷ USD
4 RNG RingCentral
Mỹ · điểm 5,3
8% 6,6 tỷ 2,6 tỷ 4,3% 0,6 tỷ 9,6% — Điện thoại và truyền thông hợp nhất trên đám mây · Điện thoại doanh nghiệp trên đám mây
5 FIVN Five9
Mỹ · điểm 4,6
3% 2,5 tỷ 1,2 tỷ 4,9% 0,2 tỷ 8,4% — Tổng đài chăm sóc khách hàng trên đám mây ứng dụng trí tuệ nhân tạo · Tổng đài chăm sóc khách hàng trên đám mây có lớp trí tuệ nhân tạo
6 BAND Bandwidth Inc.
Mỹ · điểm 4,2
2% 1,4 tỷ 0,8 tỷ 0,3% 0,1 tỷ 7,0% — Liên lạc thoại, tin nhắn và khẩn cấp cho ứng dụng và doanh nghiệp · North Carolina — doanh thu 828 triệu USD
7 OOMA OOMA INC
Mỹ · điểm 5,6
1% 0,5 tỷ 0,3 tỷ 3,6% 0,0 tỷ 5,6% — Điện thoại đám mây cho doanh nghiệp và hộ gia đình · California — doanh thu 307 triệu USD
8 API Agora, Inc.
Trung Quốc · điểm 5,1
0% 0,4 tỷ 0,1 tỷ 6,8% 0,0 tỷ 6,7% — Thoại, video và chat thời gian thực qua API · Trung Quốc — doanh thu 141 triệu USD
9 EGHT 8X8 INC /DE/
Mỹ · điểm 4,6
0% 0,3 tỷ 0,7 tỷ 0,6% 0,1 tỷ 19,7% — Điện thoại và liên lạc đám mây cho doanh nghiệp · California — doanh thu 745 triệu USD
10 SANG Sangoma Technologies Corp
Canada · điểm 4,0
0% 0,2 tỷ 0,2 tỷ -40,5% 0,0 tỷ 13,7% — Phần cứng và phần mềm cho điện thoại IP doanh nghiệp · Canada — doanh thu 200 triệu USD
11 KLTR KALTURA INC
Mỹ · điểm 1,1
0% 0,2 tỷ 0,2 tỷ -6,9% 0,0 tỷ 5,2% — Nền tảng video và truyền thông cho doanh nghiệp · New York — doanh thu 181 triệu USD
12 CXDO Crexendo, Inc.
Mỹ · điểm 6,3
0% 0,2 tỷ 0,1 tỷ 5,3% 0,0 tỷ 6,2% — Nền tảng liên lạc đám mây và UCaaS cho doanh nghiệp · Arizona — doanh thu 81 triệu USD
13 NIXX Nixxy, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,1 tỷ -6,2% 0,0 tỷ -44,0% — Nền tảng truyền thông và dữ liệu ứng dụng trí tuệ nhân tạo · New York — doanh thu 128 triệu USD
14 HPAI Helport AI Ltd
Singapore · điểm 4,9
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -2,4% 0,0 tỷ 92,6% — Trí tuệ nhân tạo cho tổng đài chăm sóc khách hàng · Singapore — doanh thu 36 triệu USD

Các ngành khác cùng lĩnh vực

và 31 ngành khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.