Chuyển đến danh sách

Phần mềm cho chính phủ và tài chính

18 công ty của ngành này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 96 tỷ USD; lớn nhất là Broadridge Financial (BR), SS&C Technologies (SSNC) và Tyler Technologies (TYL). Với mỗi công ty: hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Cân bằng
18 công ty vốn hóa 96 tỷ doanh thu 27 tỷ biên lợi nhuận 14,0% dòng tiền tự do 6,3 tỷ điểm trung bình 5,2
BR chiếm 20,7% giá trị của nhóm, gấp 1,0 lần công ty đứng thứ hai· TYL dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
Thứ hạng Mã Công ty Tỷ trọng Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 BR Broadridge Financial
Mỹ · điểm 7,0
21% 20 tỷ 7,5 tỷ 15,0% 1,3 tỷ 6,4% 2,2% Công nghệ liên lạc với cổ đông và vận hành hậu trường tài chính · Xử lý thông tin liên lạc với cổ đông cho gần như toàn bộ thị trường Mỹ
2 SSNC SS&C Technologies
Mỹ · điểm 6,7
21% 20 tỷ 6,6 tỷ 13,2% 1,8 tỷ 8,8% 1,3% Phần mềm và dịch vụ cho quỹ và công ty quản lý tài sản · Phần mềm và dịch vụ cho các quỹ và công ty quản lý đầu tư
3 TYL Tyler Technologies
Mỹ · điểm 6,3
15% 15 tỷ 2,4 tỷ 13,4% 0,7 tỷ 4,8% — Phần mềm quản lý cho chính quyền địa phương và cơ quan nhà nước · Phần mềm cho chính quyền địa phương và tòa án Mỹ; hợp đồng rất dài hạn
4 SEIC SEI INVESTMENTS CO
Mỹ · điểm 6,6
13% 13 tỷ 2,5 tỷ 28,8% 0,7 tỷ 5,5% 1,0% Công nghệ tài chính, vận hành và quản lý tài sản · Pennsylvania — doanh thu 2,5 tỷ USD
5 JKHY Jack Henry & Associates
Mỹ · điểm 7,7
11% 11 tỷ 2,5 tỷ 19,8% 0,7 tỷ 6,5% 1,6% Phần mềm ngân hàng cho ngân hàng cộng đồng · Hệ thống ngân hàng lõi cho các ngân hàng cộng đồng Mỹ
6 CCC CCC Intelligent Solutions Holdings Inc.
Mỹ · điểm 5,3
5% 4,5 tỷ 1,1 tỷ 3,8% 0,3 tỷ 6,8% — Nền tảng SaaS ứng dụng AI cho bảo hiểm ô tô và sửa chữa · Illinois — doanh thu 1,1 tỷ USD
7 QTWO Q2 Holdings, Inc.
Mỹ · điểm 6,9
4% 3,9 tỷ 0,8 tỷ 10,9% 0,2 tỷ 5,5% — Giải pháp số cho ngân hàng và fintech · Texas — doanh thu 846 triệu USD
8 VERX Vertex Inc.
Mỹ · điểm 5,6
2% 2,2 tỷ 0,8 tỷ 0,5% 0,2 tỷ 7,9% — Phần mềm tính thuế và tuân thủ thuế · Tính thuế bán hàng tự động cho doanh nghiệp
9 NCNO nCino, Inc.
Mỹ · điểm 5,5
2% 2,2 tỷ 0,6 tỷ 5,4% 0,1 tỷ 6,1% — Phần mềm tín dụng và mở tài khoản cho ngân hàng · North Carolina — doanh thu 622 triệu USD
10 ALKT ALKAMI TECHNOLOGY, INC.
Mỹ · điểm 2,8
2% 1,5 tỷ 0,5 tỷ -9,2% 0,1 tỷ 4,2% — Nền tảng số bán hàng và chăm sóc khách hàng ngân hàng trên đám mây · Texas — doanh thu 490 triệu USD
11 XZO Exzeo Group, Inc.
Mỹ · điểm 7,5
2% 1,5 tỷ 0,2 tỷ 39,1% 0,1 tỷ 6,7% — Công nghệ và vận hành cho công ty bảo hiểm phi nhân thọ · Florida — doanh thu 222 triệu USD
12 DFIN Donnelley Financial Solutions, Inc.
Mỹ · điểm 6,8
1% 1,3 tỷ 0,8 tỷ 4,5% 0,1 tỷ 11,9% — Tài liệu pháp lý và phòng dữ liệu cho giao dịch tài chính · Pennsylvania — doanh thu 778 triệu USD
13 MTC MMTEC, INC.
Hồng Kông · điểm 0,0
1% 0,7 tỷ 0,0 tỷ -14 lần 0,0 tỷ -0,5% — Nền tảng công nghệ cho công ty môi giới và nhà đầu tư · Hồng Kông
14 IIIV i3 Verticals, Inc.
Mỹ · điểm 6,2
1% 0,4 tỷ 0,2 tỷ 3,9% 0,1 tỷ 11,2% — Phần mềm trọng yếu cho các cơ quan khu vực công · Tennessee — doanh thu 218 triệu USD
15 BLND Blend Labs, Inc.
Mỹ · điểm 1,6
0% 0,2 tỷ 0,1 tỷ -3,3% 0,0 tỷ 3,2% — Phần mềm khởi tạo khoản vay thế chấp và tín dụng cho ngân hàng · California — doanh thu 129 triệu USD
16 NTWK NETSOL TECHNOLOGIES INC
Mỹ · điểm 7,1
0% 0,1 tỷ 0,1 tỷ 3,8% 0,0 tỷ 14,9% 0,4% Phần mềm cho bán, tài trợ và cho thuê tài chính tài sản · California — doanh thu 78 triệu USD
17 ADVB Advanced Biomed Inc.
Mỹ · điểm 1,9
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ 52 lần 0,0 tỷ -28,7% — AI cho thị trường tài chính được quản lý: mô hình ngôn ngữ và xác minh, trước đây là công ty y sinh Đài Loan · Nevada
18 MF MindForge Inc.
Trung Quốc · điểm 1,4
— — 0,0 tỷ -55,1% 0,0 tỷ — — Công nghệ cho ngành bảo hiểm ô tô tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 24 triệu USD

Các ngành khác cùng lĩnh vực

và 31 ngành khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.