19 công ty 17 ngành vốn hóa 984 tỷ doanh thu 394 tỷ
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ASML | ASML Holding Thiết bị sản xuất chất bán dẫn · điểm 6,8 | 635 tỷ | 37 tỷ | 29,4% | 12 tỷ | 2,0% | — | Máy quang khắc cho sản xuất chip · Độc quyền tuyệt đối về quang khắc EUV: không có nó thì không có chip tiên tiến | |
| 2 | ING | ING Groep Ngân hàng lục địa châu Âu · điểm 5,1 | 95 tỷ | 29 tỷ | 30,6% | -2,5 tỷ | -2,6% | 4,5% | Ngân hàng bán lẻ tại châu Âu và ngân hàng bán buôn cho doanh nghiệp, của Hà Lan · Ngân hàng bán lẻ số hiện diện khắp châu Âu | |
| 3 | NXPI | NXP Semiconductors Chất bán dẫn analog và công nghiệp · điểm 6,5 | 58 tỷ | 13 tỷ | 22,6% | 2,8 tỷ | 4,8% | 1,8% | Chất bán dẫn cho ô tô, công nghiệp và nhận dạng · Dẫn đầu về chip ô tô và chip nhận dạng | |
| 4 | ARGX | argenx Công nghệ sinh học mới nổi · điểm 5,2 | 51 tỷ | 5,3 tỷ | 32,2% | 1,0 tỷ | 1,9% | — | Kháng thể cho bệnh tự miễn, của Hà Lan · Kháng thể cho bệnh tự miễn, với sản phẩm ra mắt rất thành công | |
| 5 | NBIS | Nebius Group Đám mây GPU (neocloud) · điểm 1,4 | 43 tỷ | 0,5 tỷ | 15,6% | -3,7 tỷ | -8,5% | — | Đám mây trí tuệ nhân tạo trọn gói · Đám mây GPU châu Âu ra đời từ việc tách Yandex; mở rộng nhanh | |
| 6 | PHG | Philips Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện · điểm 5,1 | 25 tỷ | 20 tỷ | 5,0% | 1,0 tỷ | 4,1% | 1,5% | Thiết bị chẩn đoán hình ảnh và theo dõi bệnh nhân, của Hà Lan · Chẩn đoán hình ảnh và theo dõi bệnh nhân, với doanh thu dịch vụ mạnh | |
| 7 | JBS | JBS N.V. Protein động vật · điểm 5,8 | 14 tỷ | 91 tỷ | 1,3% | 0,5 tỷ | 3,4% | 7,5% | Thịt bò, thịt gia cầm và thịt lợn trên quy mô toàn cầu · Công ty chế biến protein động vật lớn nhất thế giới; niêm yết chính trên NYSE từ năm 2025 | |
| 8 | AEG | AEGON LTD. Bảo hiểm nhân thọ và hưu trí · điểm 7,0 | 13 tỷ | 9,8 tỷ | 11,2% | 1,9 tỷ | 15,3% | 5,3% | Bảo hiểm nhân thọ, hưu trí và quản lý tài sản, chủ yếu tại Mỹ (Transamerica) và Anh · Hà Lan — tài sản 379 tỷ USD | |
| 9 | STLA | Stellantis N.V. Hãng sản xuất ô tô · điểm 0,0 | 12 tỷ | 172 tỷ | -14,5% | -5,2 tỷ | -42,0% | — | Hãng xe sản xuất Maserati, Jeep, Peugeot, Fiat, Citroën, Opel và Ram · Hà Lan — doanh thu 172 tỷ USD | |
| 10 | MICC | Magnum Ice Cream Co N.V. Thực phẩm chế biến · điểm 5,6 | 12 tỷ | 9,1 tỷ | 2,4% | 0,4 tỷ | 3,5% | 0,8% | Kem Magnum, Ben & Jerry's và Wall's · Hà Lan — doanh thu 9,1 tỷ USD | |
| 11 | QGEN | QIAGEN Hệ gen và giải trình tự · điểm 6,1 | 10 tỷ | 2,1 tỷ | 20,3% | 0,5 tỷ | 4,5% | 0,5% | Xét nghiệm và vật tư chẩn đoán phân tử, của Hà Lan · Dẫn đầu về chuẩn bị mẫu và xét nghiệm phân tử cho phòng thí nghiệm | |
| 12 | ESTC | Elastic N.V. Dữ liệu và phân tích · điểm 5,8 | 9,9 tỷ | 1,8 tỷ | 20,8% | 0,3 tỷ | 3,5% | — | Tìm kiếm, giám sát và bảo mật với Elasticsearch · Tìm kiếm và phân tích nhật ký hệ thống; nền tảng của Elasticsearch | |
| 13 | NAMS | NewAmsterdam Pharma Co N.V. Dược phẩm giai đoạn lâm sàng · điểm 0,0 | 2,4 tỷ | 0,0 tỷ | -36 lần | -0,1 tỷ | -5,9% | — | Dược sinh học giai đoạn cuối về bệnh tim mạch - chuyển hóa · Hà Lan — doanh thu 7 triệu USD | |
| 14 | PHVS | Pharvaris N.V. Dược phẩm giai đoạn lâm sàng · điểm 0,0 | 1,9 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -9,0% | — | Thuốc uống cho bệnh phù mạch di truyền, của Hà Lan · Hà Lan | |
| 15 | QURE | uniQure N.V. Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng · điểm 0,0 | 1,5 tỷ | 0,0 tỷ | -16 lần | -0,2 tỷ | -10,5% | — | Liệu pháp gen cho bệnh Huntington, động kinh, Fabry và xơ cứng teo cơ một bên · Hà Lan — doanh thu 16 triệu USD | |
| 16 | PHAR | Pharming Group N.V. Công nghệ sinh học · điểm 5,5 | 0,6 tỷ | 0,4 tỷ | 0,7% | 0,1 tỷ | 8,4% | — | Thuốc cho bệnh hiếm, của Hà Lan · Hà Lan — doanh thu 376 triệu USD | |
| 17 | PRQR | ProQR Therapeutics N.V. Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng · điểm 0,0 | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -228,9% | -0,1 tỷ | -30,4% | — | Liệu pháp chỉnh sửa RNA, của Hà Lan · Hà Lan — doanh thu 21 triệu USD | |
| 18 | ZEPP | Zepp Health Corp Điện tử tiêu dùng · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,3 tỷ | -15,5% | -0,0 tỷ | -61,1% | — | Đồng hồ và vòng đeo tay thông minh theo dõi sức khỏe · Hà Lan — doanh thu 259 triệu USD | |
| 19 | CNCK | Coincheck Group N.V. Môi giới số và tiền mã hóa · điểm 1,6 | — | 3,0 tỷ | -0,4% | 0,0 tỷ | — | — | Sàn giao dịch tiền mã hóa được cấp phép tại Nhật Bản · Hà Lan — tài sản 741 triệu USD |
Theo lĩnh vực
| Lĩnh vực | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Lớn nhất |
|---|---|---|---|---|
| Y tế | 8 | 92 tỷ | 28 tỷ | ARGX, PHG, QGEN |
| Công nghệ thông tin | 4 | 746 tỷ | 52 tỷ | ASML, NXPI, NBIS |
| Tài chính | 3 | 108 tỷ | 42 tỷ | ING, AEG, CNCK |
| Hàng tiêu dùng thiết yếu | 2 | 25 tỷ | 100 tỷ | JBS, MICC |
| Hàng tiêu dùng không thiết yếu | 2 | 12 tỷ | 172 tỷ | STLA, ZEPP |
Công ty theo quốc gia
- Tất cả quốc gia
- Mỹ 3.893 công ty
- Trung Quốc 234 công ty
- Canada 209 công ty
- Israel 104 công ty
- Singapore 89 công ty
- Hồng Kông 82 công ty
- Anh 78 công ty
- Thụy Sĩ 32 công ty
- Brazil 31 công ty
- Ireland 31 công ty
- Úc 29 công ty
- Bermuda 28 công ty
- Nhật Bản 28 công ty
- Hy Lạp 26 công ty
- Đài Loan 19 công ty
- Quần đảo Cayman 18 công ty
- Đức 17 công ty
- Mexico 17 công ty
- Argentina 16 công ty
- Malaysia 16 công ty
- Pháp 16 công ty
- Hàn Quốc 14 công ty
- Luxembourg 12 công ty
- Ấn Độ 9 công ty
- Bỉ 8 công ty
- Thụy Điển 8 công ty
- UAE 8 công ty
- Chile 7 công ty
- Nam Phi 7 công ty
- Tây Ban Nha 7 công ty
- Đan Mạch 6 công ty
- Ý 6 công ty
- Jersey 5 công ty
- Síp 5 công ty
- Colombia 4 công ty
- Monaco 4 công ty
- Peru 4 công ty
- Na Uy 3 công ty
- Thổ Nhĩ Kỳ 3 công ty
- Uruguay 3 công ty
- Costa Rica 2 công ty
- Guernsey 2 công ty
- Indonesia 2 công ty
- Panama 2 công ty
- Philippines 2 công ty
- Quần đảo Virgin thuộc Anh 2 công ty
- Bahamas 1 công ty
- Campuchia 1 công ty
- Đảo Man 1 công ty
- Gibraltar 1 công ty
- Jordan 1 công ty
- Kazakhstan 1 công ty
- Ma Cao 1 công ty
- Phần Lan 1 công ty
- Thái Lan 1 công ty
- Việt Nam 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.