Cạnh tranh mở
10 công ty vốn hóa 50 tỷ doanh thu 184 tỷ biên lợi nhuận 1,9% dòng tiền tự do 3,0 tỷ điểm trung bình 3,9
TSN chiếm 37,7% giá trị của nhóm, gấp 1,4 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TSN | Tyson Foods Mỹ · điểm 6,0 | 38% | 19 tỷ | 56 tỷ | 1,0% | 1,2 tỷ | 6,1% | 3,7% | Thịt gà, thịt bò, thịt lợn và thực phẩm chế biến sẵn · Công ty chế biến thịt lớn nhất Mỹ (gà, bò và lợn) | |
| 2 | JBS | JBS N.V. Brazil/Hà Lan · điểm 5,8 | 27% | 14 tỷ | 91 tỷ | 1,3% | 0,5 tỷ | 3,4% | 7,5% | Thịt bò, thịt gia cầm và thịt lợn trên quy mô toàn cầu · Công ty chế biến protein động vật lớn nhất thế giới; niêm yết chính trên NYSE từ năm 2025 | |
| 3 | SFD | Smithfield Foods Mỹ · điểm 7,5 | 14% | 7,2 tỷ | 15 tỷ | 6,8% | 0,7 tỷ | 9,9% | 6,2% | Thịt lợn và thực phẩm chế biến, với 32 nghìn nhân viên · Nhà sản xuất thịt lợn lớn nhất thế giới | |
| 4 | PPC | Pilgrim's Pride Mỹ · điểm 7,0 | 14% | 6,8 tỷ | 18 tỷ | 3,0% | 0,7 tỷ | 10,8% | 7,3% | Thịt gà tươi và sản phẩm giá trị gia tăng · Nhà sản xuất thịt gà lớn thứ hai Mỹ; do JBS kiểm soát | |
| 5 | CALM | Cal-Maine Foods Mỹ · điểm 3,2 | 6% | 2,9 tỷ | 2,5 tỷ | 2,3% | -0,0 tỷ | -1,1% | 4,0% | Nhà sản xuất trứng lớn nhất nước Mỹ · Nhà sản xuất trứng lớn nhất Mỹ | |
| 6 | MAMA | Mama's Creations, Inc. Mỹ · điểm 5,7 | 1% | 0,6 tỷ | 0,2 tỷ | 3,5% | 0,0 tỷ | 2,8% | — | Món ăn Ý tươi và ăn liền · New Jersey — doanh thu 209 triệu USD | |
| 7 | BRID | BRIDGFORD FOODS CORP Mỹ · điểm 0,3 | 0% | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | -6,4% | -0,0 tỷ | -12,8% | — | Snack mặn và thịt chế biến, từ năm 1932 · California — doanh thu 228 triệu USD | |
| 8 | NCRA | NOCERA, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -55,2% | 0,0 tỷ | -95,3% | — | Nuôi trồng thủy sản bằng hệ thống tuần hoàn trên cạn · Alabama — doanh thu 9 triệu USD | |
| 9 | AQB | AQUABOUNTY TECHNOLOGIES INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -132,9% | — | Cá hồi biến đổi gen tăng trưởng nhanh · Massachusetts | |
| 10 | WYHG | Wing Yip Food Holdings Group Ltd Trung Quốc · điểm 3,3 | — | — | 0,1 tỷ | 5,9% | -0,0 tỷ | — | — | Thực phẩm và cửa hàng riêng tại tỉnh Quảng Đông · Trung Quốc — doanh thu 135 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ thực phẩm và bán buôn 5 công ty
- Đồ uống không cồn 18 công ty
- Thuốc lá và nicotine 7 công ty
- Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân 12 công ty
- Đồ uống có cồn 12 công ty
- Mỹ phẩm 11 công ty
- Thực phẩm chế biến 29 công ty
- Nhà thuốc và y tế bán lẻ 6 công ty
- Phân phối thực phẩm 8 công ty
- Thực phẩm đóng gói (thương hiệu) 13 công ty
- Bán lẻ giá rẻ (cửa hàng đồng giá) 5 công ty
- Nông nghiệp và kinh doanh nông sản 15 công ty
và 9 ngành khác
- Siêu thị 10 công ty
- Nước đóng chai và giao hàng 3 công ty
- Cửa hàng tiện lợi và trạm xăng 3 công ty
- Rượu mạnh Mỹ 3 công ty
- Bán lẻ sản phẩm thú cưng 5 công ty
- Thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi 3 công ty
- Dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung 18 công ty
- Bánh mì công nghiệp 2 công ty
- Trái cây và thực phẩm tươi 6 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.