Dẫn đầu rõ rệt
10 công ty vốn hóa 62 tỷ doanh thu 265 tỷ biên lợi nhuận 0,5% dòng tiền tự do 3,6 tỷ điểm trung bình 4,7
KR chiếm 59,8% giá trị của nhóm, gấp 5,5 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KR | Kroger Mỹ · điểm 6,1 | 60% | 37 tỷ | 149 tỷ | 0,7% | 2,4 tỷ | 6,4% | 2,4% | Siêu thị Kroger và nhãn hàng riêng · Chuỗi siêu thị lớn nhất Mỹ; nhãn hàng riêng mạnh | |
| 2 | TBBB | BBB FOODS INC Mexico · điểm 2,7 | 11% | 6,8 tỷ | 4,2 tỷ | -3,6% | 0,1 tỷ | 0,9% | — | Siêu thị giá rẻ tại Mexico · Mexico — doanh thu 4,2 tỷ USD | |
| 3 | ACI | Albertsons Companies Mỹ · điểm 4,5 | 10% | 6,2 tỷ | 83 tỷ | -0,1% | 0,5 tỷ | 8,2% | 5,2% | Siêu thị Albertsons, Safeway, Vons và Jewel-Osco · Chuỗi siêu thị toàn quốc lớn thứ hai | |
| 4 | SFM | Sprouts Farmers Market Mỹ · điểm 6,8 | 10% | 6,0 tỷ | 9,0 tỷ | 5,6% | 0,4 tỷ | 6,0% | — | Siêu thị thực phẩm tự nhiên và hữu cơ · Ngách sản phẩm tự nhiên với tăng trưởng cao nhất ngành | |
| 5 | WMK | WEIS MARKETS INC Mỹ · điểm 5,0 | 3% | 1,8 tỷ | 5,1 tỷ | 2,0% | 0,0 tỷ | 2,1% | 1,8% | Siêu thị tại Pennsylvania và các bang lân cận · Pennsylvania — doanh thu 5,1 tỷ USD | |
| 6 | IMKTA | Ingles Markets Mỹ · điểm 6,1 | 3% | 1,6 tỷ | 5,4 tỷ | 1,9% | 0,1 tỷ | 9,3% | 0,8% | Siêu thị tại Đông Nam nước Mỹ · Siêu thị tại Đông Nam nước Mỹ, sở hữu bất động sản của chính mình | |
| 7 | GO | Grocery Outlet Mỹ · điểm 2,6 | 2% | 1,3 tỷ | 4,7 tỷ | -8,0% | 0,0 tỷ | 1,0% | — | Bán lẻ thực phẩm có thương hiệu với giá chiết khấu sâu · Siêu thị hàng tồn kho và hàng cơ hội, do các chủ cửa hàng nhượng quyền độc lập vận hành | |
| 8 | NGVC | Natural Grocers by Vitamin Cottage, Inc. Mỹ · điểm 6,2 | 1% | 0,7 tỷ | 1,3 tỷ | 3,5% | 0,0 tỷ | 3,3% | 1,9% | Bán lẻ thực phẩm tự nhiên, hữu cơ và thực phẩm bổ sung · Colorado — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 9 | VLGEA | VILLAGE SUPER MARKET INC Mỹ · điểm 6,7 | 1% | 0,6 tỷ | 2,4 tỷ | 2,2% | 0,1 tỷ | 8,5% | 2,1% | Siêu thị ShopRite tại New Jersey và New York · New Jersey — doanh thu 2,4 tỷ USD | |
| 10 | MSS | Maison Solutions Inc. Mỹ · điểm 0,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -10,1% | 0,0 tỷ | -65,3% | — | Bán lẻ thực phẩm châu Á tại Mỹ · California — doanh thu 119 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ thực phẩm và bán buôn 5 công ty
- Đồ uống không cồn 18 công ty
- Thuốc lá và nicotine 7 công ty
- Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân 12 công ty
- Đồ uống có cồn 12 công ty
- Mỹ phẩm 11 công ty
- Thực phẩm chế biến 29 công ty
- Nhà thuốc và y tế bán lẻ 6 công ty
- Phân phối thực phẩm 8 công ty
- Thực phẩm đóng gói (thương hiệu) 13 công ty
- Bán lẻ giá rẻ (cửa hàng đồng giá) 5 công ty
- Nông nghiệp và kinh doanh nông sản 15 công ty
và 9 ngành khác
- Nước đóng chai và giao hàng 3 công ty
- Protein động vật 10 công ty
- Cửa hàng tiện lợi và trạm xăng 3 công ty
- Rượu mạnh Mỹ 3 công ty
- Bán lẻ sản phẩm thú cưng 5 công ty
- Thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi 3 công ty
- Dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung 18 công ty
- Bánh mì công nghiệp 2 công ty
- Trái cây và thực phẩm tươi 6 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.