Dẫn đầu tuyệt đối
5 công ty vốn hóa 1,5 nghìn tỷ doanh thu 1,2 nghìn tỷ biên lợi nhuận 3,1% dòng tiền tự do 28 tỷ điểm trung bình 6,0
WMT chiếm 64,0% giá trị của nhóm, gấp 2,1 lần công ty đứng thứ hai· COST dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | WMT | Walmart Mỹ · điểm 5,8 | 64% | 942 tỷ | 736 tỷ | 3,0% | 14 tỷ | 1,4% | 0,8% | Nhà bán lẻ lớn nhất thế giới: siêu thị và thương mại điện tử · Nhà bán lẻ lớn nhất thế giới theo doanh thu; thương mại điện tử và quảng cáo tăng trưởng mạnh | |
| 2 | COST | Costco Wholesale Mỹ · điểm 6,3 | 30% | 441 tỷ | 286 tỷ | 3,2% | 9,4 tỷ | 2,1% | 0,6% | Câu lạc bộ mua sỉ thu phí thành viên hằng năm · Mô hình hội viên với tỷ lệ gia hạn ~90%; dẫn đầu về bán sỉ theo hội viên | |
| 3 | TGT | Target Mỹ · điểm 6,7 | 5% | 70 tỷ | 108 tỷ | 4,1% | 4,5 tỷ | 6,4% | 3,0% | Bán lẻ tạp hóa, quần áo và đồ gia dụng · Nhà bán lẻ đại chúng lớn thứ ba Mỹ, với các nhãn hàng riêng mạnh | |
| 4 | BJ | BJ's Wholesale Club Mỹ · điểm 5,8 | 1% | 13 tỷ | 23 tỷ | 2,6% | 0,4 tỷ | 2,8% | — | Câu lạc bộ mua sỉ giá rẻ · Chuỗi câu lạc bộ mua sắm lớn thứ ba Mỹ, tập trung ở bờ Đông | |
| 5 | PSMT | PriceSmart Mỹ · điểm 5,4 | 0% | 5,3 tỷ | 5,7 tỷ | 2,8% | 0,1 tỷ | 1,4% | 0,8% | Câu lạc bộ mua sỉ tại Mỹ Latinh và vùng Caribe · Câu lạc bộ mua sắm của Trung Mỹ và Caribe, không có đối thủ địa phương |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Đồ uống không cồn 18 công ty
- Thuốc lá và nicotine 7 công ty
- Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân 12 công ty
- Đồ uống có cồn 12 công ty
- Mỹ phẩm 11 công ty
- Thực phẩm chế biến 29 công ty
- Nhà thuốc và y tế bán lẻ 6 công ty
- Phân phối thực phẩm 8 công ty
- Thực phẩm đóng gói (thương hiệu) 13 công ty
- Bán lẻ giá rẻ (cửa hàng đồng giá) 5 công ty
- Nông nghiệp và kinh doanh nông sản 15 công ty
- Siêu thị 10 công ty
và 9 ngành khác
- Nước đóng chai và giao hàng 3 công ty
- Protein động vật 10 công ty
- Cửa hàng tiện lợi và trạm xăng 3 công ty
- Rượu mạnh Mỹ 3 công ty
- Bán lẻ sản phẩm thú cưng 5 công ty
- Thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi 3 công ty
- Dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung 18 công ty
- Bánh mì công nghiệp 2 công ty
- Trái cây và thực phẩm tươi 6 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.