Dẫn đầu rõ rệt
8 công ty vốn hóa 83 tỷ doanh thu 232 tỷ biên lợi nhuận 1,3% dòng tiền tự do 4,4 tỷ điểm trung bình 4,2
SYY chiếm 46,9% giá trị của nhóm, gấp 1,8 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SYY | Sysco Mỹ · điểm 6,1 | 47% | 39 tỷ | 85 tỷ | 2,1% | 1,9 tỷ | 5,0% | 2,6% | Nhà phân phối thực phẩm cho nhà hàng lớn nhất thế giới · Nhà phân phối thực phẩm cho ngành dịch vụ ăn uống lớn nhất thế giới | |
| 2 | USFD | US Foods Holding Mỹ · điểm 5,4 | 26% | 22 tỷ | 40 tỷ | 1,8% | 0,9 tỷ | 4,4% | — | Phân phối thực phẩm cho nhà hàng và tổ chức · Nhà phân phối thực phẩm cho nhà hàng lớn thứ hai Mỹ | |
| 3 | PFGC | Performance Food Group Mỹ · điểm 5,5 | 18% | 15 tỷ | 68 tỷ | 0,5% | 1,0 tỷ | 6,8% | — | Phân phối thực phẩm cho nhà hàng và cửa hàng tiện lợi · Lớn thứ ba; mạnh về hàng tiện lợi và dịch vụ ăn uống | |
| 4 | CHEF | Chefs' Warehouse, Inc. Mỹ · điểm 4,7 | 5% | 4,5 tỷ | 4,4 tỷ | 2,1% | 0,1 tỷ | 2,8% | — | Phân phối thực phẩm đặc sản, thịt và hải sản · Connecticut — doanh thu 4,4 tỷ USD | |
| 5 | UNFI | United Natural Foods Mỹ · điểm 5,6 | 3% | 2,8 tỷ | 31 tỷ | 0,3% | 0,3 tỷ | 11,6% | — | Phân phối thực phẩm tự nhiên và hữu cơ · Nhà phân phối thực phẩm tự nhiên chính, phục vụ Whole Foods | |
| 6 | DIT | AMCON DISTRIBUTING CO Mỹ · điểm 5,4 | 0% | 0,1 tỷ | 3,0 tỷ | 0,1% | 0,0 tỷ | 4,7% | 1,1% | Bán buôn và bán lẻ thực phẩm tự nhiên · Nebraska — doanh thu 3 tỷ USD | |
| 7 | HFFG | HF Foods Group Inc. Mỹ · điểm 0,7 | 0% | 0,1 tỷ | 1,3 tỷ | -2,8% | 0,0 tỷ | -4,3% | — | Phân phối thực phẩm cho nhà hàng châu Á tại Mỹ · Nevada — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 8 | MWYN | Marwynn Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,4 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -24,7% | 0,0 tỷ | -3,7% | — | Chuỗi cung ứng thực phẩm và đồ uống, tái chế rác thải điện tử và AI · California — doanh thu 5 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ thực phẩm và bán buôn 5 công ty
- Đồ uống không cồn 18 công ty
- Thuốc lá và nicotine 7 công ty
- Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân 12 công ty
- Đồ uống có cồn 12 công ty
- Mỹ phẩm 11 công ty
- Thực phẩm chế biến 29 công ty
- Nhà thuốc và y tế bán lẻ 6 công ty
- Thực phẩm đóng gói (thương hiệu) 13 công ty
- Bán lẻ giá rẻ (cửa hàng đồng giá) 5 công ty
- Nông nghiệp và kinh doanh nông sản 15 công ty
- Siêu thị 10 công ty
và 9 ngành khác
- Nước đóng chai và giao hàng 3 công ty
- Protein động vật 10 công ty
- Cửa hàng tiện lợi và trạm xăng 3 công ty
- Rượu mạnh Mỹ 3 công ty
- Bán lẻ sản phẩm thú cưng 5 công ty
- Thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi 3 công ty
- Dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung 18 công ty
- Bánh mì công nghiệp 2 công ty
- Trái cây và thực phẩm tươi 6 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.