Dẫn đầu rõ rệt
12 công ty vốn hóa 282 tỷ doanh thu 121 tỷ biên lợi nhuận 14,8% dòng tiền tự do 24 tỷ điểm trung bình 3,9
BUD chiếm 52,9% giá trị của nhóm, gấp 2,6 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BUD | Anheuser-Busch InBev Bỉ · điểm 7,1 | 53% | 149 tỷ | 63 tỷ | 17,5% | 14 tỷ | 9,2% | 2,7% | Hãng bia lớn nhất thế giới: Budweiser, Corona và Stella Artois · Hãng bia lớn nhất thế giới (~25% sản lượng toàn cầu) | |
| 2 | DEO | Diageo Anh · điểm 6,9 | 20% | 57 tỷ | 28 tỷ | 7,1% | 4,4 tỷ | 7,7% | 3,5% | Đồ uống có cồn: Johnnie Walker, Guinness và Tanqueray · Tập đoàn rượu mạnh lớn nhất thế giới (Johnnie Walker, Guinness) | |
| 3 | ABEV | Ambev Brazil · điểm 6,9 | 18% | 51 tỷ | 18 tỷ | 18,1% | 4,0 tỷ | 7,7% | — | Bia, nước ngọt và đồ uống tại Mỹ Latinh · Hãng bia lớn nhất Mỹ Latinh, do AB InBev kiểm soát | |
| 4 | STZ | Constellation Brands Mỹ · điểm 6,7 | 8% | 22 tỷ | 9,2 tỷ | 20,9% | 1,8 tỷ | 8,3% | 3,2% | Bia Corona và Modelo, rượu vang và rượu mạnh · Chủ sở hữu các thương hiệu bia Mexico tại Mỹ (Corona, Modelo), tăng trưởng nhanh nhất nước này | |
| 5 | CCU | UNITED BREWERIES CO INC Chile · điểm 5,9 | 1% | 2,0 tỷ | 3,0 tỷ | 4,7% | 0,1 tỷ | 4,9% | 4,0% | Bia, nước ngọt, nước uống, nước ép và rượu vang tại Chile, Argentina và các nước Nam Mỹ khác · Chile — doanh thu 3 tỷ USD | |
| 6 | MGPI | MGP INGREDIENTS INC Mỹ · điểm 2,7 | 0% | 0,3 tỷ | 0,5 tỷ | -48,4% | 0,0 tỷ | 0,3% | 3,2% | Rượu mạnh có thương hiệu sản xuất tại nhà máy chưng cất riêng · Kansas — doanh thu 500 triệu USD | |
| 7 | WVVI | WILLAMETTE VALLEY VINEYARDS INC Mỹ · điểm 1,8 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -5,9% | 0,0 tỷ | 6,4% | — | Nhà máy rượu vang tại thung lũng Willamette, Oregon · Oregon — doanh thu 38 triệu USD | |
| 8 | AMSS | AMASS BRANDS Mỹ · điểm 4,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | — | — | — | — | Đồ uống có cồn có thương hiệu · California — doanh thu 18 triệu USD |
| 9 | EPSM | Epsium Enterprise Ltd Trung Quốc · điểm 0,3 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -29,3% | 0,0 tỷ | -18,3% | — | Phân phối đồ uống có cồn tại Ma Cao · Trung Quốc — doanh thu 5 triệu USD | |
| 10 | YHC | LQR House Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -16 lần | -0,0 tỷ | -11 lần | — | Tiếp thị và thương mại điện tử đồ uống có cồn · Florida — doanh thu 1 triệu USD | |
| 11 | AGCC | Agencia Comercial Spirits Ltd. Đài Loan · điểm 3,3 | — | — | 0,0 tỷ | 9,8% | -0,0 tỷ | — | — | Phân phối whisky và đồ uống có cồn · Đài Loan — doanh thu 6 triệu USD | |
| 12 | RETO | ReTo Eco-Solutions, Inc. Trung Quốc · điểm 1,0 | — | — | 0,0 tỷ | -366,1% | 0,0 tỷ | — | — | Bia thủ công tại Trung Quốc, sau khi bán mảng vật liệu xây dựng sinh thái · Trung Quốc — doanh thu 3 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ thực phẩm và bán buôn 5 công ty
- Đồ uống không cồn 18 công ty
- Thuốc lá và nicotine 7 công ty
- Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân 12 công ty
- Mỹ phẩm 11 công ty
- Thực phẩm chế biến 29 công ty
- Nhà thuốc và y tế bán lẻ 6 công ty
- Phân phối thực phẩm 8 công ty
- Thực phẩm đóng gói (thương hiệu) 13 công ty
- Bán lẻ giá rẻ (cửa hàng đồng giá) 5 công ty
- Nông nghiệp và kinh doanh nông sản 15 công ty
- Siêu thị 10 công ty
và 9 ngành khác
- Nước đóng chai và giao hàng 3 công ty
- Protein động vật 10 công ty
- Cửa hàng tiện lợi và trạm xăng 3 công ty
- Rượu mạnh Mỹ 3 công ty
- Bán lẻ sản phẩm thú cưng 5 công ty
- Thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi 3 công ty
- Dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung 18 công ty
- Bánh mì công nghiệp 2 công ty
- Trái cây và thực phẩm tươi 6 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.