Dẫn đầu tuyệt đối
11 công ty vốn hóa 189 tỷ doanh thu 82 tỷ biên lợi nhuận 12,9% dòng tiền tự do 10 tỷ điểm trung bình 4,1
UL chiếm 75,3% giá trị của nhóm, gấp 3,7 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | UL | Unilever Anh · điểm 7,0 | 75% | 142 tỷ | 57 tỷ | 19,3% | 8,1 tỷ | 5,7% | 3,4% | Hàng tiêu dùng: Dove, Omo, Knorr và Hellmann's · Danh mục toàn cầu về vệ sinh, làm đẹp và thực phẩm, hiện diện mạnh tại thị trường mới nổi | |
| 2 | EL | Estee Lauder Mỹ · điểm 4,9 | 20% | 38 tỷ | 15 tỷ | 1,2% | 1,3 tỷ | 3,4% | 1,3% | Mỹ phẩm và nước hoa cao cấp: Estée Lauder, MAC và Clinique · Danh mục thương hiệu làm đẹp cao cấp bán khắp thế giới | |
| 3 | IPAR | INTERPARFUMS INC Mỹ · điểm 7,4 | 2% | 3,7 tỷ | 1,5 tỷ | 11,2% | 0,3 tỷ | 6,7% | 2,8% | Nước hoa thương hiệu được cấp phép, tại châu Âu và Mỹ · New York — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 4 | COTY | Coty Inc. Mỹ · điểm 2,9 | 2% | 2,8 tỷ | 5,8 tỷ | -10,4% | 0,3 tỷ | 12,4% | — | Nước hoa và mỹ phẩm của các thương hiệu được cấp phép · Giấy phép nước hoa của các nhà mốt; đòn bẩy tài chính vẫn cao | |
| 5 | ODD | Oddity Tech Ltd Israel · điểm 5,3 | 1% | 1,3 tỷ | 0,8 tỷ | 13,7% | 0,1 tỷ | 6,3% | — | Công ty làm đẹp và chăm sóc sức khỏe bán trực tiếp trực tuyến lớn nhất · Israel — doanh thu 810 triệu USD | |
| 6 | NUS | NU SKIN ENTERPRISES, INC. Mỹ · điểm 2,7 | 0% | 0,2 tỷ | 1,4 tỷ | -15,7% | 0,0 tỷ | 4,5% | 4,8% | Mỹ phẩm và thực phẩm bổ sung qua kinh doanh đa cấp · Utah — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 7 | YSG | Yatsen Holding Ltd Trung Quốc · điểm 0,1 | 0% | 0,2 tỷ | 0,6 tỷ | -1,9% | -0,0 tỷ | -8,2% | — | Mỹ phẩm và dược mỹ phẩm tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 615 triệu USD | |
| 8 | SLSN | SOLESENCE, INC. Mỹ · điểm 2,5 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -5,3% | 0,0 tỷ | 1,6% | — | Vật liệu và công thức cho chống nắng và chăm sóc da · Illinois — doanh thu 55 triệu USD | |
| 9 | UG | UNITED GUARDIAN INC Mỹ · điểm 7,7 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 22,0% | 0,0 tỷ | 10,9% | 7,3% | Nguyên liệu mỹ phẩm và sản phẩm sức khỏe · New York — doanh thu 11 triệu USD | |
| 10 | WNW | Meiwu Technology Co Ltd Trung Quốc · điểm 3,3 | — | — | 0,0 tỷ | -262,5% | 0,0 tỷ | — | — | Mỹ phẩm chức năng cho da tại Trung Quốc, trước đây là thương mại điện tử thực phẩm · Trung Quốc — doanh thu 7 triệu USD | |
| 11 | BYAH | Park Ha Biological Technology Co., Ltd. Trung Quốc · điểm 1,4 | — | — | 0,0 tỷ | -214,2% | 0,0 tỷ | — | — | Mỹ phẩm và chăm sóc da tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 3 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ thực phẩm và bán buôn 5 công ty
- Đồ uống không cồn 18 công ty
- Thuốc lá và nicotine 7 công ty
- Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân 12 công ty
- Đồ uống có cồn 12 công ty
- Thực phẩm chế biến 29 công ty
- Nhà thuốc và y tế bán lẻ 6 công ty
- Phân phối thực phẩm 8 công ty
- Thực phẩm đóng gói (thương hiệu) 13 công ty
- Bán lẻ giá rẻ (cửa hàng đồng giá) 5 công ty
- Nông nghiệp và kinh doanh nông sản 15 công ty
- Siêu thị 10 công ty
và 9 ngành khác
- Nước đóng chai và giao hàng 3 công ty
- Protein động vật 10 công ty
- Cửa hàng tiện lợi và trạm xăng 3 công ty
- Rượu mạnh Mỹ 3 công ty
- Bán lẻ sản phẩm thú cưng 5 công ty
- Thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi 3 công ty
- Dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung 18 công ty
- Bánh mì công nghiệp 2 công ty
- Trái cây và thực phẩm tươi 6 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.