Dẫn đầu tuyệt đối
12 công ty vốn hóa 516 tỷ doanh thu 144 tỷ biên lợi nhuận 14,9% dòng tiền tự do 23 tỷ điểm trung bình 4,7
PG chiếm 71,1% giá trị của nhóm, gấp 4,9 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PG | Procter & Gamble Mỹ · điểm 7,0 | 71% | 367 tỷ | 87 tỷ | 18,4% | 15 tỷ | 4,1% | 2,8% | Sản phẩm tiêu dùng hằng ngày: Pampers, Gillette, Ariel và Pantene · Công ty hàng tiêu dùng lớn nhất thế giới; hơn 20 thương hiệu tỷ đô | |
| 2 | CL | Colgate-Palmolive Mỹ · điểm 6,4 | 14% | 74 tỷ | 21 tỷ | 9,7% | 3,9 tỷ | 5,2% | — | Kem đánh răng, xà phòng, chất tẩy rửa và thức ăn thú cưng Hill's · Dẫn đầu thế giới về kem đánh răng (~40% thị phần) và thức ăn thú cưng cao cấp Hill's | |
| 3 | KMB | Kimberly-Clark Mỹ · điểm 7,0 | 7% | 35 tỷ | 17 tỷ | 11,8% | 1,8 tỷ | 5,2% | 4,8% | Giấy vệ sinh, tã và sản phẩm vệ sinh: Kleenex và Huggies · Dẫn đầu về vệ sinh cá nhân; mua Kenvue (Tylenol, Band-Aid) năm 2026 | |
| 4 | CHD | Church & Dwight Mỹ · điểm 6,6 | 5% | 25 tỷ | 6,2 tỷ | 12,0% | 1,1 tỷ | 4,5% | 1,2% | Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc cá nhân, với baking soda Arm & Hammer · Arm & Hammer và OxiClean; danh mục nửa cao cấp, nửa bình dân | |
| 5 | CLX | Clorox Mỹ · điểm 5,7 | 2% | 10 tỷ | 6,7 tỷ | 8,7% | 0,4 tỷ | 3,9% | 5,8% | Sản phẩm tẩy rửa và chăm sóc nhà cửa, với thương hiệu Clorox · Thương hiệu thống trị về chất khử trùng tại Mỹ | |
| 6 | SPB | Spectrum Brands Holdings, Inc. Mỹ · điểm 7,0 | 0% | 1,8 tỷ | 2,9 tỷ | 2,8% | 0,3 tỷ | 16,5% | 2,5% | Thương hiệu tiêu dùng: thú cưng, sân vườn và chăm sóc cá nhân · Wisconsin — doanh thu 2,9 tỷ USD | |
| 7 | EPC | EDGEWELL PERSONAL CARE Co Mỹ · điểm 2,1 | 0% | 1,3 tỷ | 2,2 tỷ | -4,2% | 0,1 tỷ | 4,1% | 2,2% | Chăm sóc cá nhân: cạo râu, kem chống nắng và vệ sinh phụ nữ · Connecticut — doanh thu 2,2 tỷ USD | |
| 8 | ODC | Oil-Dri Corp of America Mỹ · điểm 6,1 | 0% | 1,0 tỷ | 0,5 tỷ | 11,5% | 0,1 tỷ | 4,5% | 1,0% | Sản phẩm thấm hút và cát vệ sinh cho mèo · Illinois — doanh thu 494 triệu USD | |
| 9 | HNST | Honest Company, Inc. Mỹ · điểm 3,8 | 0% | 0,5 tỷ | 0,3 tỷ | -3,6% | 0,1 tỷ | 9,9% | — | Sản phẩm vệ sinh và chăm sóc cá nhân với công thức sạch · California — doanh thu 342 triệu USD | |
| 10 | ZONE | Zone Frontier Inc. Mỹ · điểm 1,2 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -37,7% | — | Sản phẩm làm sạch bằng nước ozone tinh khiết · Nebraska — doanh thu 3 triệu USD | |
| 11 | DSY | Big Tree Cloud Holdings Ltd Trung Quốc · điểm 1,3 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -49,0% | — | Sản phẩm vệ sinh và chăm sóc cá nhân, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 2 triệu USD | |
| 12 | TANH | TANTECH HOLDINGS LTD Trung Quốc · điểm 1,6 | — | — | 0,0 tỷ | -80,9% | -0,0 tỷ | — | — | Than tre để lọc, khử mùi, nông nghiệp và làm sạch, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 38 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ thực phẩm và bán buôn 5 công ty
- Đồ uống không cồn 18 công ty
- Thuốc lá và nicotine 7 công ty
- Đồ uống có cồn 12 công ty
- Mỹ phẩm 11 công ty
- Thực phẩm chế biến 29 công ty
- Nhà thuốc và y tế bán lẻ 6 công ty
- Phân phối thực phẩm 8 công ty
- Thực phẩm đóng gói (thương hiệu) 13 công ty
- Bán lẻ giá rẻ (cửa hàng đồng giá) 5 công ty
- Nông nghiệp và kinh doanh nông sản 15 công ty
- Siêu thị 10 công ty
và 9 ngành khác
- Nước đóng chai và giao hàng 3 công ty
- Protein động vật 10 công ty
- Cửa hàng tiện lợi và trạm xăng 3 công ty
- Rượu mạnh Mỹ 3 công ty
- Bán lẻ sản phẩm thú cưng 5 công ty
- Thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi 3 công ty
- Dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung 18 công ty
- Bánh mì công nghiệp 2 công ty
- Trái cây và thực phẩm tươi 6 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.