8 công ty 8 ngành vốn hóa 151 tỷ doanh thu 58 tỷ
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SPOT | Spotify Technology Streaming và giải trí · điểm 6,1 | 107 tỷ | 19 tỷ | 12,9% | 3,2 tỷ | 3,0% | — | Phát trực tuyến nhạc và podcast theo thuê bao · Dẫn đầu thế giới về streaming âm thanh | |
| 2 | ERIC | Ericsson Thiết bị mạng · điểm 7,5 | 35 tỷ | 24 tỷ | 12,1% | 3,1 tỷ | 8,8% | 2,8% | Thiết bị và phần mềm mạng di động, của Thụy Điển · Một trong ba nhà cung cấp thiết bị vô tuyến toàn cầu cho mạng di động | |
| 3 | ALV | Autoliv Phụ tùng ô tô (nhà sản xuất) · điểm 7,1 | 8,5 tỷ | 11 tỷ | 5,8% | 0,8 tỷ | 8,9% | 3,0% | Túi khí, dây đai an toàn và vô lăng · Dẫn đầu thế giới về túi khí và dây đai an toàn | |
| 4 | PSNY | Polestar Automotive Holding UK PLC Xe điện (doanh nghiệp mới) · điểm 0,0 | 0,6 tỷ | 3,0 tỷ | -67,0% | -1,4 tỷ | -252,9% | — | Ô tô điện hiệu năng cao · Thụy Điển — doanh thu 3 tỷ USD | |
| 5 | OTLY | Oatly Group AB Thực phẩm chế biến · điểm 0,0 | 0,4 tỷ | 0,9 tỷ | -13,8% | -0,0 tỷ | -5,8% | — | Đồ uống từ yến mạch · Thụy Điển — doanh thu 925 triệu USD | |
| 6 | NEON | Neonode Inc. Thiết bị đo lường và kiểm tra · điểm 1,2 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 397,8% | -0,0 tỷ | -87,1% | — | Phần mềm nhận thức bằng AI để phát hiện người và vật thể trong video; khởi đầu từ cảm biến cảm ứng quang học · Thụy Điển — doanh thu 2 triệu USD | |
| 7 | NIPG | NIP Group Inc. Sự kiện trực tiếp và thể thao · điểm 0,8 | — | 0,1 tỷ | -187,7% | -0,0 tỷ | — | — | Tổ chức đội tuyển và giải đấu thể thao điện tử · Thụy Điển — doanh thu 127 triệu USD | |
| 8 | ENRD | Einride AB Vận tải đường bộ và chuyển phát · điểm 2,5 | — | 0,1 tỷ | -376,0% | — | — | — | — | Xe tải điện và tự hành chở hàng, cung cấp dưới dạng dịch vụ · Thụy Điển — doanh thu 46 triệu USD |
Công ty theo quốc gia
- Tất cả quốc gia
- Mỹ 3.893 công ty
- Trung Quốc 234 công ty
- Canada 209 công ty
- Israel 104 công ty
- Singapore 89 công ty
- Hồng Kông 82 công ty
- Anh 78 công ty
- Thụy Sĩ 32 công ty
- Brazil 31 công ty
- Ireland 31 công ty
- Úc 29 công ty
- Bermuda 28 công ty
- Nhật Bản 28 công ty
- Hy Lạp 26 công ty
- Đài Loan 19 công ty
- Hà Lan 19 công ty
- Quần đảo Cayman 18 công ty
- Đức 17 công ty
- Mexico 17 công ty
- Argentina 16 công ty
- Malaysia 16 công ty
- Pháp 16 công ty
- Hàn Quốc 14 công ty
- Luxembourg 12 công ty
- Ấn Độ 9 công ty
- Bỉ 8 công ty
- UAE 8 công ty
- Chile 7 công ty
- Nam Phi 7 công ty
- Tây Ban Nha 7 công ty
- Đan Mạch 6 công ty
- Ý 6 công ty
- Jersey 5 công ty
- Síp 5 công ty
- Colombia 4 công ty
- Monaco 4 công ty
- Peru 4 công ty
- Na Uy 3 công ty
- Thổ Nhĩ Kỳ 3 công ty
- Uruguay 3 công ty
- Costa Rica 2 công ty
- Guernsey 2 công ty
- Indonesia 2 công ty
- Panama 2 công ty
- Philippines 2 công ty
- Quần đảo Virgin thuộc Anh 2 công ty
- Bahamas 1 công ty
- Campuchia 1 công ty
- Đảo Man 1 công ty
- Gibraltar 1 công ty
- Jordan 1 công ty
- Kazakhstan 1 công ty
- Ma Cao 1 công ty
- Phần Lan 1 công ty
- Thái Lan 1 công ty
- Việt Nam 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.