Dẫn đầu rõ rệt
9 công ty vốn hóa 589 tỷ doanh thu 172 tỷ biên lợi nhuận 14,1% dòng tiền tự do 22 tỷ điểm trung bình 2,6
NFLX chiếm 49,4% giá trị của nhóm, gấp 1,5 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NFLX | Netflix Mỹ · điểm 6,5 | 49% | 291 tỷ | 48 tỷ | 28,2% | 11 tỷ | 3,8% | — | Phát trực tuyến phim lẻ và phim bộ theo thuê bao · Dẫn đầu thế giới về streaming theo số thuê bao, doanh thu và lợi nhuận | |
| 2 | DIS | The Walt Disney Company Mỹ · điểm 5,9 | 32% | 189 tỷ | 99 tỷ | 8,7% | 8,3 tỷ | 4,4% | 1,2% | Công viên, phim ảnh, ESPN, Disney+ và cấp phép thương hiệu · Kho sở hữu trí tuệ lớn nhất thế giới + công viên giải trí | |
| 3 | SPOT | Spotify Technology Thụy Điển · điểm 6,1 | 18% | 107 tỷ | 19 tỷ | 12,9% | 3,2 tỷ | 3,0% | — | Phát trực tuyến nhạc và podcast theo thuê bao · Dẫn đầu thế giới về streaming âm thanh | |
| 4 | WBTN | WEBTOON Entertainment Inc. Mỹ · điểm 0,6 | 0% | 1,3 tỷ | 1,4 tỷ | -25,1% | 0,0 tỷ | -0,3% | — | Nền tảng truyện tranh kỹ thuật số toàn cầu · California — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 5 | IQ | iQIYI, Inc. Trung Quốc · điểm 2,5 | 0% | 0,9 tỷ | 3,9 tỷ | -0,8% | 0,0 tỷ | 0,2% | — | Phát video trực tuyến theo thuê bao tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 3,9 tỷ USD | |
| 6 | CNVS | Cineverse Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -12,7% | -0,0 tỷ | -35,0% | — | Phát trực tuyến và giải trí với các kênh riêng · New York — doanh thu 85 triệu USD | |
| 7 | MPU | Mega Matrix Inc Singapore · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -157,5% | -0,0 tỷ | -103,0% | — | Phim ngắn trực tuyến (FlexTV) và kho bạc token quản trị của stablecoin · Singapore — doanh thu 22 triệu USD | |
| 8 | CAST | FreeCast, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -18 lần | -0,0 tỷ | -20,4% | — | Nền tảng tổng hợp truyền hình trực tuyến và giải trí · Florida | |
| 9 | GIBO | GIBO HOLDINGS Ltd Malaysia · điểm 1,7 | — | — | — | — | -0,1 tỷ | — | — | Nền tảng video và phim ngắn tạo bằng AI, cho giới trẻ châu Á · Malaysia |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Công cụ tìm kiếm và quảng cáo số 5 công ty
- Nhà mạng viễn thông 11 công ty
- Viễn thông quốc tế 22 công ty
- Trò chơi điện tử 18 công ty
- Sự kiện trực tiếp và thể thao 20 công ty
- Truyền hình cáp và truyền thông 11 công ty
- Báo chí và truyền thông số 18 công ty
- Mạng xã hội ngách 21 công ty
- Vệ tinh viễn thông 11 công ty
- Truyền hình phát sóng và đài truyền hình 7 công ty
- Quảng cáo truyền thống 14 công ty
- Phát thanh và âm thanh thuê bao 12 công ty
và 2 ngành khác
- Âm nhạc và kho bản quyền 2 công ty
- Hãng phim điện ảnh và truyền hình 8 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.