Dẫn đầu tuyệt đối
14 công ty vốn hóa 32 tỷ doanh thu 47 tỷ biên lợi nhuận -0,5% dòng tiền tự do 4,1 tỷ điểm trung bình 2,3
OMC chiếm 69,0% giá trị của nhóm, gấp 3,8 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | OMC | Omnicom Group Mỹ · điểm 5,8 | 69% | 22 tỷ | 22 tỷ | 1,7% | 2,4 tỷ | 11,0% | 3,5% | Quảng cáo, truyền thông và tiếp thị, cùng IPG · Tập đoàn quảng cáo lớn nhất thế giới sau khi mua Interpublic năm 2025 | |
| 2 | WPP | WPP plc Anh · điểm 4,7 | 18% | 5,8 tỷ | 18 tỷ | -1,5% | 1,4 tỷ | 23,6% | 9,3% | Quảng cáo và truyền thông: Mindshare, Wavemaker và EssenceMediacom · Anh — doanh thu 17,7 tỷ USD | |
| 3 | STGW | Stagwell Inc. Mỹ · điểm 5,4 | 7% | 2,2 tỷ | 3,0 tỷ | 0,5% | 0,3 tỷ | 11,6% | — | Mạng lưới đại lý tiếp thị và quảng cáo số · Tập đoàn quảng cáo ưu tiên kỹ thuật số, lựa chọn thay thế cho các agency truyền thống | |
| 4 | AHG | Akso Health Group Trung Quốc · điểm 0,2 | 4% | 1,1 tỷ | 0,0 tỷ | -135,0% | -0,0 tỷ | -1,1% | — | Dịch vụ quảng bá marketing trên nền tảng thương mại điện tử xã hội, tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 14 triệu USD | |
| 5 | ADV | Advantage Solutions Inc. Mỹ · điểm 2,6 | 1% | 0,4 tỷ | 3,6 tỷ | -7,6% | 0,1 tỷ | 33,8% | — | Bán hàng, marketing và trưng bày thuê ngoài cho hàng tiêu dùng · Missouri — doanh thu 3,6 tỷ USD | |
| 6 | NCMI | National CineMedia, Inc. Mỹ · điểm 4,8 | 1% | 0,2 tỷ | 0,3 tỷ | -3,1% | 0,0 tỷ | 10,1% | 5,8% | Nền tảng quảng cáo rạp chiếu phim lớn nhất Mỹ · Colorado — doanh thu 249 triệu USD | |
| 7 | TZOO | TRAVELZOO Mỹ · điểm 4,5 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 0,5% | 0,0 tỷ | 6,3% | — | Truyền thông internet về ưu đãi du lịch · New York — doanh thu 92 triệu USD | |
| 8 | SWAG | Stran & Company, Inc. Mỹ · điểm 1,2 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 0,0% | 0,0 tỷ | -18,1% | — | Tiếp thị thuê ngoài với quà tặng và chương trình khách hàng thân thiết · Massachusetts — doanh thu 120 triệu USD | |
| 9 | GAME | GameSquare Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -96,0% | -0,0 tỷ | -62,4% | — | Đại lý tiếp thị và quản lý tài năng, truyền thông và phần mềm cho nhà sáng tạo nội dung game, với kho bạc ETH · Texas — doanh thu 63 triệu USD | |
| 10 | DLPN | Dolphin Entertainment, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -6,3% | 0,0 tỷ | -31,3% | — | Tiếp thị và sản xuất giải trí độc lập · Florida — doanh thu 58 triệu USD | |
| 11 | IZEA | IZEA Worldwide, Inc. Mỹ · điểm 0,6 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -9,4% | 0,0 tỷ | -4,0% | — | Dịch vụ và công nghệ cho nhà sáng tạo nội dung và thương hiệu · Florida — doanh thu 27 triệu USD | |
| 12 | VSME | VS MEDIA Holdings Ltd Singapore · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -58,0% | 0,0 tỷ | -76,5% | — | Mạng lưới nhà sáng tạo nội dung số và tiếp thị, của Hồng Kông · Singapore — doanh thu 8 triệu USD | |
| 13 | STFS | Star Fashion Culture Holdings Ltd Trung Quốc · điểm 1,3 | — | — | 0,0 tỷ | -108,3% | 0,0 tỷ | — | — | — | Đại lý tiếp thị nội dung tại Trung Quốc: chiến dịch, sự kiện, quảng cáo ngoại tuyến và tiếp thị trực tuyến · Trung Quốc — doanh thu 17 triệu USD |
| 14 | EDHL | Everbright Digital Holding Ltd. Hồng Kông · điểm 1,3 | — | — | 0,0 tỷ | -120,6% | 0,0 tỷ | — | — | Tiếp thị số tích hợp tại Hồng Kông: vũ trụ ảo, thực tế ảo, sự kiện và mạng xã hội · Hồng Kông — doanh thu 2 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Công cụ tìm kiếm và quảng cáo số 5 công ty
- Streaming và giải trí 9 công ty
- Nhà mạng viễn thông 11 công ty
- Viễn thông quốc tế 22 công ty
- Trò chơi điện tử 18 công ty
- Sự kiện trực tiếp và thể thao 20 công ty
- Truyền hình cáp và truyền thông 11 công ty
- Báo chí và truyền thông số 18 công ty
- Mạng xã hội ngách 21 công ty
- Vệ tinh viễn thông 11 công ty
- Truyền hình phát sóng và đài truyền hình 7 công ty
- Phát thanh và âm thanh thuê bao 12 công ty
và 2 ngành khác
- Âm nhạc và kho bản quyền 2 công ty
- Hãng phim điện ảnh và truyền hình 8 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.