Chuyển đến danh sách

Nhà mạng viễn thông

11 công ty của ngành này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 524 tỷ USD; lớn nhất là Verizon (VZ), T-Mobile US (TMUS) và AT&T (T). Với mỗi công ty: hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Cạnh tranh mở
11 công ty vốn hóa 524 tỷ doanh thu 377 tỷ biên lợi nhuận 13,0% dòng tiền tự do 76 tỷ điểm trung bình 4,5
VZ chiếm 35,0% giá trị của nhóm, gấp 1,1 lần công ty đứng thứ hai· TMUS dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
Thứ hạng Mã Công ty Tỷ trọng Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 VZ Verizon
Mỹ · điểm 7,9
35% 183 tỷ 139 tỷ 11,6% 39 tỷ 21,2% 6,3% Điện thoại di động, cáp quang và băng thông rộng tại Mỹ · Doanh thu di động lớn nhất Mỹ; cổ tức cao và lịch sử lâu dài
2 TMUS T-Mobile US
Mỹ · điểm 7,2
32% 167 tỷ 92 tỷ 11,5% 18 tỷ 11,0% 2,6% Điện thoại di động và băng thông rộng 5G tại Mỹ · Mạng 5G tốt nhất Mỹ; nhà mạng duy nhất trong ba ông lớn liên tục giành thêm khách hàng
3 T AT&T
Mỹ · điểm 7,3
30% 159 tỷ 127 tỷ 16,9% 18 tỷ 11,3% 5,0% Điện thoại di động và cáp quang tại Mỹ · Nhà mạng di động lớn thứ hai; dẫn đầu về mở rộng cáp quang
4 LUMN Lumen Technologies
Mỹ · điểm 2,6
1% 4,6 tỷ 12 tỷ -8,7% 0,8 tỷ 18,2% 0,0% Mạng cáp quang và dịch vụ số cho doanh nghiệp · Mạng cáp quang đường dài; hợp đồng dung lượng với các nhà cung cấp đám mây AI
5 TDS TELEPHONE & DATA SYSTEMS INC /DE/
Mỹ · điểm 2,5
1% 3,8 tỷ 1,3 tỷ 33,2% -0,5 tỷ -11,8% 9,4% Băng thông rộng, video, thoại và không dây, với 1,1 triệu kết nối · Illinois — doanh thu 1,3 tỷ USD
6 IDT IDT CORP
Mỹ · điểm 5,5
0% 2,0 tỷ 1,3 tỷ 6,9% 0,1 tỷ 3,3% 0,3% Fintech và viễn thông cho các thị trường chưa được phục vụ đầy đủ · New Jersey — doanh thu 1,3 tỷ USD
7 ATEX Anterix Inc.
Mỹ · điểm 4,8
0% 1,5 tỷ 0,0 tỷ 933,0% 0,0 tỷ 0,7% — Chủ sở hữu phổ tần 900 MHz được cấp phép lớn nhất Mỹ · New Jersey — doanh thu 7 triệu USD
8 UNIT Uniti Group Inc.
Mỹ · điểm 5,2
0% 1,3 tỷ 3,5 tỷ 30,4% 0,5 tỷ 38,3% — Hạ tầng số với 240 nghìn dặm cáp quang tại 47 bang · Arkansas — doanh thu 3,5 tỷ USD
9 SHEN SHENANDOAH TELECOMMUNICATIONS CO/VA/
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,6 tỷ 0,4 tỷ -10,4% -0,2 tỷ -40,4% 1,1% Băng thông rộng cáp quang và cáp đồng trục tại tám bang miền Đông · Virginia — doanh thu 367 triệu USD
10 ATNI ATN International, Inc.
Mỹ · điểm 6,4
0% 0,4 tỷ 0,7 tỷ 22,5% 0,0 tỷ 10,6% 4,3% Viễn thông tại các thị trường và hải đảo ít được phục vụ · Massachusetts — doanh thu 734 triệu USD
11 SURG SurgePays, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,1 tỷ -51,5% -0,0 tỷ -248,5% — Điện thoại trả trước, MVNO và fintech bán tại 9.000 cửa hàng tiện lợi độc lập · Tennessee — doanh thu 62 triệu USD

Các ngành khác cùng lĩnh vực

và 2 ngành khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.