Cạnh tranh mở
11 công ty vốn hóa 524 tỷ doanh thu 377 tỷ biên lợi nhuận 13,0% dòng tiền tự do 76 tỷ điểm trung bình 4,5
VZ chiếm 35,0% giá trị của nhóm, gấp 1,1 lần công ty đứng thứ hai· TMUS dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VZ | Verizon Mỹ · điểm 7,9 | 35% | 183 tỷ | 139 tỷ | 11,6% | 39 tỷ | 21,2% | 6,3% | Điện thoại di động, cáp quang và băng thông rộng tại Mỹ · Doanh thu di động lớn nhất Mỹ; cổ tức cao và lịch sử lâu dài | |
| 2 | TMUS | T-Mobile US Mỹ · điểm 7,2 | 32% | 167 tỷ | 92 tỷ | 11,5% | 18 tỷ | 11,0% | 2,6% | Điện thoại di động và băng thông rộng 5G tại Mỹ · Mạng 5G tốt nhất Mỹ; nhà mạng duy nhất trong ba ông lớn liên tục giành thêm khách hàng | |
| 3 | T | AT&T Mỹ · điểm 7,3 | 30% | 159 tỷ | 127 tỷ | 16,9% | 18 tỷ | 11,3% | 5,0% | Điện thoại di động và cáp quang tại Mỹ · Nhà mạng di động lớn thứ hai; dẫn đầu về mở rộng cáp quang | |
| 4 | LUMN | Lumen Technologies Mỹ · điểm 2,6 | 1% | 4,6 tỷ | 12 tỷ | -8,7% | 0,8 tỷ | 18,2% | 0,0% | Mạng cáp quang và dịch vụ số cho doanh nghiệp · Mạng cáp quang đường dài; hợp đồng dung lượng với các nhà cung cấp đám mây AI | |
| 5 | TDS | TELEPHONE & DATA SYSTEMS INC /DE/ Mỹ · điểm 2,5 | 1% | 3,8 tỷ | 1,3 tỷ | 33,2% | -0,5 tỷ | -11,8% | 9,4% | Băng thông rộng, video, thoại và không dây, với 1,1 triệu kết nối · Illinois — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 6 | IDT | IDT CORP Mỹ · điểm 5,5 | 0% | 2,0 tỷ | 1,3 tỷ | 6,9% | 0,1 tỷ | 3,3% | 0,3% | Fintech và viễn thông cho các thị trường chưa được phục vụ đầy đủ · New Jersey — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 7 | ATEX | Anterix Inc. Mỹ · điểm 4,8 | 0% | 1,5 tỷ | 0,0 tỷ | 933,0% | 0,0 tỷ | 0,7% | — | Chủ sở hữu phổ tần 900 MHz được cấp phép lớn nhất Mỹ · New Jersey — doanh thu 7 triệu USD | |
| 8 | UNIT | Uniti Group Inc. Mỹ · điểm 5,2 | 0% | 1,3 tỷ | 3,5 tỷ | 30,4% | 0,5 tỷ | 38,3% | — | Hạ tầng số với 240 nghìn dặm cáp quang tại 47 bang · Arkansas — doanh thu 3,5 tỷ USD | |
| 9 | SHEN | SHENANDOAH TELECOMMUNICATIONS CO/VA/ Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,6 tỷ | 0,4 tỷ | -10,4% | -0,2 tỷ | -40,4% | 1,1% | Băng thông rộng cáp quang và cáp đồng trục tại tám bang miền Đông · Virginia — doanh thu 367 triệu USD | |
| 10 | ATNI | ATN International, Inc. Mỹ · điểm 6,4 | 0% | 0,4 tỷ | 0,7 tỷ | 22,5% | 0,0 tỷ | 10,6% | 4,3% | Viễn thông tại các thị trường và hải đảo ít được phục vụ · Massachusetts — doanh thu 734 triệu USD | |
| 11 | SURG | SurgePays, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -51,5% | -0,0 tỷ | -248,5% | — | Điện thoại trả trước, MVNO và fintech bán tại 9.000 cửa hàng tiện lợi độc lập · Tennessee — doanh thu 62 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Công cụ tìm kiếm và quảng cáo số 5 công ty
- Streaming và giải trí 9 công ty
- Viễn thông quốc tế 22 công ty
- Trò chơi điện tử 18 công ty
- Sự kiện trực tiếp và thể thao 20 công ty
- Truyền hình cáp và truyền thông 11 công ty
- Báo chí và truyền thông số 18 công ty
- Mạng xã hội ngách 21 công ty
- Vệ tinh viễn thông 11 công ty
- Truyền hình phát sóng và đài truyền hình 7 công ty
- Quảng cáo truyền thống 14 công ty
- Phát thanh và âm thanh thuê bao 12 công ty
và 2 ngành khác
- Âm nhạc và kho bản quyền 2 công ty
- Hãng phim điện ảnh và truyền hình 8 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.