15 ngành 191 công ty vốn hóa 8,2 nghìn tỷ doanh thu 2,0 nghìn tỷ
| Ngành | SL | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | Dòng tiền | Dẫn đầu nhóm | Mức độ tập trung |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công cụ tìm kiếm và quảng cáo số | 5 | 6,0 nghìn tỷ | 702 tỷ | 44,6% | 94 tỷ | GOOGL 69,6% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Streaming và giải trí | 9 | 589 tỷ | 172 tỷ | 14,1% | 22 tỷ | NFLX 49,4% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Nhà mạng viễn thông | 11 | 524 tỷ | 377 tỷ | 13,0% | 76 tỷ | VZ 35,0% | Cạnh tranh mở |
| Viễn thông quốc tế | 22 | 294 tỷ | 245 tỷ | 9,2% | 43 tỷ | AMX 23,4% | Cân bằng |
| Trò chơi điện tử | 18 | 157 tỷ | 31 tỷ | 13,2% | 9,3 tỷ | NTES 51,0% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Sự kiện trực tiếp và thể thao | 20 | 130 tỷ | 44 tỷ | -2,7% | 5,1 tỷ | LYV 31,1% | Cạnh tranh mở |
| Truyền hình cáp và truyền thông | 11 | 124 tỷ | 215 tỷ | 3,4% | 27 tỷ | CMCSA 62,5% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Báo chí và truyền thông số | 18 | 84 tỷ | 29 tỷ | 11,0% | 4,3 tỷ | TRI 57,6% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Mạng xã hội ngách | 21 | 79 tỷ | 26 tỷ | 11,4% | 5,6 tỷ | RDDT 37,7% | Cạnh tranh mở |
| Vệ tinh viễn thông | 11 | 66 tỷ | 23 tỷ | -70,3% | -0,1 tỷ | ECHO 37,9% | Cạnh tranh mở |
| Truyền hình phát sóng và đài truyền hình | 7 | 36 tỷ | 32 tỷ | 1,9% | 2,5 tỷ | FOXA 76,5% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Quảng cáo truyền thống | 14 | 32 tỷ | 47 tỷ | -0,5% | 4,1 tỷ | OMC 69,0% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Phát thanh và âm thanh thuê bao | 12 | 23 tỷ | 19 tỷ | 8,1% | 3,1 tỷ | TME 58,6% | Dẫn đầu rõ rệt |
| Âm nhạc và kho bản quyền | 2 | 17 tỷ | 7,5 tỷ | 9,1% | 0,9 tỷ | WMG 96,3% | Dẫn đầu tuyệt đối |
| Hãng phim điện ảnh và truyền hình | 8 | 15 tỷ | 36 tỷ | -3,7% | 0,7 tỷ | SKYD 68,4% | Dẫn đầu tuyệt đối |
20 công ty lớn nhất của lĩnh vực
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Ngành | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GOOGL | Alphabet Mỹ · điểm 6,1 | Công cụ tìm kiếm và quảng cáo số | 4,2 nghìn tỷ | 446 tỷ | 54,8% | 53 tỷ |
| 2 | META | Meta Platforms Mỹ · điểm 6,2 | Công cụ tìm kiếm và quảng cáo số | 1,8 nghìn tỷ | 228 tỷ | 29,8% | 41 tỷ |
| 3 | NFLX | Netflix Mỹ · điểm 6,5 | Streaming và giải trí | 291 tỷ | 48 tỷ | 28,2% | 11 tỷ |
| 4 | DIS | The Walt Disney Company Mỹ · điểm 5,9 | Streaming và giải trí | 189 tỷ | 99 tỷ | 8,7% | 8,3 tỷ |
| 5 | VZ | Verizon Mỹ · điểm 7,9 | Nhà mạng viễn thông | 183 tỷ | 139 tỷ | 11,6% | 39 tỷ |
| 6 | TMUS | T-Mobile US Mỹ · điểm 7,2 | Nhà mạng viễn thông | 167 tỷ | 92 tỷ | 11,5% | 18 tỷ |
| 7 | T | AT&T Mỹ · điểm 7,3 | Nhà mạng viễn thông | 159 tỷ | 127 tỷ | 16,9% | 18 tỷ |
| 8 | SPOT | Spotify Technology Thụy Điển · điểm 6,1 | Streaming và giải trí | 107 tỷ | 19 tỷ | 12,9% | 3,2 tỷ |
| 9 | NTES | NetEase Trung Quốc · điểm 8,5 | Trò chơi điện tử | 80 tỷ | 16 tỷ | 30,9% | 7,1 tỷ |
| 10 | CMCSA | Comcast Mỹ · điểm 7,7 | Truyền hình cáp và truyền thông | 78 tỷ | 125 tỷ | 9,0% | 20 tỷ |
| 11 | AMX | América Móvil Mexico · điểm 7,5 | Viễn thông quốc tế | 69 tỷ | 53 tỷ | 9,3% | 8,8 tỷ |
| 12 | TRI | Thomson Reuters Canada · điểm 6,3 | Báo chí và truyền thông số | 48 tỷ | 7,8 tỷ | 21,2% | 2,2 tỷ |
| 13 | LYV | Live Nation Entertainment Mỹ · điểm 4,6 | Sự kiện trực tiếp và thể thao | 40 tỷ | 26 tỷ | 0,5% | 1,4 tỷ |
| 14 | VOD | Vodafone Group Anh · điểm 5,6 | Viễn thông quốc tế | 39 tỷ | 45 tỷ | -0,1% | 11 tỷ |
| 15 | TTWO | Take-Two Interactive Mỹ · điểm 1,5 | Trò chơi điện tử | 38 tỷ | 6,7 tỷ | -4,8% | 0,3 tỷ |
| 16 | CHT | Chunghwa Telecom Đài Loan · điểm 6,9 | Viễn thông quốc tế | 37 tỷ | 7,5 tỷ | 17,2% | 1,6 tỷ |
| 17 | RBLX | Roblox Mỹ · điểm 3,0 | Trò chơi điện tử | 36 tỷ | 5,7 tỷ | -17,6% | 1,6 tỷ |
| 18 | TKO | TKO Group Holdings Mỹ · điểm 6,0 | Sự kiện trực tiếp và thể thao | 33 tỷ | 5,3 tỷ | 4,3% | 1,8 tỷ |
| 19 | RDDT | Reddit Mỹ · điểm 5,9 | Mạng xã hội ngách | 30 tỷ | 2,8 tỷ | 31,3% | 1,0 tỷ |
| 20 | FOXA | Fox Corporation Mỹ · điểm 6,1 | Truyền hình phát sóng và đài truyền hình | 27 tỷ | 17 tỷ | 9,8% | 1,5 tỷ |
Các lĩnh vực khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.