Chuyển đến danh sách

Y tế

35 ngành của lĩnh vực này, xếp từ lớn đến nhỏ theo vốn hóa thị trường, cùng 20 công ty lớn nhất niêm yết trên NYSE và Nasdaq.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

35 ngành 1.033 công ty vốn hóa 9,3 nghìn tỷ doanh thu 4,3 nghìn tỷ
Ngành SL Vốn hóa Doanh thu Biên LN Dòng tiền Dẫn đầu nhóm Mức độ tập trung
Dược phẩm quy mô lớn 9 3,1 nghìn tỷ 483 tỷ 17,8% 119 tỷ LLY 37,6% Cạnh tranh mở
Công nghệ sinh học 57 850 tỷ 137 tỷ 9,6% 32 tỷ AMGN 27,0% Cân bằng
Dược phẩm châu Âu 5 806 tỷ 240 tỷ 14,7% 55 tỷ NVS 35,6% Cạnh tranh mở
Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 37 688 tỷ 130 tỷ 11,6% 20 tỷ TMO 36,5% Cạnh tranh mở
Bảo hiểm y tế và dịch vụ 17 656 tỷ 1,4 nghìn tỷ 1,6% 56 tỷ UNH 55,6% Dẫn đầu rõ rệt
Thiết bị y tế 87 600 tỷ 185 tỷ 10,2% 26 tỷ ABT 30,0% Cạnh tranh mở
Dược phẩm chuyên khoa 77 245 tỷ 44 tỷ -7,5% 0,7 tỷ ONC 17,2% Cân bằng
Phân phối dược phẩm 7 242 tỷ 998 tỷ 0,9% 15 tỷ MCK 48,8% Dẫn đầu rõ rệt
Dược phẩm giai đoạn lâm sàng 251 203 tỷ 1,5 tỷ -342,7% -19 tỷ RVMD 19,2% Cân bằng
Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 155 tỷ 12 tỷ 24,8% 3,0 tỷ ISRG 98,6% Dẫn đầu tuyệt đối
Bệnh viện 23 154 tỷ 158 tỷ 6,6% 11 tỷ HCA 64,2% Dẫn đầu tuyệt đối
Công nghệ sinh học mới nổi 5 140 tỷ 21 tỷ 19,2% 3,8 tỷ ARGX 36,5% Cạnh tranh mở
Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 131 tỷ 14 tỷ -20,6% -1,1 tỷ NTRA 44,0% Dẫn đầu rõ rệt
Vắc-xin và mRNA 14 126 tỷ 7,2 tỷ -76,2% -2,7 tỷ MRNA 71,9% Dẫn đầu tuyệt đối
Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng 200 120 tỷ 0,8 tỷ -891,3% -15 tỷ SMMT 10,3% Cân bằng
Thuốc generic và sinh học tương tự 10 93 tỷ 50 tỷ -7,6% 4,3 tỷ TEVA 51,7% Dẫn đầu rõ rệt
Thú y 7 93 tỷ 22 tỷ 16,8% 4,0 tỷ IDXX 47,2% Dẫn đầu rõ rệt
Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) 10 93 tỷ 36 tỷ 3,8% 4,3 tỷ IQV 47,3% Dẫn đầu rõ rệt
Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 84 tỷ 31 tỷ 12,8% 5,2 tỷ HLN 54,0% Dẫn đầu rõ rệt
Phần mềm y tế 18 78 tỷ 9,7 tỷ 9,2% 2,8 tỷ VEEV 65,8% Dẫn đầu tuyệt đối
Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 69 tỷ 55 tỷ 4,1% 3,3 tỷ BTSG 17,5% Cân bằng
Hệ gen và giải trình tự 9 69 tỷ 7,9 tỷ 8,2% 1,1 tỷ ILMN 57,5% Dẫn đầu rõ rệt
Tim mạch cấu trúc 8 68 tỷ 9,1 tỷ 11,2% 1,5 tỷ EW 74,4% Dẫn đầu tuyệt đối
Nhãn khoa 12 65 tỷ 25 tỷ 3,5% 2,5 tỷ ALC 49,3% Dẫn đầu rõ rệt
Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện 16 64 tỷ 43 tỷ 6,3% 2,3 tỷ GEHC 49,1% Dẫn đầu rõ rệt
Phòng xét nghiệm chẩn đoán 6 60 tỷ 30 tỷ 6,5% 2,7 tỷ DGX 43,6% Dẫn đầu rõ rệt
Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 56 tỷ 46 tỷ 2,7% 1,8 tỷ MDLN 83,2% Dẫn đầu tuyệt đối
Theo dõi tiểu đường 9 50 tỷ 14 tỷ 6,7% 1,3 tỷ DXCM 64,7% Dẫn đầu tuyệt đối
Phí bản quyền dược phẩm 5 44 tỷ 3,3 tỷ 36,8% 3,2 tỷ RPRX 78,9% Dẫn đầu tuyệt đối
Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 37 tỷ 7,1 tỷ 19,9% 1,6 tỷ RMD 93,0% Dẫn đầu tuyệt đối
Cấy ghép chỉnh hình 17 35 tỷ 17 tỷ -0,6% 2,3 tỷ ZBH 51,6% Dẫn đầu rõ rệt
Lọc máu 3 24 tỷ 36 tỷ 5,9% 4,8 tỷ FMS 50,5% Dẫn đầu rõ rệt
Y tế từ xa và y tế số 12 18 tỷ 7,6 tỷ -8,6% 0,5 tỷ HNGE 47,6% Dẫn đầu rõ rệt
Nha khoa 4 16 tỷ 11 tỷ -0,4% 1,0 tỷ ALGN 66,2% Dẫn đầu tuyệt đối
Cần sa y tế và giải trí 16 5,5 tỷ 5,8 tỷ -7,7% 0,3 tỷ TRLV 36,3% Cạnh tranh mở

20 công ty lớn nhất của lĩnh vực

Thứ hạng Mã Công ty Ngành Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF
1 LLY Eli Lilly
Mỹ · điểm 6,5
Dược phẩm quy mô lớn 1,2 nghìn tỷ 80 tỷ 33,5% 28 tỷ
2 JNJ Johnson & Johnson
Mỹ · điểm 6,3
Dược phẩm quy mô lớn 612 tỷ 98 tỷ 21,5% 22 tỷ
3 ABBV AbbVie
Mỹ · điểm 5,4
Dược phẩm quy mô lớn 500 tỷ 64 tỷ 9,8% 18 tỷ
4 UNH UnitedHealth Group
Mỹ · điểm 6,6
Bảo hiểm y tế và dịch vụ 365 tỷ 450 tỷ 3,1% 24 tỷ
5 MRK Merck & Co.
Mỹ · điểm 5,9
Dược phẩm quy mô lớn 354 tỷ 67 tỷ 4,8% 16 tỷ
6 NVS Novartis
Thụy Sĩ · điểm 7,2
Dược phẩm châu Âu 287 tỷ 55 tỷ 23,3% 17 tỷ
7 AZN AstraZeneca
Anh · điểm 6,5
Dược phẩm châu Âu 254 tỷ 61 tỷ 17,0% 11 tỷ
8 TMO Thermo Fisher Scientific
Mỹ · điểm 5,2
Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 251 tỷ 46 tỷ 15,0% 7,3 tỷ
9 AMGN Amgen
Mỹ · điểm 6,5
Công nghệ sinh học 230 tỷ 38 tỷ 23,0% 10 tỷ
10 GILD Gilead Sciences
Mỹ · điểm 4,7
Công nghệ sinh học 190 tỷ 30 tỷ -10,6% 13 tỷ
11 ABT Abbott Laboratories
Mỹ · điểm 6,4
Thiết bị y tế 180 tỷ 47 tỷ 11,6% 7,8 tỷ
12 NVO Novo Nordisk
Đan Mạch · điểm 7,4
Dược phẩm quy mô lớn 172 tỷ 46 tỷ 33,1% 8,8 tỷ
13 PFE Pfizer
Mỹ · điểm 5,5
Dược phẩm quy mô lớn 168 tỷ 64 tỷ 6,8% 11 tỷ
14 DHR Danaher
Mỹ · điểm 5,5
Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 158 tỷ 25 tỷ 15,9% 5,5 tỷ
15 ISRG Intuitive Surgical
Mỹ · điểm 6,1
Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 153 tỷ 11 tỷ 28,4% 3,2 tỷ
16 VRTX Vertex Pharmaceuticals
Mỹ · điểm 6,0
Công nghệ sinh học 127 tỷ 13 tỷ 35,0% 3,8 tỷ
17 BMY Bristol-Myers Squibb
Mỹ · điểm 7,6
Dược phẩm quy mô lớn 120 tỷ 49 tỷ 18,9% 11 tỷ
18 MDT Medtronic
Ireland/Mỹ · điểm 6,5
Thiết bị y tế 119 tỷ 38 tỷ 13,9% 6,1 tỷ
19 MCK McKesson
Mỹ · điểm 5,1
Phân phối dược phẩm 118 tỷ 411 tỷ 1,1% 6,4 tỷ
20 SYK Stryker
Mỹ · điểm 6,3
Thiết bị y tế 114 tỷ 26 tỷ 14,4% 4,7 tỷ

Các lĩnh vực khác

Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.