Dẫn đầu rõ rệt
7 công ty vốn hóa 242 tỷ doanh thu 998 tỷ biên lợi nhuận 0,9% dòng tiền tự do 15 tỷ điểm trung bình 2,8
MCK chiếm 48,8% giá trị của nhóm, gấp 1,8 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MCK | McKesson Mỹ · điểm 5,1 | 49% | 118 tỷ | 411 tỷ | 1,1% | 6,4 tỷ | 5,4% | 0,3% | Phân phối thuốc và dịch vụ cho nhà thuốc · Nhà phân phối dược phẩm lớn nhất Mỹ; nhóm độc quyền ba công ty | |
| 2 | COR | Cencora Mỹ · điểm 6,3 | 27% | 65 tỷ | 333 tỷ | 0,8% | 4,1 tỷ | 6,3% | 0,7% | Phân phối thuốc và dịch vụ cho các công ty dược · Nhà phân phối lớn thứ hai; biên lợi nhuận ổn định và tỷ suất sinh lời trên vốn cao | |
| 3 | CAH | Cardinal Health Mỹ · điểm 5,3 | 24% | 59 tỷ | 254 tỷ | 0,7% | 4,5 tỷ | 7,7% | 0,8% | Phân phối thuốc và sản phẩm y tế · Thành viên thứ ba của nhóm độc quyền nhóm phân phối dược phẩm tại Mỹ | |
| 4 | COSM | Cosmos Health Inc. Hy Lạp · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -33,1% | -0,0 tỷ | -30,4% | — | Tập đoàn y tế tích hợp dọc: thuốc, thuốc gốc và y tế từ xa · Hy Lạp — doanh thu 74 triệu USD | |
| 5 | MEDS | DataMeds AI, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -11 lần | -0,0 tỷ | -167,5% | — | Nhà thuốc, bán buôn và công nghệ cho dịch vụ lâm sàng · Florida — doanh thu 8 triệu USD | |
| 6 | RDGT | Ridgetech Inc. Trung Quốc · điểm 1,4 | — | — | 0,1 tỷ | -0,9% | 0,0 tỷ | — | — | Phân phối sỉ thuốc và sản phẩm y tế tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 132 triệu USD | |
| 7 | HKPD | Cellyan Biotechnology Co., Ltd Hồng Kông · điểm 1,7 | — | — | 0,0 tỷ | -8,5% | 0,0 tỷ | — | — | Thuốc nhập khẩu không kê đơn trên thương mại điện tử Trung Quốc · Hồng Kông — doanh thu 13 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dược phẩm quy mô lớn 9 công ty
- Công nghệ sinh học 57 công ty
- Dược phẩm châu Âu 5 công ty
- Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 37 công ty
- Bảo hiểm y tế và dịch vụ 17 công ty
- Thiết bị y tế 87 công ty
- Dược phẩm chuyên khoa 77 công ty
- Dược phẩm giai đoạn lâm sàng 251 công ty
- Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 công ty
- Bệnh viện 23 công ty
- Công nghệ sinh học mới nổi 5 công ty
- Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 công ty
và 22 ngành khác
- Vắc-xin và mRNA 14 công ty
- Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng 200 công ty
- Thuốc generic và sinh học tương tự 10 công ty
- Thú y 7 công ty
- Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) 10 công ty
- Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 công ty
- Phần mềm y tế 18 công ty
- Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 công ty
- Hệ gen và giải trình tự 9 công ty
- Tim mạch cấu trúc 8 công ty
- Nhãn khoa 12 công ty
- Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện 16 công ty
- Phòng xét nghiệm chẩn đoán 6 công ty
- Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 công ty
- Theo dõi tiểu đường 9 công ty
- Phí bản quyền dược phẩm 5 công ty
- Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 công ty
- Cấy ghép chỉnh hình 17 công ty
- Lọc máu 3 công ty
- Y tế từ xa và y tế số 12 công ty
- Nha khoa 4 công ty
- Cần sa y tế và giải trí 16 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.