Dẫn đầu rõ rệt
12 công ty vốn hóa 18 tỷ doanh thu 7,6 tỷ biên lợi nhuận -8,6% dòng tiền tự do 0,5 tỷ điểm trung bình 1,7
HNGE chiếm 47,6% giá trị của nhóm, gấp 1,3 lần công ty đứng thứ hai· HIMS dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HNGE | Hinge Health, Inc. Mỹ · điểm 5,9 | 48% | 8,4 tỷ | 0,7 tỷ | 15,1% | 0,3 tỷ | 3,5% | — | Điều trị kỹ thuật số cho đau khớp và đau cơ · California — doanh thu 720 triệu USD | |
| 2 | HIMS | Hims & Hers Health Mỹ · điểm 2,2 | 37% | 6,6 tỷ | 2,6 tỷ | -5,5% | 0,1 tỷ | 0,9% | — | Y tế từ xa và thuốc theo thuê bao · Nền tảng y tế từ xa trực tiếp đến người tiêu dùng lớn nhất Mỹ | |
| 3 | OMDA | Omada Health, Inc. Mỹ · điểm 4,0 | 6% | 1,1 tỷ | 0,3 tỷ | 1,4% | 0,0 tỷ | 2,1% | — | Chăm sóc trực tuyến giữa các lần khám cho các chương trình bảo hiểm và người sử dụng lao động · California — doanh thu 310 triệu USD | |
| 4 | TDOC | Teladoc Health Mỹ · điểm 4,2 | 6% | 1,0 tỷ | 2,5 tỷ | -7,1% | 0,3 tỷ | 24,4% | — | Y tế từ xa và chăm sóc trực tuyến · Tiên phong về y tế từ xa cho doanh nghiệp; tăng trưởng đã chững lại | |
| 5 | AMWL | American Well Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,2 tỷ | 0,2 tỷ | -35,7% | -0,0 tỷ | -12,6% | — | Y tế từ xa và nền tảng chăm sóc số · Nền tảng y tế từ xa được các bệnh viện và hệ thống y tế quân đội sử dụng | |
| 6 | WW | WW INTERNATIONAL, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,1 tỷ | 0,7 tỷ | -14,8% | 0,0 tỷ | -3,0% | — | Chương trình giảm cân với cộng đồng và ứng dụng · New York — doanh thu 678 triệu USD | |
| 7 | LFMD | LifeMD, Inc. Mỹ · điểm 2,2 | 1% | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | 0,1% | -0,0 tỷ | -10,2% | 2,9% | Y tế từ xa và nhà thuốc trực tiếp đến bệnh nhân · New York — doanh thu 192 triệu USD | |
| 8 | DCGO | DocGo Inc. Mỹ · điểm 0,9 | 0% | 0,0 tỷ | 0,3 tỷ | -65,3% | -0,0 tỷ | -102,5% | 4,8% | Dịch vụ y tế lưu động và chăm sóc trực tuyến · New York — doanh thu 295 triệu USD | |
| 9 | DRIO | DarioHealth Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -169,9% | -0,0 tỷ | -57,9% | — | Nền tảng số chăm sóc sức khỏe toàn diện · New York — doanh thu 21 triệu USD | |
| 10 | MGRX | MANGOCEUTICALS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -48 lần | 0,0 tỷ | -64,8% | — | Sức khỏe nam giới qua y tế từ xa · Texas | |
| 11 | POM | POMDOCTOR Ltd Trung Quốc · điểm 0,5 | — | — | 0,1 tỷ | -32,7% | -0,0 tỷ | — | — | — | Nền tảng kết nối bệnh nhân với nhà cung cấp dịch vụ y tế · Trung Quốc — doanh thu 57 triệu USD |
| 12 | MNDR | Mobile-health Network Solutions Singapore · điểm 1,0 | — | — | 0,0 tỷ | -35,3% | 0,0 tỷ | — | — | Y tế từ xa và hệ sinh thái y tế số, của Singapore · Singapore — doanh thu 7 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dược phẩm quy mô lớn 9 công ty
- Công nghệ sinh học 57 công ty
- Dược phẩm châu Âu 5 công ty
- Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 37 công ty
- Bảo hiểm y tế và dịch vụ 17 công ty
- Thiết bị y tế 87 công ty
- Dược phẩm chuyên khoa 77 công ty
- Phân phối dược phẩm 7 công ty
- Dược phẩm giai đoạn lâm sàng 251 công ty
- Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 công ty
- Bệnh viện 23 công ty
- Công nghệ sinh học mới nổi 5 công ty
và 22 ngành khác
- Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 công ty
- Vắc-xin và mRNA 14 công ty
- Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng 200 công ty
- Thuốc generic và sinh học tương tự 10 công ty
- Thú y 7 công ty
- Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) 10 công ty
- Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 công ty
- Phần mềm y tế 18 công ty
- Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 công ty
- Hệ gen và giải trình tự 9 công ty
- Tim mạch cấu trúc 8 công ty
- Nhãn khoa 12 công ty
- Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện 16 công ty
- Phòng xét nghiệm chẩn đoán 6 công ty
- Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 công ty
- Theo dõi tiểu đường 9 công ty
- Phí bản quyền dược phẩm 5 công ty
- Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 công ty
- Cấy ghép chỉnh hình 17 công ty
- Lọc máu 3 công ty
- Nha khoa 4 công ty
- Cần sa y tế và giải trí 16 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.