Cạnh tranh mở
16 công ty vốn hóa 5,5 tỷ doanh thu 5,8 tỷ biên lợi nhuận -7,7% dòng tiền tự do 0,3 tỷ điểm trung bình 2,2
TRLV chiếm 36,3% giá trị của nhóm, gấp 1,6 lần công ty đứng thứ hai· TLRY dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TRLV | Trulieve Cannabis Corp. Mỹ · điểm 4,0 | 36% | 2,0 tỷ | 1,1 tỷ | -10,2% | 0,2 tỷ | 10,1% | — | Cần sa y tế và giải trí · Florida — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 2 | CRON | Cronos Group Inc. Canada · điểm 5,5 | 22% | 1,2 tỷ | 0,2 tỷ | 39,1% | 0,1 tỷ | 4,2% | 0,5% | Cannabinoid: nghiên cứu, công nghệ và phát triển sản phẩm · Canada — doanh thu 179 triệu USD | |
| 3 | TLRY | Tilray Brands Canada · điểm 0,0 | 8% | 0,4 tỷ | 1,0 tỷ | -17,1% | -0,1 tỷ | -18,8% | — | Cần sa, bia thủ công và đồ uống · Công ty cần sa lớn nhất thế giới theo doanh thu, có cả đồ uống và sản phẩm y tế | |
| 4 | SNDL | SNDL Inc. Canada · điểm 4,0 | 6% | 0,3 tỷ | 0,7 tỷ | -1,7% | 0,0 tỷ | 12,5% | — | Bán lẻ và sản xuất cần sa tại Canada · Canada — doanh thu 674 triệu USD | |
| 5 | VFF | Village Farms International, Inc. Mỹ · điểm 2,7 | 6% | 0,3 tỷ | 0,2 tỷ | 9,8% | 0,0 tỷ | -0,1% | — | Rau trồng nhà kính và cần sa, hoạt động ba thập kỷ · Florida — doanh thu 231 triệu USD | |
| 6 | CGC | Canopy Growth Canada · điểm 0,0 | 6% | 0,3 tỷ | 0,2 tỷ | -79,2% | -0,1 tỷ | -19,6% | — | Cần sa y tế và giải trí, của Canada · Tiên phong của ngành, từng được Constellation Brands đầu tư | |
| 7 | HITI | High Tide Inc. Canada · điểm 3,3 | 4% | 0,2 tỷ | 0,4 tỷ | -8,7% | 0,0 tỷ | 4,3% | 0,4% | Chuỗi cửa hàng cần sa tại Canada · Canada — doanh thu 423 triệu USD | |
| 8 | ACB | AURORA CANNABIS INC Canada · điểm 0,7 | 4% | 0,2 tỷ | 0,2 tỷ | -42,4% | -0,0 tỷ | -4,1% | — | Cần sa y tế, của Canada · Canada — doanh thu 228 triệu USD | |
| 9 | GLAS | Glass House Brands Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 4% | 0,2 tỷ | 0,2 tỷ | -16,3% | -0,0 tỷ | -8,0% | — | Cần sa tích hợp dọc tại California · California — doanh thu 182 triệu USD | |
| 10 | OGI | ORGANIGRAM GLOBAL INC. Canada · điểm 0,1 | 2% | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | -9,6% | -0,0 tỷ | -13,8% | — | Cần sa y tế và giải trí tại Canada · Canada — doanh thu 184 triệu USD | |
| 11 | INCR | Intercure Ltd. Israel · điểm 3,3 | 1% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -13,6% | 0,0 tỷ | 6,4% | — | Cần sa y tế, của Israel · Israel — doanh thu 87 triệu USD | |
| 12 | RYM | RYTHM, Inc. Mỹ · điểm 2,1 | 1% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -6,2% | 0,0 tỷ | 3,6% | — | Sản phẩm THC chiết xuất từ cây gai dầu và thương hiệu được cấp phép · Illinois — doanh thu 51 triệu USD | |
| 13 | IMCC | IM Cannabis Corp. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -40,6% | 0,0 tỷ | -17,8% | — | Nhập khẩu và bán cần sa y tế tại Israel và Đức · Canada — doanh thu 33 triệu USD | |
| 14 | GTBIF | Green Thumb Industries Mỹ · điểm 6,2 | — | — | 1,2 tỷ | 10,5% | 0,2 tỷ | — | — | Cần sa y tế và giải trí tại Mỹ · Công ty sinh lời tốt nhất ngành tại Mỹ; vận hành cửa hàng cần sa ở nhiều bang | |
| 15 | AKAN | AKANDA CORP. Canada · điểm 1,4 | — | — | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | — | — | Cần sa y tế, của Canada · Canada | |
| 16 | EDVA | Endovia Health Sciences, Inc. Mỹ · điểm 1,5 | — | — | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | — | — | Cannabinoid dược phẩm và chăm sóc sức khỏe cho người và động vật, trước đây kinh doanh đồ uống · Florida |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dược phẩm quy mô lớn 9 công ty
- Công nghệ sinh học 57 công ty
- Dược phẩm châu Âu 5 công ty
- Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 37 công ty
- Bảo hiểm y tế và dịch vụ 17 công ty
- Thiết bị y tế 87 công ty
- Dược phẩm chuyên khoa 77 công ty
- Phân phối dược phẩm 7 công ty
- Dược phẩm giai đoạn lâm sàng 251 công ty
- Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 công ty
- Bệnh viện 23 công ty
- Công nghệ sinh học mới nổi 5 công ty
và 22 ngành khác
- Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 công ty
- Vắc-xin và mRNA 14 công ty
- Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng 200 công ty
- Thuốc generic và sinh học tương tự 10 công ty
- Thú y 7 công ty
- Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) 10 công ty
- Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 công ty
- Phần mềm y tế 18 công ty
- Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 công ty
- Hệ gen và giải trình tự 9 công ty
- Tim mạch cấu trúc 8 công ty
- Nhãn khoa 12 công ty
- Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện 16 công ty
- Phòng xét nghiệm chẩn đoán 6 công ty
- Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 công ty
- Theo dõi tiểu đường 9 công ty
- Phí bản quyền dược phẩm 5 công ty
- Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 công ty
- Cấy ghép chỉnh hình 17 công ty
- Lọc máu 3 công ty
- Y tế từ xa và y tế số 12 công ty
- Nha khoa 4 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.