Dẫn đầu rõ rệt
12 công ty vốn hóa 65 tỷ doanh thu 25 tỷ biên lợi nhuận 3,5% dòng tiền tự do 2,5 tỷ điểm trung bình 2,2
ALC chiếm 49,3% giá trị của nhóm, gấp 2,9 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ALC | Alcon Thụy Sĩ · điểm 6,0 | 49% | 32 tỷ | 11 tỷ | 5,9% | 1,7 tỷ | 5,4% | 0,5% | Thủy tinh thể nhân tạo, phẫu thuật mắt và kính áp tròng · Dẫn đầu thế giới về phẫu thuật mắt và kính áp tròng | |
| 2 | COO | The Cooper Companies Mỹ · điểm 6,0 | 17% | 11 tỷ | 4,2 tỷ | 13,5% | 0,7 tỷ | 6,1% | — | Kính áp tròng và thiết bị chăm sóc sức khỏe phụ nữ · Top 3 thế giới về kính áp tròng | |
| 3 | GKOS | GLAUKOS Corp Mỹ · điểm 0,2 | 15% | 9,8 tỷ | 0,6 tỷ | -30,7% | -0,0 tỷ | -0,1% | — | Điều trị nhãn khoa cho bệnh tăng nhãn áp, giác mạc và võng mạc · California — doanh thu 613 triệu USD | |
| 4 | BLCO | Bausch + Lomb Canada · điểm 1,1 | 9% | 5,9 tỷ | 5,3 tỷ | -3,2% | 0,1 tỷ | 2,3% | — | Kính áp tròng, thuốc nhỏ mắt và phẫu thuật mắt · Thương hiệu trăm năm về kính áp tròng, thuốc nhỏ mắt và phẫu thuật mắt | |
| 5 | WRBY | Warby Parker Inc. Mỹ · điểm 4,0 | 5% | 3,1 tỷ | 0,9 tỷ | 0,8% | 0,0 tỷ | 0,7% | — | Kính thuốc và kính râm bán trực tiếp đến người tiêu dùng · New York — doanh thu 912 triệu USD | |
| 6 | EYE | National Vision Holdings, Inc. Mỹ · điểm 5,0 | 2% | 1,4 tỷ | 2,0 tỷ | 2,5% | 0,1 tỷ | 3,5% | — | Bán lẻ kính mắt: America's Best và Eyeglass World · Georgia — doanh thu 2 tỷ USD | |
| 7 | STAA | STAAR SURGICAL CO Mỹ · điểm 2,1 | 2% | 1,1 tỷ | 0,3 tỷ | 1,1% | -0,0 tỷ | -0,6% | — | Thấu kính cấy ghép để điều chỉnh thị lực · California — doanh thu 340 triệu USD | |
| 8 | SGHT | Sight Sciences, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,5 tỷ | 0,1 tỷ | -35,7% | -0,0 tỷ | -5,1% | — | Thiết bị cho bệnh tăng nhãn áp và khô mắt · California — doanh thu 83 triệu USD | |
| 9 | RXST | RxSight, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -38,8% | -0,0 tỷ | -13,9% | — | Công nghệ y tế thấu kính điều chỉnh được sau phẫu thuật đục thủy tinh thể · California — doanh thu 121 triệu USD | |
| 10 | LNSR | LENSAR, Inc. Mỹ · điểm 2,2 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 57,6% | -0,0 tỷ | -10,4% | — | Hệ thống laser cho đục thủy tinh thể và loạn thị giác mạc · Florida — doanh thu 60 triệu USD | |
| 11 | IRIX | IRIDEX CORP Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -6,9% | 0,0 tỷ | -14,8% | — | Công nghệ y tế nhãn khoa cho bệnh tăng nhãn áp và võng mạc · California — doanh thu 52 triệu USD | |
| 12 | LUCY | Innovative Eyewear Inc Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -225,3% | -0,0 tỷ | -105,4% | — | Kính thông minh · Florida — doanh thu 3 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dược phẩm quy mô lớn 9 công ty
- Công nghệ sinh học 57 công ty
- Dược phẩm châu Âu 5 công ty
- Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 37 công ty
- Bảo hiểm y tế và dịch vụ 17 công ty
- Thiết bị y tế 87 công ty
- Dược phẩm chuyên khoa 77 công ty
- Phân phối dược phẩm 7 công ty
- Dược phẩm giai đoạn lâm sàng 251 công ty
- Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 công ty
- Bệnh viện 23 công ty
- Công nghệ sinh học mới nổi 5 công ty
và 22 ngành khác
- Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 công ty
- Vắc-xin và mRNA 14 công ty
- Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng 200 công ty
- Thuốc generic và sinh học tương tự 10 công ty
- Thú y 7 công ty
- Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) 10 công ty
- Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 công ty
- Phần mềm y tế 18 công ty
- Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 công ty
- Hệ gen và giải trình tự 9 công ty
- Tim mạch cấu trúc 8 công ty
- Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện 16 công ty
- Phòng xét nghiệm chẩn đoán 6 công ty
- Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 công ty
- Theo dõi tiểu đường 9 công ty
- Phí bản quyền dược phẩm 5 công ty
- Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 công ty
- Cấy ghép chỉnh hình 17 công ty
- Lọc máu 3 công ty
- Y tế từ xa và y tế số 12 công ty
- Nha khoa 4 công ty
- Cần sa y tế và giải trí 16 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.