Dẫn đầu rõ rệt
17 công ty vốn hóa 35 tỷ doanh thu 17 tỷ biên lợi nhuận -0,6% dòng tiền tự do 2,3 tỷ điểm trung bình 1,5
ZBH chiếm 51,6% giá trị của nhóm, gấp 1,8 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ZBH | Zimmer Biomet Mỹ · điểm 6,4 | 52% | 18 tỷ | 8,5 tỷ | 9,5% | 1,5 tỷ | 8,4% | 1,0% | Thiết bị cấy ghép chỉnh hình cho khớp gối, khớp háng và cột sống · Top 2 thế giới về khớp gối và khớp háng nhân tạo | |
| 2 | GMED | Globus Medical Mỹ · điểm 6,5 | 29% | 10 tỷ | 3,1 tỷ | 17,0% | 0,8 tỷ | 7,4% | — | Thiết bị cấy ghép và robot cho phẫu thuật cột sống · Dẫn đầu về cấy ghép và robot phẫu thuật cột sống | |
| 3 | ATEC | Alphatec Holdings Mỹ · điểm 0,0 | 5% | 1,6 tỷ | 0,8 tỷ | -13,5% | 0,0 tỷ | 0,1% | — | Thiết bị cấy ghép và dụng cụ phẫu thuật cột sống · Cấy ghép cột sống với tăng trưởng vượt mức ngành | |
| 4 | ENOV | Enovis CORP Mỹ · điểm 1,9 | 3% | 1,1 tỷ | 2,3 tỷ | -48,0% | 0,1 tỷ | 5,6% | — | Công nghệ y tế về phẫu thuật tái tạo và phục hồi chức năng · Texas — doanh thu 2,3 tỷ USD | |
| 5 | BVS | Bioventus Inc. Mỹ · điểm 6,3 | 3% | 0,9 tỷ | 0,6 tỷ | 9,4% | 0,1 tỷ | 10,5% | — | Thiết bị y tế cho đau và các vấn đề cơ xương khớp · North Carolina — doanh thu 582 triệu USD | |
| 6 | SIBN | SI-BONE, Inc. Mỹ · điểm 0,5 | 3% | 0,9 tỷ | 0,2 tỷ | -6,9% | 0,0 tỷ | -0,5% | — | Thiết bị cấy ghép làm cứng khớp cùng chậu · California — doanh thu 214 triệu USD | |
| 7 | KIDS | ORTHOPEDIATRICS CORP Mỹ · điểm 0,5 | 2% | 0,6 tỷ | 0,3 tỷ | -15,7% | 0,0 tỷ | -0,3% | — | Thiết bị chỉnh hình nhi khoa · Indiana — doanh thu 253 triệu USD | |
| 8 | OFIX | Orthofix Medical Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,4 tỷ | 0,8 tỷ | -7,4% | -0,0 tỷ | -7,1% | — | Công nghệ y tế chỉnh hình, tại Lewisville, Texas · Texas — doanh thu 833 triệu USD | |
| 9 | SI | SHOULDER INNOVATIONS, INC. Mỹ · điểm 0,1 | 1% | 0,4 tỷ | 0,1 tỷ | -58,3% | -0,1 tỷ | -12,4% | — | Công nghệ y tế phẫu thuật vai · Michigan — doanh thu 60 triệu USD | |
| 10 | CARL | CARLSMED, INC. Mỹ · điểm 0,1 | 1% | 0,4 tỷ | 0,1 tỷ | -57,4% | -0,0 tỷ | -9,3% | — | Thiết bị cấy ghép cột sống cá nhân hóa bằng trí tuệ nhân tạo · California — doanh thu 63 triệu USD | |
| 11 | TMCI | TREACE MEDICAL CONCEPTS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,3 tỷ | 0,2 tỷ | -29,0% | -0,0 tỷ | -9,9% | — | Thiết bị cấy ghép và dụng cụ phẫu thuật vẹo ngón chân cái · Florida — doanh thu 205 triệu USD | |
| 12 | ANIK | Anika Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 2,6 | 1% | 0,3 tỷ | 0,1 tỷ | -3,1% | 0,0 tỷ | 0,2% | — | Sản phẩm axit hyaluronic cho chỉnh hình · Massachusetts — doanh thu 121 triệu USD | |
| 13 | XTNT | Xtant Medical Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,6 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -10,2% | 0,0 tỷ | -1,7% | — | Công nghệ y tế về sinh phẩm và thiết bị cấy ghép cột sống · Montana — doanh thu 110 triệu USD | |
| 14 | SINT | Sintx Technologies, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -848,2% | -0,0 tỷ | -80,7% | — | Silic nitrua cho thiết bị y tế cơ xương khớp · Utah — doanh thu 1 triệu USD | |
| 15 | RGNT | REGENTIS BIOMATERIALS LTD. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -36,9% | — | Hydrogel phục hồi sụn, của Israel · Israel | |
| 16 | BBLG | Bone Biologics Corp Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -239,0% | — | Thiết bị y tế tái tạo xương cho phẫu thuật hàn cột sống · Massachusetts | |
| 17 | TNON | Tenon Medical, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | — | — | 0,0 tỷ | -257,9% | -0,0 tỷ | — | — | Thiết bị y tế cho rối loạn vùng xương cùng - chậu · California — doanh thu 5 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dược phẩm quy mô lớn 9 công ty
- Công nghệ sinh học 57 công ty
- Dược phẩm châu Âu 5 công ty
- Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 37 công ty
- Bảo hiểm y tế và dịch vụ 17 công ty
- Thiết bị y tế 87 công ty
- Dược phẩm chuyên khoa 77 công ty
- Phân phối dược phẩm 7 công ty
- Dược phẩm giai đoạn lâm sàng 251 công ty
- Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 công ty
- Bệnh viện 23 công ty
- Công nghệ sinh học mới nổi 5 công ty
và 22 ngành khác
- Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 công ty
- Vắc-xin và mRNA 14 công ty
- Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng 200 công ty
- Thuốc generic và sinh học tương tự 10 công ty
- Thú y 7 công ty
- Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) 10 công ty
- Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 công ty
- Phần mềm y tế 18 công ty
- Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 công ty
- Hệ gen và giải trình tự 9 công ty
- Tim mạch cấu trúc 8 công ty
- Nhãn khoa 12 công ty
- Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện 16 công ty
- Phòng xét nghiệm chẩn đoán 6 công ty
- Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 công ty
- Theo dõi tiểu đường 9 công ty
- Phí bản quyền dược phẩm 5 công ty
- Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 công ty
- Lọc máu 3 công ty
- Y tế từ xa và y tế số 12 công ty
- Nha khoa 4 công ty
- Cần sa y tế và giải trí 16 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.