Dẫn đầu rõ rệt
17 công ty vốn hóa 656 tỷ doanh thu 1,4 nghìn tỷ biên lợi nhuận 1,6% dòng tiền tự do 56 tỷ điểm trung bình 4,2
UNH chiếm 55,6% giá trị của nhóm, gấp 3,9 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | UNH | UnitedHealth Group Mỹ · điểm 6,6 | 56% | 365 tỷ | 450 tỷ | 3,1% | 24 tỷ | 6,5% | 2,2% | Bảo hiểm y tế UnitedHealthcare và dịch vụ Optum · Công ty bảo hiểm y tế lớn nhất thế giới; Optum là đơn vị sử dụng bác sĩ lớn nhất Mỹ | |
| 2 | ELV | Elevance Health Mỹ · điểm 5,8 | 14% | 93 tỷ | 201 tỷ | 2,5% | 6,3 tỷ | 6,7% | 1,6% | Bảo hiểm y tế Anthem và Blue Cross Blue Shield · Công ty bảo hiểm y tế lớn thứ hai Mỹ (thương hiệu Blue Cross tại 14 bang) | |
| 3 | CI | The Cigna Group Mỹ · điểm 7,1 | 12% | 79 tỷ | 282 tỷ | 2,3% | 10 tỷ | 13,0% | 2,1% | Bảo hiểm y tế và quản lý quyền lợi dược phẩm · Dẫn đầu về quản lý phúc lợi dược phẩm (Evernorth) | |
| 4 | HUM | Humana Mỹ · điểm 4,8 | 8% | 50 tỷ | 146 tỷ | 0,9% | 1,9 tỷ | 3,9% | 0,9% | Bảo hiểm y tế Medicare Advantage · Chuyên về Medicare Advantage, phân khúc tăng trưởng nhanh nhất | |
| 5 | CNC | Centene Mỹ · điểm 4,5 | 5% | 34 tỷ | 203 tỷ | -2,5% | 8,9 tỷ | 26,4% | — | Bảo hiểm y tế Medicaid, Medicare và trên sàn bảo hiểm · Nhà cung cấp bảo hiểm y tế công (Medicaid) lớn nhất Mỹ | |
| 6 | MOH | Molina Healthcare Mỹ · điểm 1,9 | 2% | 11 tỷ | 45 tỷ | 0,0% | 0,3 tỷ | 2,5% | — | Bảo hiểm y tế Medicaid và Medicare · Chuyên về bảo hiểm y tế công cho người thu nhập thấp | |
| 7 | OSCR | Oscar Health, Inc. Mỹ · điểm 7,7 | 2% | 10 tỷ | 15 tỷ | 3,6% | 4,4 tỷ | 43,6% | — | Bảo hiểm y tế xây dựng trên nền tảng công nghệ riêng · New York — doanh thu 15,3 tỷ USD | |
| 8 | PRVA | Privia Health Group, Inc. Mỹ · điểm 5,5 | 0% | 2,9 tỷ | 2,4 tỷ | 1,2% | 0,1 tỷ | 4,6% | 0,1% | Nền tảng công nghệ hỗ trợ các phòng khám · Virginia — doanh thu 2,4 tỷ USD | |
| 9 | CLOV | CLOVER HEALTH INVESTMENTS, CORP. /DE Mỹ · điểm 2,6 | 0% | 2,4 tỷ | 2,5 tỷ | -0,7% | 0,1 tỷ | 3,1% | — | Bảo hiểm y tế Medicare Advantage với công nghệ riêng · New Jersey — doanh thu 2,5 tỷ USD | |
| 10 | PGNY | Progyny, Inc. Mỹ · điểm 6,7 | 0% | 2,1 tỷ | 1,3 tỷ | 6,0% | 0,2 tỷ | 8,4% | — | Phúc lợi hỗ trợ sinh sản và sức khỏe phụ nữ cho doanh nghiệp · New York — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 11 | ASTH | Astrana Health, Inc. Mỹ · điểm 4,4 | 0% | 1,8 tỷ | 3,8 tỷ | 1,1% | 0,1 tỷ | 5,2% | 0,1% | Y tế lấy bác sĩ làm trung tâm, với công nghệ và chia sẻ rủi ro · California — doanh thu 3,8 tỷ USD | |
| 12 | ALHC | Alignment Healthcare, Inc. Mỹ · điểm 5,5 | 0% | 1,7 tỷ | 4,6 tỷ | 0,9% | 0,2 tỷ | 10,2% | — | Bảo hiểm y tế Medicare Advantage · California — doanh thu 4,6 tỷ USD | |
| 13 | AGL | agilon health Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 1,5 tỷ | 5,9 tỷ | -3,9% | -0,1 tỷ | -5,7% | — | Quản lý y tế dựa trên giá trị cho bác sĩ chăm sóc ban đầu · Tổ chức phòng khám chăm sóc ban đầu theo hợp đồng chia sẻ rủi ro với Medicare | |
| 14 | INNV | InnovAge Holding Corp. Mỹ · điểm 3,4 | 0% | 1,2 tỷ | 1,0 tỷ | -0,3% | 0,1 tỷ | 4,2% | — | Chăm sóc toàn diện theo định suất cho người cao tuổi có chi phí cao · Colorado — doanh thu 990 triệu USD | |
| 15 | EVH | Evolent Health, Inc. Mỹ · điểm 3,1 | 0% | 0,5 tỷ | 2,1 tỷ | -24,1% | 0,1 tỷ | 10,7% | — | Quản lý y tế dựa trên giá trị cho các chương trình và nhà cung cấp bảo hiểm y tế · Virginia — doanh thu 2,1 tỷ USD | |
| 16 | PIII | P3 Health Partners Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 1,5 tỷ | -6,6% | -0,1 tỷ | -471,6% | — | Quản lý sức khỏe cộng đồng do bác sĩ dẫn dắt · Illinois — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 17 | EUDA | EUDA Health Holdings Ltd Singapore · điểm 1,0 | — | — | 0,0 tỷ | -32,7% | 0,0 tỷ | — | — | Chăm sóc sức khỏe cá nhân hóa giá phải chăng · Singapore — doanh thu 7 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dược phẩm quy mô lớn 9 công ty
- Công nghệ sinh học 57 công ty
- Dược phẩm châu Âu 5 công ty
- Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 37 công ty
- Thiết bị y tế 87 công ty
- Dược phẩm chuyên khoa 77 công ty
- Phân phối dược phẩm 7 công ty
- Dược phẩm giai đoạn lâm sàng 251 công ty
- Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 công ty
- Bệnh viện 23 công ty
- Công nghệ sinh học mới nổi 5 công ty
- Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 công ty
và 22 ngành khác
- Vắc-xin và mRNA 14 công ty
- Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng 200 công ty
- Thuốc generic và sinh học tương tự 10 công ty
- Thú y 7 công ty
- Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) 10 công ty
- Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 công ty
- Phần mềm y tế 18 công ty
- Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 công ty
- Hệ gen và giải trình tự 9 công ty
- Tim mạch cấu trúc 8 công ty
- Nhãn khoa 12 công ty
- Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện 16 công ty
- Phòng xét nghiệm chẩn đoán 6 công ty
- Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 công ty
- Theo dõi tiểu đường 9 công ty
- Phí bản quyền dược phẩm 5 công ty
- Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 công ty
- Cấy ghép chỉnh hình 17 công ty
- Lọc máu 3 công ty
- Y tế từ xa và y tế số 12 công ty
- Nha khoa 4 công ty
- Cần sa y tế và giải trí 16 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.