Cạnh tranh mở
37 công ty vốn hóa 688 tỷ doanh thu 130 tỷ biên lợi nhuận 11,6% dòng tiền tự do 20 tỷ điểm trung bình 2,4
TMO chiếm 36,5% giá trị của nhóm, gấp 1,6 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TMO | Thermo Fisher Scientific Mỹ · điểm 5,2 | 37% | 251 tỷ | 46 tỷ | 15,0% | 7,3 tỷ | 2,9% | 0,3% | Thiết bị, thuốc thử và dịch vụ cho phòng thí nghiệm và ngành dược · Nhà cung cấp thiết bị và vật tư khoa học lớn nhất thế giới | |
| 2 | DHR | Danaher Mỹ · điểm 5,5 | 23% | 158 tỷ | 25 tỷ | 15,9% | 5,5 tỷ | 3,5% | 0,6% | Thiết bị khoa học sự sống, chẩn đoán và công nghệ sinh học · Dẫn đầu về xử lý sinh học (sản xuất dược sinh học) | |
| 3 | BDX | Becton Dickinson Mỹ · điểm 6,2 | 8% | 52 tỷ | 22 tỷ | 4,2% | 3,2 tỷ | 6,2% | 2,3% | Bơm tiêm, ống thông, chẩn đoán và quản lý thuốc · Nhà sản xuất bơm tiêm, kim tiêm và vật tư bệnh viện lớn nhất thế giới | |
| 4 | A | Agilent Technologies Mỹ · điểm 6,0 | 7% | 48 tỷ | 7,4 tỷ | 19,5% | 1,3 tỷ | 2,6% | 0,6% | Thiết bị và thuốc thử cho phòng thí nghiệm và chẩn đoán · Dẫn đầu về sắc ký và khối phổ cho phòng thí nghiệm | |
| 5 | WAT | Waters Corporation Mỹ · điểm 3,8 | 6% | 43 tỷ | 4,6 tỷ | 3,6% | 0,4 tỷ | 0,9% | — | Sắc ký lỏng và khối phổ · Dẫn đầu về sắc ký lỏng cho các hãng dược | |
| 6 | MTD | Mettler-Toledo Thụy Sĩ/Mỹ · điểm 6,0 | 5% | 33 tỷ | 4,1 tỷ | 21,9% | 0,9 tỷ | 2,7% | — | Cân, thiết bị chính xác và phân tích phòng thí nghiệm · Thống trị thiết bị cân chính xác; biên lợi nhuận rất cao | |
| 7 | WST | West Pharmaceutical Services Mỹ · điểm 6,1 | 4% | 27 tỷ | 3,3 tỷ | 17,0% | 0,4 tỷ | 1,6% | 0,2% | Linh kiện làm kín và hệ thống tiêm thuốc · Linh kiện làm kín cho thuốc tiêm; điểm nghẽn của ngành sinh phẩm | |
| 8 | RVTY | REVVITY, INC. Mỹ · điểm 5,0 | 2% | 17 tỷ | 2,9 tỷ | 8,2% | 0,6 tỷ | 3,3% | 0,2% | Công nghệ và dịch vụ cho khoa học sự sống và chẩn đoán · Massachusetts — doanh thu 2,9 tỷ USD | |
| 9 | TECH | BIO-TECHNE Corp Mỹ · điểm 6,1 | 2% | 11 tỷ | 1,2 tỷ | 9,0% | 0,3 tỷ | 2,3% | 0,4% | Thuốc thử và thiết bị cho nghiên cứu, chẩn đoán và xử lý sinh học · Minnesota — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 10 | RGEN | REPLIGEN CORP Mỹ · điểm 5,0 | 1% | 10 tỷ | 0,8 tỷ | 5,3% | 0,1 tỷ | 1,1% | — | Công nghệ xử lý sinh học cho sản xuất dược phẩm sinh học · Massachusetts — doanh thu 785 triệu USD | |
| 11 | BIO | BIO-RAD LABORATORIES, INC. Mỹ · điểm 5,5 | 1% | 9,4 tỷ | 2,6 tỷ | 8,6% | 0,3 tỷ | 3,7% | — | Thiết bị và thuốc thử khoa học sự sống và chẩn đoán lâm sàng · California — doanh thu 2,6 tỷ USD | |
| 12 | BRKR | BRUKER CORP Mỹ · điểm 1,6 | 1% | 8,4 tỷ | 3,5 tỷ | -2,0% | 0,1 tỷ | 1,1% | 0,3% | Thiết bị khoa học hiệu năng cao và giải pháp chẩn đoán · Massachusetts — doanh thu 3,5 tỷ USD | |
| 13 | STVN | Stevanato Group S.p.A. Ý · điểm 4,6 | 1% | 5,2 tỷ | 1,3 tỷ | 11,8% | 0,0 tỷ | 0,5% | 0,3% | Lọ, bơm tiêm và hệ thống chứa đựng cho các công ty dược, của Ý · Ý — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 14 | SHC | Sotera Health Co Mỹ · điểm 3,6 | 1% | 5,0 tỷ | 1,2 tỷ | 13,4% | 0,1 tỷ | 2,2% | — | Tiệt trùng và xét nghiệm cho sản phẩm y tế và thực phẩm · Ohio — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 15 | MRVI | MARAVAI LIFESCIENCES HOLDINGS, INC. Mỹ · điểm 0,2 | 0% | 1,8 tỷ | 0,2 tỷ | -37,1% | -0,0 tỷ | -2,0% | — | Nguyên liệu cho RNA thông tin, vắc-xin và chẩn đoán · California — doanh thu 209 triệu USD | |
| 16 | ALMR | Alamar Biosciences, Inc. Mỹ · điểm 0,3 | 0% | 1,8 tỷ | 0,1 tỷ | -49,5% | -0,1 tỷ | -3,8% | — | Proteomics độ nhạy cao để phát hiện protein · California — doanh thu 100 triệu USD | |
| 17 | AZTA | Azenta, Inc. Mỹ · điểm 2,5 | 0% | 1,5 tỷ | 0,6 tỷ | -20,0% | 0,0 tỷ | 0,6% | — | Quản lý và khai thác mẫu sinh học và hóa học · Massachusetts — doanh thu 614 triệu USD | |
| 18 | CYRX | Cryoport, Inc. Mỹ · điểm 0,2 | 0% | 0,9 tỷ | 0,2 tỷ | -20,1% | -0,0 tỷ | -2,3% | — | Chuỗi cung ứng kiểm soát nhiệt độ cho khoa học sự sống · Tennessee — doanh thu 186 triệu USD | |
| 19 | MLAB | MESA LABORATORIES INC /CO/ Mỹ · điểm 6,2 | 0% | 0,7 tỷ | 0,3 tỷ | 1,9% | 0,1 tỷ | 7,7% | 0,5% | Công cụ khoa học sự sống và kiểm soát chất lượng theo quy định · Colorado — doanh thu 250 triệu USD | |
| 20 | CTKB | Cytek Biosciences, Inc. Mỹ · điểm 0,8 | 0% | 0,7 tỷ | 0,2 tỷ | -39,0% | -0,0 tỷ | -1,8% | — | Đo tế bào dòng chảy và phân tích tế bào toàn phổ · California — doanh thu 207 triệu USD | |
| 21 | OABI | OmniAb, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,7 tỷ | 0,0 tỷ | -115,1% | -0,0 tỷ | -2,7% | — | Cấp phép nền tảng khám phá kháng thể · California — doanh thu 38 triệu USD | |
| 22 | MASS | 908 Devices Inc. Mỹ · điểm 2,0 | 0% | 0,5 tỷ | 0,1 tỷ | -57,0% | 0,0 tỷ | 0,1% | — | Phân tích vật liệu tại hiện trường cho y tế, an ninh và quốc phòng · Massachusetts — doanh thu 61 triệu USD | |
| 23 | TKNO | Alpha Teknova, Inc. Mỹ · điểm 0,1 | 0% | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | -38,4% | -0,0 tỷ | -2,0% | — | Thuốc thử thiết yếu cho khám phá và sản xuất liệu pháp · California — doanh thu 44 triệu USD | |
| 24 | LAB | STANDARD BIOTOOLS INC. Mỹ · điểm 1,7 | 0% | 0,3 tỷ | 0,1 tỷ | 100,4% | -0,1 tỷ | -32,9% | — | Thiết bị, vật tư tiêu hao và dịch vụ cho nghiên cứu và lâm sàng · Massachusetts — doanh thu 85 triệu USD | |
| 25 | NAUT | Nautilus Biotechnology, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -15,5% | — | Nền tảng định lượng hệ protein · Washington | |
| 26 | LFCR | LIFECORE BIOMEDICAL, INC. \DE\ Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -29,4% | 0,0 tỷ | 1,9% | — | Phát triển và sản xuất thuốc tiêm theo hợp đồng · Minnesota — doanh thu 133 triệu USD | |
| 27 | KEQU | KEWAUNEE SCIENTIFIC CORP /DE/ Mỹ · điểm 6,1 | 0% | 0,1 tỷ | 0,3 tỷ | 3,0% | 0,0 tỷ | 11,7% | 0,4% | Nội thất và bàn thí nghiệm · North Carolina — doanh thu 277 triệu USD | |
| 28 | QTRX | Quanterix Corp Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -80,2% | -0,1 tỷ | -62,4% | — | Thiết bị siêu nhạy cho dấu ấn sinh học và sinh học không gian · Massachusetts — doanh thu 153 triệu USD | |
| 29 | CDXS | CODEXIS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -39,6% | -0,0 tỷ | -8,4% | — | Công nghệ enzyme cho sản xuất thuốc · California — doanh thu 78 triệu USD | |
| 30 | MXCT | MAXCYTE, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -114,8% | -0,0 tỷ | -17,6% | — | Kỹ thuật tế bào cho liệu pháp tế bào và gen · Maryland — doanh thu 31 triệu USD | |
| 31 | SEER | Seer, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -478,0% | -0,0 tỷ | -39,5% | — | Proteomics bằng hạt nano kết hợp học máy · California — doanh thu 14 triệu USD | |
| 32 | HBIO | HARVARD BIOSCIENCE INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -11,9% | 0,0 tỷ | -3,0% | — | Công nghệ và sản phẩm cho nghiên cứu khoa học sự sống · Massachusetts — doanh thu 88 triệu USD | |
| 33 | RPID | RAPID MICRO BIOSYSTEMS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -145,6% | -0,0 tỷ | -104,1% | — | Tự động hóa xét nghiệm vi sinh cho các công ty dược · Massachusetts — doanh thu 35 triệu USD | |
| 34 | DYAI | DYADIC INTERNATIONAL INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -200,5% | -0,0 tỷ | -53,7% | — | Protein và sinh phẩm từ nền tảng nấm · Florida — doanh thu 4 triệu USD | |
| 35 | PLUR | Pluri Inc. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -23 lần | -0,0 tỷ | -192,6% | — | Công nghệ sinh học nuôi cấy tăng sinh tế bào 3D quy mô công nghiệp · Israel — doanh thu 1 triệu USD | |
| 36 | ASTC | ASTROTECH Corp Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -16 lần | -0,0 tỷ | -150,9% | — | Khối phổ cho các ứng dụng chuyên biệt · Texas | |
| 37 | ISPC | iSpecimen Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -25 lần | -0,0 tỷ | -304,5% | — | Sàn giao dịch mẫu sinh học người cho nghiên cứu · Massachusetts |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dược phẩm quy mô lớn 9 công ty
- Công nghệ sinh học 57 công ty
- Dược phẩm châu Âu 5 công ty
- Bảo hiểm y tế và dịch vụ 17 công ty
- Thiết bị y tế 87 công ty
- Dược phẩm chuyên khoa 77 công ty
- Phân phối dược phẩm 7 công ty
- Dược phẩm giai đoạn lâm sàng 251 công ty
- Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 công ty
- Bệnh viện 23 công ty
- Công nghệ sinh học mới nổi 5 công ty
- Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 công ty
và 22 ngành khác
- Vắc-xin và mRNA 14 công ty
- Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng 200 công ty
- Thuốc generic và sinh học tương tự 10 công ty
- Thú y 7 công ty
- Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) 10 công ty
- Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 công ty
- Phần mềm y tế 18 công ty
- Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 công ty
- Hệ gen và giải trình tự 9 công ty
- Tim mạch cấu trúc 8 công ty
- Nhãn khoa 12 công ty
- Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện 16 công ty
- Phòng xét nghiệm chẩn đoán 6 công ty
- Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 công ty
- Theo dõi tiểu đường 9 công ty
- Phí bản quyền dược phẩm 5 công ty
- Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 công ty
- Cấy ghép chỉnh hình 17 công ty
- Lọc máu 3 công ty
- Y tế từ xa và y tế số 12 công ty
- Nha khoa 4 công ty
- Cần sa y tế và giải trí 16 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.