Dẫn đầu tuyệt đối
18 công ty vốn hóa 78 tỷ doanh thu 9,7 tỷ biên lợi nhuận 9,2% dòng tiền tự do 2,8 tỷ điểm trung bình 3,6
VEEV chiếm 65,8% giá trị của nhóm, gấp 6,7 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VEEV | Veeva Systems Mỹ · điểm 6,1 | 66% | 51 tỷ | 3,5 tỷ | 29,3% | 1,7 tỷ | 3,2% | — | Phần mềm đám mây cho ngành khoa học sự sống · Hệ thống chuẩn của ngành dược cho dữ liệu lâm sàng và thương mại | |
| 2 | HQY | HealthEquity Mỹ · điểm 6,4 | 10% | 7,7 tỷ | 1,4 tỷ | 17,4% | 0,5 tỷ | 6,3% | — | Quản lý tài khoản sức khỏe được ưu đãi thuế · Đơn vị quản lý tài khoản tiết kiệm y tế (HSA) lớn nhất Mỹ | |
| 3 | DOCS | Doximity Mỹ · điểm 6,6 | 7% | 5,6 tỷ | 0,7 tỷ | 25,5% | 0,3 tỷ | 5,5% | — | Mạng lưới nghề nghiệp và tiếp thị cho bác sĩ · Mạng xã hội của bác sĩ Mỹ; quảng cáo dược phẩm biên lợi nhuận cao | |
| 4 | WAY | Waystar Holding Corp. Mỹ · điểm 5,1 | 7% | 5,4 tỷ | 1,2 tỷ | 11,2% | 0,3 tỷ | 4,6% | — | Phần mềm AI cho thanh toán trong ngành y tế · Utah — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 5 | HTFL | Heartflow, Inc. Mỹ · điểm 0,1 | 6% | 4,4 tỷ | 0,2 tỷ | -55,8% | -0,1 tỷ | -1,3% | — | Phần mềm AI chẩn đoán không xâm lấn bệnh mạch vành · California — doanh thu 212 triệu USD | |
| 6 | HSTM | HEALTHSTREAM INC Mỹ · điểm 7,0 | 1% | 1,0 tỷ | 0,3 tỷ | 6,6% | 0,1 tỷ | 7,2% | 0,4% | Phần mềm đào tạo và quản lý nhân sự ngành y tế · Tennessee — doanh thu 321 triệu USD | |
| 7 | PHR | Phreesia, Inc. Mỹ · điểm 6,6 | 1% | 0,7 tỷ | 0,5 tỷ | 2,1% | 0,1 tỷ | 11,5% | — | Phần mềm, thanh toán và tương tác giúp cải thiện khả năng tiếp cận và chi phí y tế · Delaware — doanh thu 508 triệu USD | |
| 8 | WEAV | Weave Communications, Inc. Mỹ · điểm 2,5 | 1% | 0,6 tỷ | 0,3 tỷ | -8,0% | 0,0 tỷ | 2,4% | — | Liên lạc và thanh toán ứng dụng AI cho phòng khám quy mô nhỏ · Utah — doanh thu 258 triệu USD | |
| 9 | NRC | NRC HEALTH Mỹ · điểm 6,3 | 1% | 0,5 tỷ | 0,1 tỷ | 4,2% | 0,0 tỷ | 4,8% | 2,8% | Khảo sát và phân tích trải nghiệm bệnh nhân cho bệnh viện · Nebraska — doanh thu 140 triệu USD | |
| 10 | CTEV | Claritev Corp Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,4 tỷ | 1,0 tỷ | -28,5% | -0,0 tỷ | -4,8% | — | Công nghệ và AI cho quản lý yêu cầu bồi thường y tế, hoạt động 45 năm · Virginia — doanh thu 995 triệu USD | |
| 11 | SPOK | Spok Holdings, Inc Mỹ · điểm 6,3 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | 9,0% | 0,0 tỷ | 11,6% | 12,5% | Liên lạc lâm sàng cho bệnh viện: phần mềm và dịch vụ nhắn tin qua máy nhắn tin · Texas — doanh thu 136 triệu USD | |
| 12 | HCAT | Health Catalyst, Inc. Mỹ · điểm 3,2 | 0% | 0,1 tỷ | 0,3 tỷ | -90,6% | 0,0 tỷ | 21,0% | — | Dữ liệu và phân tích cho tổ chức y tế · Utah — doanh thu 292 triệu USD | |
| 13 | CCLD | CareCloud, Inc. Mỹ · điểm 7,7 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 6,2% | 0,0 tỷ | 29,8% | — | Công nghệ và AI tạo sinh cho chu trình doanh thu ngành y tế · New Jersey — doanh thu 129 triệu USD | |
| 14 | ONMD | OneMedNet Corp Anh · điểm 0,2 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -25,2% | — | Đổi mới về hình ảnh lâm sàng và dữ liệu thực tế phục vụ quản lý · Anh — doanh thu 1 triệu USD | |
| 15 | AIFF | FIREFLY NEUROSCIENCE, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -506,2% | -0,0 tỷ | -44,5% | — | Trí tuệ nhân tạo ứng dụng vào thần kinh học chính xác · New York — doanh thu 2 triệu USD | |
| 16 | AMST | Amesite Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -848,2% | 0,0 tỷ | -41,4% | — | Trí tuệ nhân tạo cho chăm sóc sau giai đoạn cấp tính · Michigan | |
| 17 | KALA | KALA BIO, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -536,8% | — | Nền tảng AI cục bộ cho công nghệ sinh học, trước đây là liệu pháp bề mặt nhãn cầu · Massachusetts | |
| 18 | HCTI | Healthcare Triangle, Inc. Mỹ · điểm 0,8 | — | — | 0,0 tỷ | -66,3% | -0,0 tỷ | — | — | Công nghệ thông tin y tế: đám mây, dữ liệu và hồ sơ bệnh án điện tử · California — doanh thu 26 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dược phẩm quy mô lớn 9 công ty
- Công nghệ sinh học 57 công ty
- Dược phẩm châu Âu 5 công ty
- Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 37 công ty
- Bảo hiểm y tế và dịch vụ 17 công ty
- Thiết bị y tế 87 công ty
- Dược phẩm chuyên khoa 77 công ty
- Phân phối dược phẩm 7 công ty
- Dược phẩm giai đoạn lâm sàng 251 công ty
- Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 công ty
- Bệnh viện 23 công ty
- Công nghệ sinh học mới nổi 5 công ty
và 22 ngành khác
- Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 công ty
- Vắc-xin và mRNA 14 công ty
- Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng 200 công ty
- Thuốc generic và sinh học tương tự 10 công ty
- Thú y 7 công ty
- Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) 10 công ty
- Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 công ty
- Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 công ty
- Hệ gen và giải trình tự 9 công ty
- Tim mạch cấu trúc 8 công ty
- Nhãn khoa 12 công ty
- Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện 16 công ty
- Phòng xét nghiệm chẩn đoán 6 công ty
- Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 công ty
- Theo dõi tiểu đường 9 công ty
- Phí bản quyền dược phẩm 5 công ty
- Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 công ty
- Cấy ghép chỉnh hình 17 công ty
- Lọc máu 3 công ty
- Y tế từ xa và y tế số 12 công ty
- Nha khoa 4 công ty
- Cần sa y tế và giải trí 16 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.