Cạnh tranh mở
9 công ty vốn hóa 3,1 nghìn tỷ doanh thu 483 tỷ biên lợi nhuận 17,8% dòng tiền tự do 119 tỷ điểm trung bình 5,9
LLY chiếm 37,6% giá trị của nhóm, gấp 1,9 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LLY | Eli Lilly Mỹ · điểm 6,5 | 38% | 1,2 nghìn tỷ | 80 tỷ | 33,5% | 28 tỷ | 2,4% | 0,5% | Thuốc cho tiểu đường, béo phì, ung thư học và thần kinh học · Dẫn đầu thế giới về béo phì và tiểu đường (tirzepatide); hãng dược lớn nhất thế giới theo vốn hóa | |
| 2 | JNJ | Johnson & Johnson Mỹ · điểm 6,3 | 20% | 612 tỷ | 98 tỷ | 21,5% | 22 tỷ | 3,6% | — | Dược phẩm và thiết bị y tế, với 138 nghìn nhân viên · Dược phẩm + thiết bị y tế; hơn 60 năm tăng cổ tức liên tục và xếp hạng AAA | |
| 3 | ABBV | AbbVie Mỹ · điểm 5,4 | 16% | 500 tỷ | 64 tỷ | 9,8% | 18 tỷ | 3,6% | 2,4% | Dược sinh học về miễn dịch, ung thư và thần kinh · Dẫn đầu về miễn dịch học (Skyrizi, Rinvoq) và thẩm mỹ (Botox) | |
| 4 | MRK | Merck & Co. Mỹ · điểm 5,9 | 11% | 354 tỷ | 67 tỷ | 4,8% | 16 tỷ | 4,5% | 2,3% | Thuốc và vắc-xin, với Keytruda · Keytruda, loại thuốc ung thư bán chạy nhất thế giới | |
| 5 | NVO | Novo Nordisk Đan Mạch · điểm 7,4 | 6% | 172 tỷ | 46 tỷ | 33,1% | 8,8 tỷ | 5,2% | 4,5% | Thuốc cho tiểu đường và béo phì, của Đan Mạch · Đối thủ chính của Lilly về béo phì (semaglutide) và là người dẫn đầu lâu năm về insulin | |
| 6 | PFE | Pfizer Mỹ · điểm 5,5 | 5% | 168 tỷ | 64 tỷ | 6,8% | 11 tỷ | 6,5% | — | Thuốc và vắc-xin từ nghiên cứu riêng · Một trong những hãng dược lớn nhất thế giới; lợi suất cao, bằng sáng chế sắp hết hạn | |
| 7 | BMY | Bristol-Myers Squibb Mỹ · điểm 7,6 | 4% | 120 tỷ | 49 tỷ | 18,9% | 11 tỷ | 9,5% | 4,2% | Dược sinh học về ung thư, huyết học và miễn dịch · Mạnh về ung thư và huyết học; định giá chiết khấu do mất bằng sáng chế | |
| 8 | JAZZ | Jazz Pharmaceuticals Ireland · điểm 6,3 | 0% | 14 tỷ | 4,6 tỷ | 20,4% | 1,6 tỷ | 11,8% | — | Dược sinh học về giấc ngủ, ung thư học và khoa học thần kinh · Thần kinh học và ung thư ngách, biên lợi nhuận cao | |
| 9 | BHC | Bausch Health Canada · điểm 2,4 | 0% | 2,4 tỷ | 11 tỷ | -10,1% | 1,4 tỷ | 60,5% | — | Dược phẩm chuyên khoa: tiêu hóa, da liễu và thần kinh · Da liễu, tiêu hóa và cổ phần chi phối tại Bausch + Lomb |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Công nghệ sinh học 57 công ty
- Dược phẩm châu Âu 5 công ty
- Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 37 công ty
- Bảo hiểm y tế và dịch vụ 17 công ty
- Thiết bị y tế 87 công ty
- Dược phẩm chuyên khoa 77 công ty
- Phân phối dược phẩm 7 công ty
- Dược phẩm giai đoạn lâm sàng 251 công ty
- Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 công ty
- Bệnh viện 23 công ty
- Công nghệ sinh học mới nổi 5 công ty
- Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 công ty
và 22 ngành khác
- Vắc-xin và mRNA 14 công ty
- Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng 200 công ty
- Thuốc generic và sinh học tương tự 10 công ty
- Thú y 7 công ty
- Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) 10 công ty
- Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 công ty
- Phần mềm y tế 18 công ty
- Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 công ty
- Hệ gen và giải trình tự 9 công ty
- Tim mạch cấu trúc 8 công ty
- Nhãn khoa 12 công ty
- Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện 16 công ty
- Phòng xét nghiệm chẩn đoán 6 công ty
- Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 công ty
- Theo dõi tiểu đường 9 công ty
- Phí bản quyền dược phẩm 5 công ty
- Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 công ty
- Cấy ghép chỉnh hình 17 công ty
- Lọc máu 3 công ty
- Y tế từ xa và y tế số 12 công ty
- Nha khoa 4 công ty
- Cần sa y tế và giải trí 16 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.