Cân bằng
200 công ty vốn hóa 120 tỷ doanh thu 0,8 tỷ biên lợi nhuận -891,3% dòng tiền tự do -15 tỷ điểm trung bình 0,3
SMMT chiếm 10,3% giá trị của nhóm, gấp 1,7 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SMMT | Summit Therapeutics Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 10% | 12 tỷ | — | — | -0,5 tỷ | -3,7% | — | Dược sinh học về khám phá và phát triển liệu pháp ung thư · Florida | |
| 2 | SYRE | Spyre Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,1 | 6% | 7,5 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,2 tỷ | -2,8% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về kháng thể cho bệnh viêm ruột · Massachusetts | |
| 3 | KOD | Kodiak Sciences Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 5% | 5,7 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -2,8% | — | Thuốc cho bệnh võng mạc, với nền tảng ABC · California | |
| 4 | IMVT | Immunovant, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 5% | 5,7 tỷ | — | — | -0,4 tỷ | -7,3% | — | Miễn dịch học giai đoạn lâm sàng cho bệnh tự miễn · North Carolina | |
| 5 | CGON | CG Oncology, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 4% | 5,3 tỷ | 0,0 tỷ | -36 lần | -0,2 tỷ | -3,4% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp miễn dịch tiêu khối u · Texas — doanh thu 6 triệu USD | |
| 6 | SRRK | Scholar Rock Holding Corp Mỹ · điểm 0,0 | 4% | 4,9 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,3 tỷ | -6,1% | — | Điều trị teo cơ tủy sống · Massachusetts | |
| 7 | ORKA | Oruka Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,2 | 4% | 4,9 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -2,1% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về kháng thể cho bệnh vảy nến · California | |
| 8 | CRSP | CRISPR Therapeutics AG Thụy Sĩ · điểm 0,0 | 4% | 4,8 tỷ | 0,0 tỷ | -34 lần | -0,4 tỷ | -7,7% | — | Dược sinh học về liệu pháp dựa trên CRISPR/Cas9 · Thụy Sĩ — doanh thu 13 triệu USD | |
| 9 | DNTH | Dianthus Therapeutics, Inc. /DE/ Mỹ · điểm 0,0 | 4% | 4,2 tỷ | 0,0 tỷ | -94 lần | -0,2 tỷ | -3,7% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp cho bệnh tự miễn nghiêm trọng · New York — doanh thu 2 triệu USD | |
| 10 | DNLI | Denali Therapeutics Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 2% | 2,9 tỷ | 0,0 tỷ | -142 lần | -0,4 tỷ | -15,2% | — | Liệu pháp vượt qua hàng rào máu não · California — doanh thu 4 triệu USD | |
| 11 | DYN | Dyne Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 2% | 2,8 tỷ | — | — | -0,5 tỷ | -16,9% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh thần kinh cơ di truyền · Massachusetts | |
| 12 | CELC | Celcuity Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 2% | 2,8 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -6,9% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp cho khối u rắn · Minnesota | |
| 13 | CLDX | Celldex Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 2% | 2,3 tỷ | 0,0 tỷ | -1902 lần | -0,2 tỷ | -10,4% | — | Dược sinh học về kháng thể cho bệnh viêm và dị ứng · New Jersey | |
| 14 | VERA | Vera Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 2% | 2,1 tỷ | — | — | -0,3 tỷ | -16,3% | — | Điều trị bệnh miễn dịch nghiêm trọng · California | |
| 15 | ZBIO | Zenas BioPharma, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,7 tỷ | 0,0 tỷ | -484 lần | -0,2 tỷ | -13,0% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp miễn dịch · Massachusetts — doanh thu 1 triệu USD | |
| 16 | GENB | Generate Biomedicines, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,6 tỷ | 0,0 tỷ | -897,7% | -0,2 tỷ | — | -15,2% | — | Khám phá protein và thuốc bằng sinh học tạo sinh · Massachusetts — doanh thu 26 triệu USD |
| 17 | STOK | Stoke Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,6 tỷ | 0,0 tỷ | -753,6% | -0,2 tỷ | -11,3% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về thuốc RNA · Massachusetts — doanh thu 28 triệu USD | |
| 18 | QURE | uniQure N.V. Hà Lan · điểm 0,0 | 1% | 1,5 tỷ | 0,0 tỷ | -16 lần | -0,2 tỷ | -10,5% | — | Liệu pháp gen cho bệnh Huntington, động kinh, Fabry và xơ cứng teo cơ một bên · Hà Lan — doanh thu 16 triệu USD | |
| 19 | ABSI | Absci Corp Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,5 tỷ | 0,0 tỷ | -78 lần | -0,1 tỷ | -7,4% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về kháng thể do AI thiết kế · Washington — doanh thu 2 triệu USD | |
| 20 | COAG | Hemab Therapeutics Holdings, Inc. Mỹ · điểm 5,0 | 1% | 1,5 tỷ | — | — | — | — | — | — | Liệu pháp cho các rối loạn đông máu hiếm gặp · Massachusetts |
| 21 | TSHA | Taysha Gene Therapies, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,3 tỷ | 0,0 tỷ | -27 lần | -0,1 tỷ | -10,3% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp gen AAV cho bệnh hệ thần kinh trung ương · Texas — doanh thu 5 triệu USD | |
| 22 | INBX | Inhibrx Biosciences, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,3 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -10,0% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về sinh phẩm từ kỹ thuật protein · California | |
| 23 | TRAX | First Tracks Biotherapeutics, Inc. Mỹ · điểm 5,0 | 1% | 1,3 tỷ | — | — | — | — | — | — | Liệu pháp cho bệnh celiac và bệnh tự miễn · California |
| 24 | OMER | OMEROS CORP Mỹ · điểm 0,7 | 1% | 1,2 tỷ | 0,0 tỷ | 324,9% | -0,1 tỷ | -5,8% | — | Công nghệ sinh học thương mại về liệu pháp cho bệnh qua trung gian bổ thể · Washington — doanh thu 38 triệu USD | |
| 25 | SLN | Silence Therapeutics plc Anh · điểm 0,0 | 1% | 1,2 tỷ | 0,0 tỷ | -97 lần | -0,0 tỷ | -3,5% | — | Công nghệ sinh học về phân tử siRNA · Anh | |
| 26 | DMRA | Damora Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,2 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -3,7% | — | Dược sinh học về liệu pháp cho rối loạn huyết học · Massachusetts | |
| 27 | BCAX | Bicara Therapeutics Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,2 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -11,7% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp hai chức năng cho khối u rắn · Massachusetts | |
| 28 | VOR | Vor Biopharma Inc. Mỹ · điểm 0,5 | 1% | 1,1 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -13,2% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp cho bệnh tự miễn · Massachusetts | |
| 29 | IMTX | Immatics N.V. Đức · điểm 0,0 | 1% | 1,1 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -22,1% | — | Liệu pháp miễn dịch tế bào T cho ung thư, của Đức · Đức | |
| 30 | JANX | Janux Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,0 tỷ | 0,0 tỷ | -427,5% | -0,0 tỷ | -4,1% | — | Chất gắn kết tế bào T cho ung thư học, giai đoạn lâm sàng · California — doanh thu 24 triệu USD | |
| 31 | REPL | Replimune Group, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,0 tỷ | — | — | -0,3 tỷ | -26,9% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp miễn dịch tiêu khối u · Massachusetts | |
| 32 | SVRA | Savara Inc Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,0 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -11,6% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh hô hấp hiếm gặp · Texas | |
| 33 | CGEM | Cullinan Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,9 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -17,7% | — | Dược sinh học về liệu pháp cho bệnh tự miễn và ung thư · Massachusetts | |
| 34 | JBIO | Jade Biosciences, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,9 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -14,1% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về sinh phẩm cho bệnh tự miễn · Massachusetts | |
| 35 | ODTX | Odyssey Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 5,0 | 1% | 0,9 tỷ | — | — | — | — | — | — | Thuốc cho bệnh tự miễn và viêm · Massachusetts |
| 36 | MLTX | MoonLake Immunotherapeutics Thụy Sĩ · điểm 0,0 | 1% | 0,8 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -27,1% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh viêm da và khớp · Thụy Sĩ | |
| 37 | ANNX | Annexon, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,8 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -25,4% | — | Dược sinh học về liệu pháp miễn dịch cho bệnh viêm thần kinh · California | |
| 38 | OBX | Obsidian Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,7 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -12,4% | — | Liệu pháp tế bào giai đoạn lâm sàng, tại Cambridge · Massachusetts | |
| 39 | PRME | Prime Medicine, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,7 tỷ | 0,0 tỷ | -41 lần | -0,2 tỷ | -22,6% | — | Công nghệ sinh học về y học di truyền bằng chỉnh sửa chính xác · Massachusetts — doanh thu 5 triệu USD | |
| 40 | SANA | Sana Biotechnology, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,7 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -19,6% | — | Tế bào biến đổi để sửa chữa và thay thế tế bào trong cơ thể · Washington | |
| 41 | IMMX | Immix Biopharma, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,7 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -5,7% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về CAR-T cho bệnh amyloidosis AL · California | |
| 42 | AURA | Aura Biosciences, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,7 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -15,8% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp cho khối u rắn · Massachusetts | |
| 43 | AVTX | Avalo Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,6 tỷ | 0,0 tỷ | -1701 lần | -0,1 tỷ | -11,0% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về điều trị kháng IL-1β · Pennsylvania | |
| 44 | SLDB | Solid Biosciences Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,6 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -29,6% | — | Liệu pháp gen cho bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne và các bệnh khác · Massachusetts | |
| 45 | ATTO | Attovia Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 4,0 | 1% | 0,6 tỷ | — | — | — | — | — | — | Công nghệ sinh học về kháng thể cho bệnh miễn dịch · California |
| 46 | CADL | Candel Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,6 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -9,1% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp miễn dịch bằng virus · Massachusetts | |
| 47 | CLYM | Climb Bio, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,6 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -9,5% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh qua trung gian miễn dịch · Massachusetts | |
| 48 | CTMX | CytomX Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,5 tỷ | 0,0 tỷ | -435,2% | -0,1 tỷ | -16,2% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp ung thư · California — doanh thu 18 triệu USD | |
| 49 | CBIO | CRESCENT BIOPHARMA, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,5 tỷ | 0,0 tỷ | -808,1% | -0,1 tỷ | -16,0% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp ung thư · Massachusetts — doanh thu 12 triệu USD | |
| 50 | STTK | Shattuck Labs, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,5 tỷ | 0,0 tỷ | -53 lần | -0,0 tỷ | -7,7% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về kháng thể cho bệnh miễn dịch · Texas — doanh thu 1 triệu USD | |
| 51 | NGNE | Neurogene Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,5 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -18,1% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh thần kinh · New York | |
| 52 | EDIT | Editas Medicine, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 0,1 tỷ | -157,3% | -0,1 tỷ | -32,4% | — | Chỉnh sửa gen cho thuốc dựa trên hệ gen · Massachusetts — doanh thu 47 triệu USD | |
| 53 | SCTX | Scribe Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | -97,0% | -0,0 tỷ | — | -10,4% | — | Chỉnh sửa gen in vivo bằng CRISPR · California — doanh thu 33 triệu USD |
| 54 | ALLO | Allogene Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | -36 lần | -0,1 tỷ | -22,8% | — | Miễn dịch học ung thư giai đoạn lâm sàng về tế bào T dị sinh · California — doanh thu 5 triệu USD | |
| 55 | PROK | PROKIDNEY CORP. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | -103 lần | -0,2 tỷ | -37,9% | — | Liệu pháp tế bào tự thân cho bệnh thận mạn tính giai đoạn muộn · North Carolina | |
| 56 | CAPR | CAPRICOR THERAPEUTICS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -29,7% | — | Công nghệ sinh học về liệu pháp tế bào cho bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne · California | |
| 57 | DMAC | DiaMedica Therapeutics Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -7,4% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh thiếu máu cục bộ nghiêm trọng · Minnesota | |
| 58 | EIKN | Eikon Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 5,0 | 0% | 0,4 tỷ | — | — | — | — | — | — | Thuốc ở giai đoạn lâm sàng muộn, với kính hiển vi siêu phân giải · California |
| 59 | TECX | Tectonic Therapeutic, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -17,5% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về protein điều biến GPCR · Massachusetts | |
| 60 | AGMB | AgomAb Therapeutics NV Bỉ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -14,3% | — | Liệu pháp chống xơ hóa ruột (bệnh Crohn) và phổi, giai đoạn lâm sàng, của Bỉ · Bỉ | |
| 61 | ZURA | Zura Bio Ltd Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -17,8% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh tự miễn và viêm · California | |
| 62 | INDP | Indaptus Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,2 | 0% | 0,4 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -4,0% | — | Liệu pháp miễn dịch toàn thân chống ung thư và virus · New York | |
| 63 | KYTX | Kyverna Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -44,1% | — | Liệu pháp tế bào cho bệnh tự miễn · California | |
| 64 | RZLT | Rezolute, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -18,1% | — | Dược sinh học giai đoạn cuối về hạ đường huyết do cường insulin · California | |
| 65 | ABEO | ABEONA THERAPEUTICS INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -246,4% | -0,1 tỷ | -32,3% | — | Dược sinh học thương mại về liệu pháp tế bào và gen · Ohio — doanh thu 26 triệu USD | |
| 66 | IRD | Opus Genetics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -11 lần | -0,0 tỷ | -12,8% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp gen cho mắt · North Carolina — doanh thu 10 triệu USD | |
| 67 | SRZN | Surrozen, Inc./DE Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -29 lần | -0,0 tỷ | -12,5% | — | Công nghệ sinh học điều biến con đường Wnt để phục hồi mô · California — doanh thu 12 triệu USD | |
| 68 | ARTV | Artiva Biotherapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -26,7% | — | Liệu pháp tế bào tiêu diệt tự nhiên (NK) cho bệnh tự miễn và ung thư · California | |
| 69 | OCGN | Ocugen, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -18 lần | -0,1 tỷ | -22,9% | — | Liệu pháp gen cho bệnh võng mạc · Pennsylvania — doanh thu 5 triệu USD | |
| 70 | BNTC | Benitec Biopharma Inc. Mỹ · điểm 0,1 | 0% | 0,3 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -5,7% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về y học di truyền · California | |
| 71 | CABA | Cabaletta Bio, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -61,5% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn cuối về tế bào T cho bệnh tự miễn · Pennsylvania | |
| 72 | STRO | SUTRO BIOPHARMA, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -395,2% | -0,1 tỷ | -77,8% | — | Ung thư học giai đoạn lâm sàng về liên hợp kháng thể - thuốc · California — doanh thu 46 triệu USD | |
| 73 | DTIL | PRECISION BIOSCIENCES INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -117,0% | -0,1 tỷ | -30,4% | — | Chỉnh sửa gen giai đoạn lâm sàng với nền tảng ARCUS · North Carolina — doanh thu 45 triệu USD | |
| 74 | ALEC | Alector, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -560,0% | -0,2 tỷ | -72,8% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh thoái hóa thần kinh · California — doanh thu 21 triệu USD | |
| 75 | PRQR | ProQR Therapeutics N.V. Hà Lan · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -228,9% | -0,1 tỷ | -30,4% | — | Liệu pháp chỉnh sửa RNA, của Hà Lan · Hà Lan — doanh thu 21 triệu USD | |
| 76 | LCTX | Lineage Cell Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -246,6% | -0,0 tỷ | -10,1% | — | Liệu pháp thay thế tế bào giai đoạn lâm sàng · California — doanh thu 13 triệu USD | |
| 77 | FATE | FATE THERAPEUTICS INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -19 lần | -0,1 tỷ | -47,4% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp miễn dịch tế bào dùng sẵn · California — doanh thu 6 triệu USD | |
| 78 | KROS | Keros Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -572,1% | -0,1 tỷ | -22,1% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về tín hiệu TGF-beta · Massachusetts — doanh thu 15 triệu USD | |
| 79 | PYXS | Pyxis Oncology, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -640,3% | -0,1 tỷ | -32,3% | — | Ung thư học giai đoạn lâm sàng về khối u rắn · Massachusetts — doanh thu 14 triệu USD | |
| 80 | IPHA | Innate Pharma SA Pháp · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -483,8% | -0,1 tỷ | -29,4% | — | Ung thư học với kháng thể cho tế bào NK, của Pháp · Pháp — doanh thu 11 triệu USD | |
| 81 | MDWD | MediWound Ltd. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -170,1% | -0,0 tỷ | -17,5% | — | Cắt lọc vết bỏng bằng enzyme, của Israel · Israel — doanh thu 12 triệu USD | |
| 82 | ADAG | Adagene Inc. Trung Quốc · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -267,4% | -0,0 tỷ | -12,7% | — | Kháng thể điều trị ung thư với nền tảng che phủ (masking) · Trung Quốc — doanh thu 8 triệu USD | |
| 83 | RCKT | ROCKET PHARMACEUTICALS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,2 tỷ | -69,3% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn cuối về liệu pháp di truyền cho bệnh hiếm · New York | |
| 84 | SABS | SAB Biotherapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -23,2% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về kháng thể người · Florida | |
| 85 | LYEL | Lyell Immunopharma, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -9203 lần | -0,1 tỷ | -62,1% | — | Kỹ thuật tế bào T để chống ung thư · California | |
| 86 | CAMP | Camp4 Therapeutics Corp Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -25 lần | -0,0 tỷ | -14,6% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp nhắm đích RNA · Massachusetts — doanh thu 4 triệu USD | |
| 87 | TRDA | Entrada Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -35 lần | -0,1 tỷ | -71,6% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về đích nội bào · Massachusetts — doanh thu 5 triệu USD | |
| 88 | WHWK | Whitehawk Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -40,4% | — | Ung thư học giai đoạn lâm sàng về đưa thuốc trúng đích · New Jersey | |
| 89 | UPB | Upstream Bio, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -50 lần | -0,1 tỷ | -89,0% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh hô hấp do viêm · Massachusetts — doanh thu 3 triệu USD | |
| 90 | CMPX | Compass Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -37,5% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về kháng thể điều trị ung thư · Massachusetts | |
| 91 | LXEO | Lexeo Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -39,2% | — | Y học di truyền giai đoạn lâm sàng cho bệnh tim mạch · New York | |
| 92 | LRMR | Larimar Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -70,9% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh hiếm phức tạp · Pennsylvania | |
| 93 | PEPG | PepGen Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -37,1% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về oligonucleotide cho bệnh thần kinh cơ · Massachusetts | |
| 94 | ELDN | Eledon Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -42,1% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về thải ghép và bệnh xơ cứng teo cơ một bên · California | |
| 95 | ALXO | ALX ONCOLOGY HOLDINGS INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -45,0% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp chống ung thư · California | |
| 96 | RNA | Atrium Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -184,1% | -0,1 tỷ | — | -43,4% | — | Liệu pháp RNA đưa vào cơ tim để điều trị bệnh cơ tim · California — doanh thu 36 triệu USD |
| 97 | CUE | Cue Biopharma, Inc. Mỹ · điểm 1,2 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -43,0% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về điều biến tế bào T · Massachusetts — doanh thu 38 triệu USD | |
| 98 | VYGR | Voyager Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -312,6% | -0,1 tỷ | -96,1% | — | Liệu pháp vượt qua hàng rào máu não · Massachusetts — doanh thu 34 triệu USD | |
| 99 | COYA | Coya Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -270,2% | -0,0 tỷ | -16,0% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về tế bào T điều hòa · Texas — doanh thu 8 triệu USD | |
| 100 | ATRA | Atara Biotherapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -269,4% | -0,0 tỷ | -24,4% | — | Liệu pháp miễn dịch tế bào T dị sinh cho ung thư và bệnh tự miễn · California — doanh thu 6 triệu USD | |
| 101 | CTOR | CITIUS ONCOLOGY, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -648,3% | -0,0 tỷ | -8,3% | — | Liệu pháp ung thư nhắm đích · New Jersey — doanh thu 7 triệu USD | |
| 102 | MOLN | MOLECULAR PARTNERS AG Thụy Sĩ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -38,0% | — | Protein DARPin cho ung thư học và nhiễm trùng, của Thụy Sĩ · Thụy Sĩ | |
| 103 | KRRO | Korro Bio, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -45 lần | -0,1 tỷ | -52,0% | — | Dược sinh học về y học di truyền bằng chỉnh sửa RNA · Massachusetts — doanh thu 2 triệu USD | |
| 104 | NKTX | Nkarta, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -74,9% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về tế bào NK dùng sẵn · California | |
| 105 | OTLK | Outlook Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -43 lần | -0,1 tỷ | -46,8% | — | Bevacizumab nhãn khoa cho bệnh võng mạc · New Jersey — doanh thu 1 triệu USD | |
| 106 | HURA | TuHURA Biosciences, Inc./NV Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -26,4% | — | Miễn dịch ung thư giai đoạn III cho tình trạng kháng liệu pháp miễn dịch · Florida | |
| 107 | HUMA | Humacyte, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -46 lần | -0,1 tỷ | -87,6% | — | Mô người kỹ thuật sinh học và cơ quan cấy ghép · North Carolina — doanh thu 2 triệu USD | |
| 108 | GNLX | GENELUX Corp Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -4450 lần | -0,0 tỷ | -25,9% | — | Liệu pháp miễn dịch bằng virus tiêu khối u ở giai đoạn lâm sàng muộn · California | |
| 109 | RLYB | Rallybio Corp Mỹ · điểm 6,3 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | 71 lần | 0,0 tỷ | 30,8% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh hiếm nghiêm trọng · Connecticut | |
| 110 | TNYA | Tenaya Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -77 lần | -0,1 tỷ | -62,0% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp cho bệnh tim · California — doanh thu 1 triệu USD | |
| 111 | CNTB | Connect Biopharma Holdings Ltd Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -23 lần | -0,1 tỷ | -106,9% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về hen suyễn và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính · California — doanh thu 3 triệu USD | |
| 112 | NBP | NovaBridge Biosciences Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -14,4% | — | Thuốc ung thư đang phát triển · Maryland | |
| 113 | TARA | Protara Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -48,3% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về ung thư và bệnh hiếm · New York | |
| 114 | ABOS | Acumen Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -71,7% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về Alzheimer · Massachusetts | |
| 115 | TLSA | Tiziana Life Sciences Ltd Anh · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -10,6% | — | Kháng thể kháng CD3 dùng qua mũi cho bệnh đa xơ cứng và bệnh thoái hóa thần kinh, giai đoạn lâm sàng · Anh | |
| 116 | ARMP | Armata Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -22,6% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn cuối về thể thực khuẩn chống vi khuẩn kháng thuốc · California | |
| 117 | ENGN | enGene Therapeutics Inc. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -98,2% | — | Liệu pháp gen đưa vào qua mô niêm mạc · Canada | |
| 118 | CNXU | Conexeu Sciences Inc. Mỹ · điểm 5,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | — | — | — | — | Liệu pháp tế bào tái tạo để phục hồi da cho vết thương và thẩm mỹ · Nevada |
| 119 | ANIX | Anixa Biosciences Inc Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -8,1% | — | Công nghệ sinh học về liệu pháp và vắc-xin ung thư · California | |
| 120 | CRBP | Corbus Pharmaceuticals Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -100,4% | — | Dược phẩm giai đoạn lâm sàng về ung thư học và béo phì · Massachusetts | |
| 121 | EQ | Equillium, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -25,6% | — | Công nghệ sinh học về liệu pháp cho bệnh tự miễn và viêm · California | |
| 122 | PMN | ProMIS Neurosciences Inc. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -57,1% | — | Kháng thể và vắc-xin cho bệnh do gấp cuộn protein bất thường · Canada | |
| 123 | ONCY | ONCOLYTICS BIOTECH INC Mỹ · điểm 0,8 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -41,9% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về virus tiêu khối u cho khối u đột biến RAS · California | |
| 124 | XBIT | XBiotech Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -66,9% | — | Dược sinh học về kháng thể đơn dòng người · Texas | |
| 125 | OSTX | OS Therapies Inc Mỹ · điểm 0,5 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -32,4% | — | Liệu pháp miễn dịch chống di căn nhắm vào HER2 · Maryland | |
| 126 | HOWL | Werewolf Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -59,7% | — | Dược sinh học về liệu pháp kích thích hệ miễn dịch · Massachusetts | |
| 127 | BSEM | BioStem Technologies, Inc. Mỹ · điểm 0,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -81,8% | -0,0 tỷ | -32,1% | — | Sản phẩm mô nhau thai hỗ trợ liền vết thương · Florida — doanh thu 35 triệu USD | |
| 128 | CELU | Celularity Inc Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -374,7% | -0,0 tỷ | -23,9% | — | Y học tế bào và tái tạo có nguồn gốc từ nhau thai người · New Jersey — doanh thu 19 triệu USD | |
| 129 | MGX | Metagenomi Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -418,5% | -0,1 tỷ | -279,5% | — | Chỉnh sửa hệ gen in vivo cho y học di truyền · California — doanh thu 22 triệu USD | |
| 130 | CRBU | Caribou Biosciences, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -10 lần | -0,1 tỷ | -192,7% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về chỉnh sửa hệ gen bằng CRISPR · California — doanh thu 10 triệu USD | |
| 131 | IMMP | IMMUTEP Ltd Úc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -594,7% | -0,0 tỷ | -187,8% | — | Liệu pháp miễn dịch LAG-3 cho ung thư, của Úc · Úc — doanh thu 7 triệu USD | |
| 132 | KYNB | KYNTRA BIO, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 28 lần | -0,0 tỷ | -177,9% | — | Liên hợp kháng thể - thuốc kháng CD46 cho ung thư tuyến tiền liệt giai đoạn muộn · California — doanh thu 6 triệu USD | |
| 133 | TCRX | TScan Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -17 lần | -0,1 tỷ | -834,1% | — | Liệu pháp tế bào T với thụ thể biến đổi cho ung thư · Massachusetts — doanh thu 7 triệu USD | |
| 134 | IMRN | Immuron Ltd Úc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -47,7% | 0,0 tỷ | -29,6% | — | Kháng thể dạng uống từ sữa non bò chống tiêu chảy du lịch (Travelan) và nhiễm trùng đường ruột · Úc — doanh thu 5 triệu USD | |
| 135 | IBIO | iBio, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -330 lần | -0,0 tỷ | -48,7% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về kháng thể do AI thiết kế · New York | |
| 136 | MREO | Mereo BioPharma Group plc Anh · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -52,6% | — | Liệu pháp cho bệnh hiếm, của Anh · Anh | |
| 137 | IMA | ImageneBio, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -66 lần | -0,1 tỷ | -115,8% | — | Liệu pháp cho bệnh miễn dịch và viêm · California | |
| 138 | INMB | Inmune Bio, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -368 lần | -0,0 tỷ | -37,5% | — | Tái lập trình hệ miễn dịch bẩm sinh cho ung thư và Alzheimer · Florida | |
| 139 | ALGS | Aligos Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -20 lần | -0,1 tỷ | -311,8% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh gan và bệnh do virus · California — doanh thu 4 triệu USD | |
| 140 | MCRB | Seres Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -12 lần | -0,1 tỷ | -212,8% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp sinh học sống · Massachusetts — doanh thu 2 triệu USD | |
| 141 | KRSA | Korsana Biosciences, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -353,0% | 0,0 tỷ | -21,2% | — | Liệu pháp chống amyloid có cơ chế vận chuyển vào não cho Alzheimer và các bệnh thoái hóa thần kinh khác · Massachusetts — doanh thu 2 triệu USD | |
| 142 | MRKR | Marker Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -220,5% | -0,0 tỷ | -48,8% | — | Miễn dịch ung thư giai đoạn lâm sàng về liệu pháp tế bào T · Texas — doanh thu 4 triệu USD | |
| 143 | GUTS | FRACTYL HEALTH, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -453,5% | — | Liệu pháp chuyển hóa cho béo phì và tiểu đường tuýp 2 · Massachusetts | |
| 144 | ATYR | aTYR PHARMA INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -320 lần | -0,1 tỷ | -324,4% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về xơ hóa và viêm · California | |
| 145 | BCDA | BioCardia, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -55,7% | — | Liệu pháp tế bào tự thân cho suy tim và đau thắt ngực, với ống thông dẫn truyền riêng · California | |
| 146 | GDTC | CytoMed Therapeutics Ltd Singapore · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -12 lần | 0,0 tỷ | -33,4% | — | Liệu pháp miễn dịch tế bào giai đoạn lâm sàng, của Singapore · Singapore | |
| 147 | BFRG | BullFrog AI Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -20 lần | -0,0 tỷ | -56,1% | — | Trí tuệ nhân tạo ứng dụng vào phát triển thuốc · Maryland | |
| 148 | BOLT | Bolt Biotherapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -611,5% | -0,0 tỷ | -404,3% | — | Liệu pháp miễn dịch bằng liên hợp kháng thể - chất chủ vận · California — doanh thu 5 triệu USD | |
| 149 | SNTI | Senti Biosciences Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -901 lần | -0,0 tỷ | -535,9% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp tế bào và gen · California | |
| 150 | AIM | AIM ImmunoTech Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -150 lần | -0,0 tỷ | -224,6% | — | Liệu pháp miễn dịch Ampligen cho ung thư và bệnh do virus · Florida | |
| 151 | XBIO | Xenetic Biosciences, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -75,9% | 0,0 tỷ | -51,4% | — | Dược sinh học về công nghệ miễn dịch ung thư · Massachusetts — doanh thu 3 triệu USD | |
| 152 | LGVN | Longeveron Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -20 lần | -0,0 tỷ | -466,7% | — | Liệu pháp tế bào giai đoạn lâm sàng · Florida — doanh thu 1 triệu USD | |
| 153 | AZTR | Azitra, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -253,9% | — | Dược sinh học về da liễu chính xác với protein và sinh phẩm sống · Connecticut | |
| 154 | PMCB | PharmaCyte Biotech, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | 0,0 tỷ | -106,5% | — | Bao vi nang tế bào sống cho liệu pháp ung thư · Nevada | |
| 155 | LNAI | Lunai Bioworks Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -69 lần | -0,0 tỷ | -220,4% | — | Công nghệ sinh học tiền lâm sàng ứng dụng trí tuệ nhân tạo · California | |
| 156 | BRTX | BioRestorative Therapies, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -31 lần | -0,0 tỷ | -596,7% | — | Liệu pháp tế bào gốc trưởng thành cho đĩa đệm và cột sống · New York | |
| 157 | INKT | MiNK Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -14,0% | — | Liệu pháp tế bào T NK bất biến (iNKT) dị sinh · New York | |
| 158 | KLRS | Kalaris Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -90,6% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh võng mạc · New Jersey | |
| 159 | TVGN | Tevogen Inc. Mỹ · điểm 0,7 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -26,4% | — | Liệu pháp miễn dịch giai đoạn lâm sàng về tế bào lympho T gây độc · New Jersey | |
| 160 | ACET | Adicet Bio, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -200,4% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về tế bào T gamma-delta dị sinh · Massachusetts | |
| 161 | TIL | Instil Bio, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -60,1% | — | Công nghệ sinh học về các cơ hội điều trị · Texas | |
| 162 | GNTA | Genenta Science S.p.A. Ý · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -24,2% | — | Liệu pháp tế bào cho khối u rắn, của Ý · Ý | |
| 163 | BCTX | BriaCell Therapeutics Corp. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -104,8% | — | Liệu pháp miễn dịch cá nhân hóa có sẵn cho ung thư · Canada | |
| 164 | CVM | CEL SCI CORP Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -57,8% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn cuối về liệu pháp miễn dịch chống ung thư · Virginia | |
| 165 | RNAZ | Transcode Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -78,5% | — | Miễn dịch ung thư và liệu pháp RNA giai đoạn lâm sàng · Massachusetts | |
| 166 | NXTC | NextCure, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -142,2% | — | Liên hợp kháng thể - thuốc được cấp phép, giai đoạn lâm sàng · Maryland | |
| 167 | CNTX | Context Therapeutics Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -155,4% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về kháng thể đặc hiệu kép · Pennsylvania | |
| 168 | ESLA | Estrella Immunopharma, Inc. Mỹ · điểm 0,4 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -56,9% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp tế bào T · California | |
| 169 | JSPR | Jasper Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -379,5% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh qua trung gian tế bào mast · California | |
| 170 | PASG | Passage BIO, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -291,3% | — | Y học di truyền giai đoạn lâm sàng về bệnh thoái hóa thần kinh · Pennsylvania | |
| 171 | INAB | IN8BIO, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -134,2% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về tế bào T gamma-delta · New York | |
| 172 | PHIO | Phio Pharmaceuticals Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -120,9% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bất hoạt gen cho miễn dịch ung thư · Pennsylvania | |
| 173 | LTRN | Lantern Pharma Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -146,7% | — | Khám phá thuốc ung thư bằng trí tuệ nhân tạo · Texas | |
| 174 | TOVX | Theriva Biologics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -138,7% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp ung thư · Maryland | |
| 175 | CMMB | Chemomab Therapeutics Ltd. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -104,0% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh xơ hóa và viêm · Israel | |
| 176 | SKYE | Skye Bioscience, Inc. Mỹ · điểm 0,1 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -570,7% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về béo phì và rối loạn chuyển hóa · California | |
| 177 | FBLG | FibroBiologics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -234,9% | — | Liệu pháp nguyên bào sợi cho bệnh mạn tính · Texas | |
| 178 | IMNN | Imunon, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -271,1% | — | Liệu pháp miễn dịch và liệu pháp gen giai đoạn lâm sàng · New Jersey | |
| 179 | LIMN | Liminatus Pharma, Inc. Mỹ · điểm 1,6 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -94,9% | — | Dược sinh học tiền lâm sàng với một tài sản duy nhất · California | |
| 180 | PPCB | Propanc Biopharma, Inc. Úc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -177,8% | — | Tiền enzyme tụy chống tái phát và di căn khối u · Úc | |
| 181 | ERNA | Ernexa Therapeutics Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -277,3% | — | Liệu pháp tế bào dị sinh có nguồn gốc từ iPSC · Massachusetts | |
| 182 | APVO | Aptevo Therapeutics Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -873,9% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp miễn dịch ung thư · Washington | |
| 183 | MBIO | MUSTANG BIO, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -161,1% | — | Cấp phép và phát triển công nghệ điều trị · Massachusetts | |
| 184 | KAPA | Kairos Pharma, LTD. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -208,9% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về ức chế miễn dịch và kháng thuốc · California | |
| 185 | GNPX | Genprex, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -915,5% | — | Liệu pháp gen giai đoạn lâm sàng cho nhóm bệnh nhân lớn · Texas | |
| 186 | HCWB | HCW Biologics Inc. Mỹ · điểm 0,4 | — | — | 0,0 tỷ | -83,1% | -0,0 tỷ | — | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp miễn dịch dạng protein dung hợp · Florida — doanh thu 7 triệu USD | |
| 187 | EVGN | Evogene Ltd. Israel · điểm 0,4 | — | — | 0,0 tỷ | -471,9% | -0,0 tỷ | — | — | Khám phá phân tử bằng tính toán cho dược phẩm và nông nghiệp, của Israel · Israel — doanh thu 2 triệu USD | |
| 188 | SCNI | Scinai Immunotherapeutics Ltd. Israel · điểm 0,8 | — | — | 0,0 tỷ | -174,8% | -0,0 tỷ | — | — | Liệu pháp miễn dịch và sinh phẩm, của Israel · Israel — doanh thu 1 triệu USD | |
| 189 | YARW | Yarrow Bioscience, Inc. Mỹ · điểm 0,8 | — | — | 0,0 tỷ | -39 lần | -0,0 tỷ | — | — | Kháng thể kháng TSHR cho bệnh Graves và bệnh mắt do tuyến giáp · Connecticut | |
| 190 | CLGN | CollPlant Biotechnologies Ltd Israel · điểm 0,5 | — | — | 0,0 tỷ | -39 lần | -0,0 tỷ | — | — | Collagen tái tổ hợp cho y học tái tạo và thẩm mỹ, của Israel · Israel | |
| 191 | CELZ | CREATIVE MEDICAL TECHNOLOGY HOLDINGS, INC. Mỹ · điểm 0,6 | — | — | 0,0 tỷ | -2014 lần | -0,0 tỷ | — | — | Công nghệ sinh học thương mại về liệu pháp tái tạo · Arizona | |
| 192 | ENLV | Enlivex Ltd. Israel · điểm 3,5 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Liệu pháp tế bào cho bệnh viêm nghiêm trọng, của Israel · Israel | |
| 193 | AKTX | Akari Therapeutics Plc Mỹ · điểm 1,1 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Liên hợp kháng thể - thuốc cho ung thư · Florida | |
| 194 | EDSA | Edesa Biotech, Inc. Canada · điểm 0,9 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Dược sinh học về bệnh viêm và bệnh qua trung gian miễn dịch · Canada | |
| 195 | NCEL | NewcelX Ltd. Thụy Sĩ · điểm 3,0 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Liệu pháp tế bào gốc cho tiểu đường tuýp 1 và bệnh thoái hóa thần kinh · Thụy Sĩ | |
| 196 | PDSB | PDS Biotechnology Corp Mỹ · điểm 1,8 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Liệu pháp miễn dịch giai đoạn lâm sàng cho ung thư và bệnh truyền nhiễm · New Jersey | |
| 197 | GTBP | GT Biopharma, Inc. Mỹ · điểm 0,9 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về miễn dịch ung thư với TriKE · California | |
| 198 | CLDI | Calidi Biotherapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,8 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Công nghệ sinh học về y học di truyền nhắm đích · California | |
| 199 | SLXN | Silexion Therapeutics Corp Israel · điểm 2,8 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về ung thư đột biến KRAS · Israel | |
| 200 | SLBT | SL Science Holding Ltd Đài Loan · điểm 4,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | Liệu pháp tế bào và gen · Đài Loan |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dược phẩm quy mô lớn 9 công ty
- Công nghệ sinh học 57 công ty
- Dược phẩm châu Âu 5 công ty
- Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 37 công ty
- Bảo hiểm y tế và dịch vụ 17 công ty
- Thiết bị y tế 87 công ty
- Dược phẩm chuyên khoa 77 công ty
- Phân phối dược phẩm 7 công ty
- Dược phẩm giai đoạn lâm sàng 251 công ty
- Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 công ty
- Bệnh viện 23 công ty
- Công nghệ sinh học mới nổi 5 công ty
và 22 ngành khác
- Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 công ty
- Vắc-xin và mRNA 14 công ty
- Thuốc generic và sinh học tương tự 10 công ty
- Thú y 7 công ty
- Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) 10 công ty
- Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 công ty
- Phần mềm y tế 18 công ty
- Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 công ty
- Hệ gen và giải trình tự 9 công ty
- Tim mạch cấu trúc 8 công ty
- Nhãn khoa 12 công ty
- Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện 16 công ty
- Phòng xét nghiệm chẩn đoán 6 công ty
- Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 công ty
- Theo dõi tiểu đường 9 công ty
- Phí bản quyền dược phẩm 5 công ty
- Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 công ty
- Cấy ghép chỉnh hình 17 công ty
- Lọc máu 3 công ty
- Y tế từ xa và y tế số 12 công ty
- Nha khoa 4 công ty
- Cần sa y tế và giải trí 16 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.