Cạnh tranh mở
5 công ty vốn hóa 806 tỷ doanh thu 240 tỷ biên lợi nhuận 14,7% dòng tiền tự do 55 tỷ điểm trung bình 6,4
NVS chiếm 35,6% giá trị của nhóm, gấp 1,1 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NVS | Novartis Thụy Sĩ · điểm 7,2 | 36% | 287 tỷ | 55 tỷ | 23,3% | 17 tỷ | 5,8% | 3,2% | Thuốc cải tiến và liệu pháp tiên tiến, của Thụy Sĩ · Dẫn đầu về liệu pháp đổi mới với danh mục thuốc đa dạng | |
| 2 | AZN | AstraZeneca Anh · điểm 6,5 | 32% | 254 tỷ | 61 tỷ | 17,0% | 11 tỷ | 4,2% | 1,9% | Dược sinh học về ung thư, tim mạch - chuyển hóa và hô hấp · Một trong những công ty dẫn đầu thế giới về ung thư, tăng trưởng mạnh | |
| 3 | GSK | GSK plc Anh · điểm 7,4 | 13% | 107 tỷ | 44 tỷ | 19,3% | 8,5 tỷ | 8,0% | 3,2% | Dược sinh học về vắc-xin, HIV và hô hấp · Dẫn đầu về vắc-xin (zona thần kinh) và bệnh hô hấp | |
| 4 | SNY | Sanofi Pháp · điểm 6,8 | 12% | 97 tỷ | 51 tỷ | 8,7% | 13 tỷ | 13,8% | — | Thuốc và vắc-xin, với Dupixent, của Pháp · Dupixent, một trong những loại thuốc tăng trưởng nhanh nhất thế giới; mạnh về vắc-xin | |
| 5 | TAK | Takeda Pharmaceutical Nhật Bản · điểm 4,1 | 8% | 62 tỷ | 28 tỷ | -3,4% | 5,5 tỷ | 8,8% | 3,2% | Dược sinh học về tiêu hóa, ung thư học và khoa học thần kinh, của Nhật Bản · Hãng dược lớn nhất Nhật Bản; mạnh về bệnh hiếm |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dược phẩm quy mô lớn 9 công ty
- Công nghệ sinh học 57 công ty
- Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 37 công ty
- Bảo hiểm y tế và dịch vụ 17 công ty
- Thiết bị y tế 87 công ty
- Dược phẩm chuyên khoa 77 công ty
- Phân phối dược phẩm 7 công ty
- Dược phẩm giai đoạn lâm sàng 251 công ty
- Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 công ty
- Bệnh viện 23 công ty
- Công nghệ sinh học mới nổi 5 công ty
- Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 công ty
và 22 ngành khác
- Vắc-xin và mRNA 14 công ty
- Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng 200 công ty
- Thuốc generic và sinh học tương tự 10 công ty
- Thú y 7 công ty
- Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) 10 công ty
- Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 công ty
- Phần mềm y tế 18 công ty
- Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 công ty
- Hệ gen và giải trình tự 9 công ty
- Tim mạch cấu trúc 8 công ty
- Nhãn khoa 12 công ty
- Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện 16 công ty
- Phòng xét nghiệm chẩn đoán 6 công ty
- Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 công ty
- Theo dõi tiểu đường 9 công ty
- Phí bản quyền dược phẩm 5 công ty
- Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 công ty
- Cấy ghép chỉnh hình 17 công ty
- Lọc máu 3 công ty
- Y tế từ xa và y tế số 12 công ty
- Nha khoa 4 công ty
- Cần sa y tế và giải trí 16 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.