Cân bằng
251 công ty vốn hóa 203 tỷ doanh thu 1,5 tỷ biên lợi nhuận -342,7% dòng tiền tự do -19 tỷ điểm trung bình 0,4
RVMD chiếm 19,2% giá trị của nhóm, gấp 1,6 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | RVMD | Revolution Medicines, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 19% | 39 tỷ | 0,0 tỷ | — | -1,2 tỷ | -3,2% | — | Ung thư học chính xác cho các bệnh ung thư phụ thuộc RAS · California | |
| 2 | ROIV | Roivant Sciences Ltd. Anh · điểm 0,0 | 12% | 25 tỷ | 0,0 tỷ | -35 lần | -0,8 tỷ | -3,3% | — | Dược sinh học đẩy nhanh phát triển thuốc · Anh — doanh thu 8 triệu USD | |
| 3 | PRAX | Praxis Precision Medicines, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 4% | 7,3 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,3 tỷ | -4,2% | — | Dược sinh học về khoa học thần kinh chính xác cho rối loạn hệ thần kinh trung ương · Massachusetts | |
| 4 | ABVX | Abivax S.A. Pháp · điểm 0,0 | 3% | 6,9 tỷ | 0,0 tỷ | -80 lần | -0,2 tỷ | -3,2% | — | Liệu pháp cho bệnh viêm mạn tính, của Pháp · Pháp — doanh thu 6 triệu USD | |
| 5 | BLTE | BELITE BIO, INC Mỹ · điểm 0,3 | 3% | 5,8 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -0,6% | — | Liệu pháp cho bệnh võng mạc · California | |
| 6 | COGT | Cogent Biosciences, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 3% | 5,2 tỷ | — | — | -0,3 tỷ | -5,9% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp chính xác · Massachusetts | |
| 7 | MANE | Veradermics, Inc Mỹ · điểm 0,7 | 3% | 5,1 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -1,5% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng cho da liễu và thẩm mỹ · Connecticut | |
| 8 | RGC | Regencell Bioscience Holdings Ltd Hồng Kông · điểm 0,2 | 3% | 5,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -0,2% | — | Khoa học sinh học về y học cổ truyền Trung Hoa cho rối loạn tăng động giảm chú ý và tự kỷ · Hồng Kông | |
| 9 | ERAS | Erasca, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 2% | 4,8 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -2,1% | — | Ung thư học chính xác giai đoạn lâm sàng cho ung thư liên quan đến con đường RAS/MAPK · California | |
| 10 | DFTX | Definium Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,2 | 2% | 4,4 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -3,8% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về rối loạn sức khỏe não bộ · New York | |
| 11 | EWTX | Edgewise Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 2% | 4,1 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -3,9% | — | Chất điều biến sarcomere cho bệnh cơ · Colorado | |
| 12 | RLAY | Relay Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 2% | 3,7 tỷ | 0,0 tỷ | -28 lần | -0,2 tỷ | -5,7% | — | Y học chính xác dùng phân tử nhỏ cho ung thư · Massachusetts — doanh thu 10 triệu USD | |
| 13 | AMLX | Amylyx Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,1 | 2% | 3,4 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -3,7% | — | Dược phẩm giai đoạn lâm sàng về liệu pháp cho nhu cầu chưa được đáp ứng · Massachusetts | |
| 14 | XENE | Xenon Pharmaceuticals Inc. Canada · điểm 0,0 | 2% | 3,4 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,3 tỷ | -10,0% | — | Dược sinh học về khoa học thần kinh · Canada | |
| 15 | PBLS | Parabilis Medicines, Inc. Mỹ · điểm 5,3 | 2% | 3,1 tỷ | — | — | — | — | — | — | Thuốc nhắm vào các đích protein được coi là không thể tác động bằng thuốc · Massachusetts |
| 16 | IRON | Disc Medicine, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 2% | 3,0 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -6,5% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh huyết học nghiêm trọng · Massachusetts | |
| 17 | VKTX | Viking Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 2,9 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,4 tỷ | -14,3% | — | Liệu pháp cho rối loạn chuyển hóa và nội tiết · California | |
| 18 | ELVN | Enliven Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,2 | 1% | 2,8 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -2,4% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về phân tử nhỏ · California | |
| 19 | NRIX | Nurix Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 6,5 | 1% | 2,7 tỷ | 0,7 tỷ | 42,0% | 0,4 tỷ | 13,6% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về phân hủy protein nhắm đích · California — doanh thu 702 triệu USD | |
| 20 | MBX | MBX Biosciences, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 2,5 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -3,4% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về peptide cho rối loạn nội tiết · Indiana | |
| 21 | NAMS | NewAmsterdam Pharma Co N.V. Hà Lan · điểm 0,0 | 1% | 2,4 tỷ | 0,0 tỷ | -36 lần | -0,1 tỷ | -5,9% | — | Dược sinh học giai đoạn cuối về bệnh tim mạch - chuyển hóa · Hà Lan — doanh thu 7 triệu USD | |
| 22 | SLS | SELLAS Life Sciences Group, Inc. Mỹ · điểm 0,2 | 1% | 2,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -1,3% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp ung thư · New York | |
| 23 | IMNM | Immunome Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,9 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,2 tỷ | -11,5% | — | Công nghệ sinh học về liệu pháp ung thư nhắm đích · Washington | |
| 24 | PHVS | Pharvaris N.V. Hà Lan · điểm 0,0 | 1% | 1,9 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -9,0% | — | Thuốc uống cho bệnh phù mạch di truyền, của Hà Lan · Hà Lan | |
| 25 | MLYS | Mineralys Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,8 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -7,5% | — | Dược sinh học về bệnh liên quan đến aldosterone · Pennsylvania | |
| 26 | PVLA | PALVELLA THERAPEUTICS, INC. Mỹ · điểm 0,4 | 1% | 1,8 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -2,1% | — | Thuốc cho dị dạng mạch máu da hiếm gặp · Pennsylvania | |
| 27 | BRVE | Braveheart Bio, Inc. Mỹ · điểm 4,0 | 1% | 1,7 tỷ | — | — | — | — | — | — | Công nghệ sinh học tim mạch · California |
| 28 | BHVN | Biohaven Ltd. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,7 tỷ | — | — | -0,5 tỷ | -29,9% | — | Dược sinh học về miễn dịch, thần kinh và ung thư · Connecticut | |
| 29 | TRVI | Trevi Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,1 | 1% | 1,7 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -3,1% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về điều trị ho mạn tính · Connecticut | |
| 30 | MAZE | Maze Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,1 | 1% | 1,6 tỷ | 0,0 tỷ | -53 lần | -0,1 tỷ | -6,5% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về y học chính xác cho bệnh thận và chuyển hóa · California — doanh thu 2 triệu USD | |
| 31 | GPCR | Structure Therapeutics Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,6 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -14,3% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về phân tử dạng uống cho bệnh mạn tính · California | |
| 32 | CMPS | COMPASS Pathways plc Anh · điểm 0,0 | 1% | 1,5 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -10,5% | — | Công nghệ sinh học đổi mới dựa trên bằng chứng cho sức khỏe tâm thần · Anh | |
| 33 | KLRA | Kailera Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 5,0 | 1% | 1,5 tỷ | — | — | — | — | — | — | Thuốc điều trị béo phì được cấp phép từ Hengrui · Massachusetts |
| 34 | RAPP | Rapport Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,4 tỷ | 0,0 tỷ | -685,8% | -0,1 tỷ | -7,1% | — | Phân tử chính xác cho rối loạn thần kinh và tâm thần · Massachusetts — doanh thu 20 triệu USD | |
| 35 | TYRA | Tyra Biosciences, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,3 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -8,3% | — | Y học chính xác nhắm vào FGFR trong ung thư học · California | |
| 36 | ORIC | Oric Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,3 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -8,5% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về kháng thuốc trong ung thư · California | |
| 37 | LBRX | LB PHARMACEUTICALS INC Mỹ · điểm 0,4 | 1% | 1,3 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -6,6% | — | Liệu pháp cho tâm thần phân liệt và trầm cảm lưỡng cực · New York | |
| 38 | KARD | Kardigan, Inc. Mỹ · điểm 5,0 | 1% | 1,2 tỷ | — | — | — | — | — | — | Thuốc tim mạch kết hợp dữ liệu số của bệnh nhân · California |
| 39 | GHRS | GH Research PLC Ireland · điểm 0,4 | 1% | 1,1 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -4,6% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về điều trị trầm cảm · Ireland | |
| 40 | NBTX | Nanobiotix S.A. Pháp · điểm 0,0 | 1% | 1,0 tỷ | 0,0 tỷ | -42,6% | -0,0 tỷ | -3,9% | — | Xạ trị tăng cường bằng hạt nano, của Pháp · Pháp — doanh thu 13 triệu USD | |
| 41 | AVLN | Avalyn Pharma Inc. Mỹ · điểm 5,2 | 1% | 1,0 tỷ | — | — | — | — | — | — | Thuốc hít điều trị xơ phổi · Massachusetts |
| 42 | SPTX | Seaport Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 5,0 | 1% | 1,0 tỷ | — | — | — | — | — | — | Thuốc tâm thần kinh · Massachusetts |
| 43 | GLUE | Monte Rosa Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,9 tỷ | 0,0 tỷ | -560,8% | -0,0 tỷ | -3,5% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về chất phân hủy dạng keo phân tử · Massachusetts — doanh thu 29 triệu USD | |
| 44 | LTGO | Latigo Biotherapeutics, Inc. Mỹ · điểm 4,0 | 1% | 0,9 tỷ | — | — | — | — | — | — | Thuốc giảm đau không chứa opioid giai đoạn lâm sàng · California |
| 45 | ANRO | Alto Neuroscience, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,9 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -7,7% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về tâm thần học chính xác · California | |
| 46 | AVBP | ArriVent BioPharma, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,9 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -16,7% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về thuốc ung thư · Pennsylvania | |
| 47 | AKTS | Aktis Oncology, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,8 tỷ | 0,0 tỷ | -727,0% | -0,1 tỷ | — | -10,1% | — | Dược chất phóng xạ nhắm vào khối u rắn · Massachusetts — doanh thu 10 triệu USD |
| 48 | ALMS | ALUMIS INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,8 tỷ | 0,0 tỷ | -59 lần | -0,3 tỷ | -42,9% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về chất ức chế TYK2 · California — doanh thu 7 triệu USD | |
| 49 | SGP | SpyGlass Pharma, Inc. Mỹ · điểm 0,4 | 0% | 0,8 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -6,0% | — | Dược sinh học giai đoạn cuối về thuốc mắt giải phóng kéo dài · California | |
| 50 | CRVS | Corvus Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,8 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -5,6% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về protein của hệ miễn dịch · California | |
| 51 | HELP | CYBIN INC. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,8 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -17,1% | — | Chất thức thần cho sức khỏe tâm thần, của Canada · Canada | |
| 52 | LXRX | LEXICON PHARMACEUTICALS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,7 tỷ | 0,0 tỷ | -147,4% | -0,1 tỷ | -9,4% | — | Dược sinh học về thuốc mang tính đột phá · Texas — doanh thu 41 triệu USD | |
| 53 | ANL | Adlai Nortye Group Ltd. Singapore · điểm 0,0 | 0% | 0,7 tỷ | 0,0 tỷ | -710,6% | -0,0 tỷ | -5,0% | — | Ung thư học giai đoạn lâm sàng, của Trung Quốc · Singapore — doanh thu 5 triệu USD | |
| 54 | IVA | Inventiva S.A. Pháp · điểm 0,0 | 0% | 0,7 tỷ | 0,0 tỷ | -5051 lần | -0,1 tỷ | -15,4% | — | Thuốc cho bệnh gan, của Pháp · Pháp | |
| 55 | DSGN | Design Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,7 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -8,3% | — | Phân tử GeneTAC cho bệnh di truyền · California | |
| 56 | ACHV | ACHIEVE LIFE SCIENCES, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,7 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -6,9% | — | Thuốc điều trị nghiện nicotine · Washington | |
| 57 | SGMT | Sagimet Biosciences Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,6 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -6,7% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về chất ức chế FASN · California | |
| 58 | OLMA | Olema Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,6 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -26,5% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp cho ung thư vú · California | |
| 59 | NVCT | Nuvectis Pharma, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,6 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -3,2% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về y học chính xác trong ung thư · New Jersey | |
| 60 | DBVT | DBV Technologies S.A. Pháp · điểm 0,0 | 0% | 0,5 tỷ | 0,0 tỷ | -35 lần | -0,2 tỷ | -32,1% | — | Dược sinh học giai đoạn cuối về liệu pháp miễn dịch với nền tảng Viaskin · Pháp — doanh thu 5 triệu USD | |
| 61 | ACRS | Aclaris Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,5 tỷ | 0,0 tỷ | -921,5% | -0,1 tỷ | -12,1% | — | Thuốc miễn dịch - chống viêm đang phát triển và quan hệ đối tác · Pennsylvania — doanh thu 8 triệu USD | |
| 62 | ENTX | Entera Bio Ltd. Israel · điểm 0,2 | 0% | 0,5 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -2,2% | — | Bào chế dạng uống của peptide và protein, giai đoạn lâm sàng · Israel | |
| 63 | MNPR | Monopar Therapeutics Mỹ · điểm 0,3 | 0% | 0,5 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -2,5% | — | Thuốc ung thư giai đoạn lâm sàng · Illinois | |
| 64 | DRUG | BRIGHT MINDS BIOSCIENCES INC. Mỹ · điểm 0,4 | 0% | 0,5 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -1,2% | — | Chất thức thần thế hệ mới cho rối loạn tâm thần kinh · Illinois | |
| 65 | FTH | Faeth Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,5 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -6,7% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về ức chế các con đường gây ung thư · Texas | |
| 66 | BLSM | BlossomHill Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 4,0 | 0% | 0,5 tỷ | — | — | — | — | — | — | Phân tử nhỏ chống ung thư phổi đột biến EGFR và bạch cầu tủy cấp, giai đoạn lâm sàng · California |
| 67 | CCCC | C4 Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | -289,4% | -0,1 tỷ | -24,0% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về phân hủy protein nhắm đích · Massachusetts — doanh thu 35 triệu USD | |
| 68 | ALT | Altimmune, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | -2238 lần | -0,1 tỷ | -17,6% | — | Thuốc điều trị bệnh gan nặng · Maryland | |
| 69 | OCS | Oculis Holding AG Thụy Sĩ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | -68 lần | -0,1 tỷ | -18,8% | — | Liệu pháp nhãn khoa, của Thụy Sĩ · Thụy Sĩ — doanh thu 1 triệu USD | |
| 70 | OVID | Ovid Therapeutics Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | -22 lần | -0,1 tỷ | -12,9% | — | Dược sinh học về phân tử nhỏ cho rối loạn não · New York — doanh thu 2 triệu USD | |
| 71 | GALT | GALECTIN THERAPEUTICS INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -4,5% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về xơ hóa và ung thư · Georgia | |
| 72 | AVIR | Atea Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -43,2% | — | Dược sinh học giai đoạn cuối về thuốc kháng virus đường uống · Massachusetts | |
| 73 | PRLD | Prelude Therapeutics Inc Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -269,7% | -0,0 tỷ | -12,3% | — | Ung thư học chính xác giai đoạn lâm sàng · Delaware — doanh thu 22 triệu USD | |
| 74 | XFOR | X4 Pharmaceuticals, Inc Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -10 lần | -0,1 tỷ | -30,7% | — | Dược sinh học về bệnh huyết học hiếm gặp · Massachusetts — doanh thu 9 triệu USD | |
| 75 | FULC | Fulcrum Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -23,4% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh hiếm di truyền · Massachusetts | |
| 76 | RLMD | RELMADA THERAPEUTICS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -13,6% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng · Florida | |
| 77 | TTRX | Turn Therapeutics Inc. Mỹ · điểm 0,2 | 0% | 0,3 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -1,4% | — | Thuốc kháng khuẩn dùng ngoài da giai đoạn lâm sàng · California | |
| 78 | CTNM | Contineum Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -19,1% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh thần kinh miễn dịch · California | |
| 79 | ACIU | AC Immune SA Thụy Sĩ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -246,5% | -0,1 tỷ | -25,0% | — | Liệu pháp cho Alzheimer và bệnh thoái hóa thần kinh, của Thụy Sĩ · Thụy Sĩ — doanh thu 21 triệu USD | |
| 80 | ACOG | Alpha Cognition Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -137,7% | -0,0 tỷ | -16,8% | — | Dược sinh học về bệnh thoái hóa thần kinh như Alzheimer · Texas — doanh thu 15 triệu USD | |
| 81 | BIOA | BioAge Labs, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -912,3% | -0,1 tỷ | -38,5% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh chuyển hóa do lão hóa · California — doanh thu 10 triệu USD | |
| 82 | EVMN | Evommune, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -946,7% | -0,1 tỷ | -39,0% | — | Liệu pháp cho bệnh viêm mạn tính · California — doanh thu 10 triệu USD | |
| 83 | PALI | PALISADE BIO, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -7,8% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về chất ức chế PDE4 dạng uống · California | |
| 84 | IKT | Inhibikase Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -18,6% | — | Dược phẩm giai đoạn lâm sàng về tăng áp động mạch phổi · Delaware | |
| 85 | ZNTL | Zentalis Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -57,8% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về chất ức chế WEE1 · California | |
| 86 | IFRX | InflaRx N.V. Đức · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -1551 lần | -0,0 tỷ | -18,5% | — | Chất ức chế hệ bổ thể (C5a/C5aR) cho bệnh viêm và tự miễn, giai đoạn lâm sàng · Đức | |
| 87 | SLGL | Sol-Gel Technologies Ltd. Israel · điểm 0,1 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -910,1% | -0,0 tỷ | -4,0% | — | Da liễu dùng ngoài da, của Israel · Israel — doanh thu 2 triệu USD | |
| 88 | ORMP | ORAMED PHARMACEUTICALS INC. Mỹ · điểm 2,7 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | 87 lần | -0,0 tỷ | -3,1% | — | Đưa protein điều trị qua đường uống, của Israel · New York — doanh thu 2 triệu USD | |
| 89 | CATX | Perspective Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -48,5% | — | Dược chất phóng xạ điều trị ung thư · Washington | |
| 90 | IMRX | Immuneering Corp Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -24,1% | — | Ung thư học ở giai đoạn lâm sàng muộn · Massachusetts | |
| 91 | VOGX | Vogenx, Inc. Mỹ · điểm 4,0 | 0% | 0,2 tỷ | — | — | — | — | — | — | Thuốc uống cho hạ đường huyết sau phẫu thuật giảm béo và liệt dạ dày, giai đoạn lâm sàng · North Carolina |
| 92 | BBOT | BridgeBio Oncology Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -66,3% | — | Ung thư học nhắm vào đột biến RAS và PI3Kα · California | |
| 93 | SION | Sionna Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -42,0% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về xơ nang · Massachusetts | |
| 94 | SPRO | Spero Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 7,4 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 15,7% | 0,0 tỷ | 30,0% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh hiếm · Massachusetts — doanh thu 47 triệu USD | |
| 95 | FHTX | Foghorn Therapeutics Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -175,8% | -0,1 tỷ | -75,9% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về điều hòa chất nhiễm sắc · Massachusetts — doanh thu 37 triệu USD | |
| 96 | VTVT | vTv Therapeutics Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -12,9% | -0,0 tỷ | -15,7% | — | Dược sinh học giai đoạn cuối về bệnh chuyển hóa và viêm · North Carolina — doanh thu 37 triệu USD | |
| 97 | CPIX | CUMBERLAND PHARMACEUTICALS INC Mỹ · điểm 2,5 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -27,4% | 0,0 tỷ | 0,7% | — | Dược phẩm chuyên khoa về thuốc kê đơn có thương hiệu · Tennessee — doanh thu 40 triệu USD | |
| 98 | PTHS | Pelthos Therapeutics Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -199,5% | -0,0 tỷ | -54,9% | — | Dược sinh học về sản phẩm điều trị cải tiến · North Carolina — doanh thu 43 triệu USD | |
| 99 | TNXP | Tonix Pharmaceuticals Holding Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -548,6% | -0,2 tỷ | -160,8% | — | Thuốc cho đau xơ cơ và các bệnh hệ thần kinh khác · New Jersey — doanh thu 29 triệu USD | |
| 100 | VRCA | Verrica Pharmaceuticals Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -102,8% | -0,0 tỷ | -22,6% | — | Liệu pháp cho bệnh da liễu, bao gồm ung thư da · Pennsylvania — doanh thu 30 triệu USD | |
| 101 | LENZ | LENZ Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -586,7% | -0,1 tỷ | -110,3% | — | Dược phẩm thương mại về liệu pháp cho thị lực · California — doanh thu 21 triệu USD | |
| 102 | SPRB | SPRUCE BIOSCIENCES, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -36,7% | — | Dược sinh học về liệu pháp cho rối loạn thần kinh · California | |
| 103 | NRXP | NRX Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -691,8% | -0,0 tỷ | -17,4% | — | Tâm thần học can thiệp và liệu pháp tăng dẻo thần kinh · Delaware — doanh thu 3 triệu USD | |
| 104 | BDTX | Black Diamond Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -31,6% | — | Ung thư học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp cho đột biến gây ung thư · Massachusetts | |
| 105 | MBRX | Moleculin Biotech, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -24,7% | — | Dược sinh học về anthracycline thế hệ mới · Texas | |
| 106 | VANI | Vivani Medical, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -26,2% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về que cấy giải phóng thuốc kéo dài · California | |
| 107 | RANI | Rani Therapeutics Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -618,0% | -0,0 tỷ | -22,4% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về đưa sinh phẩm qua đường uống · California — doanh thu 5 triệu USD | |
| 108 | AARD | Aardvark Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -84,9% | — | Phân tử điều trị bệnh chuyển hóa và béo phì · California | |
| 109 | NTRB | NutriBand Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -430,3% | 0,0 tỷ | -5,0% | — | Miếng dán qua da để đưa thuốc · Florida — doanh thu 2 triệu USD | |
| 110 | CRDF | Cardiff Oncology, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -79 lần | -0,0 tỷ | -59,1% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về ức chế PLK1 trong ung thư học · California | |
| 111 | MNOV | MEDICINOVA INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -12 lần | -0,0 tỷ | -13,2% | — | Dược sinh học về liệu pháp cho bệnh nghiêm trọng · California | |
| 112 | RFL | Rafael Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -21 lần | -0,0 tỷ | -47,7% | — | Công nghệ sinh học và cổ phần trong các công ty dược · New Jersey | |
| 113 | TENX | TENAX THERAPEUTICS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -80,9% | — | Thuốc tim mạch giai đoạn lâm sàng · North Carolina | |
| 114 | TLPH | TALPHERA, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -15076 lần | -0,0 tỷ | -21,9% | — | Dược phẩm chuyên khoa dùng dưới sự giám sát y tế · California | |
| 115 | PLRX | PLIANT THERAPEUTICS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,1 tỷ | -127,3% | — | Liệu pháp dựa trên integrin cho xơ hóa · California | |
| 116 | ELOX | Eloxx Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -31,7% | — | Phân tử đọc xuyên qua codon kết thúc sớm · Massachusetts | |
| 117 | MENS | Jyong Biotech Ltd. Đài Loan · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -2,1% | — | Thuốc thảo dược, của Đài Loan, từ năm 2002 · Đài Loan | |
| 118 | ANTX | AN2 Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -24,1% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về hóa học bo · California | |
| 119 | AVXL | ANAVEX LIFE SCIENCES CORP. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -25,3% | — | Thuốc điều trị Alzheimer, Parkinson và bệnh hiếm · New York | |
| 120 | NERV | Minerva Neurosciences, Inc. Mỹ · điểm 0,6 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -23,6% | — | Thuốc cho bệnh hệ thần kinh trung ương · Massachusetts | |
| 121 | UNCY | Unicycive Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -28,5% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh thận · California | |
| 122 | PLYX | Polaryx Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,5 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -6,1% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh lysosome ở trẻ em · New Jersey | |
| 123 | IMUX | IMMUNIC, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -92,3% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn cuối về liệu pháp dạng uống cho bệnh thần kinh và tiêu hóa · Mỹ | |
| 124 | PMVP | PMV Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -75,2% | — | Ung thư học chính xác nhắm vào protein p53 · New Jersey | |
| 125 | OKUR | OnKure Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -52,5% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về y học chính xác trong ung thư · Colorado | |
| 126 | NMRA | Neumora Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,2 tỷ | -204,4% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về hợp chất thấm vào não · Massachusetts | |
| 127 | MIST | Milestone Pharmaceuticals Inc. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -70,8% | — | Dược phẩm thuốc xịt mũi CARDAMYST · Canada | |
| 128 | OKYO | OKYO Pharma Ltd Anh · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -8,1% | — | Liệu pháp nhãn khoa cho đau mắt do thần kinh · Anh | |
| 129 | ACRV | Acrivon Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -88,6% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về proteomics chính xác · Massachusetts | |
| 130 | TELO | Telomir Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -6,9% | — | Công nghệ sinh học tiền lâm sàng về phân tử chống lão hóa · Florida | |
| 131 | CGTX | COGNITION THERAPEUTICS INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -25,6% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh thoái hóa hệ thần kinh trung ương · New York | |
| 132 | MAIA | MAIA Biotechnology, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -34,7% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp miễn dịch ung thư · Illinois | |
| 133 | CING | Cingulate Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -33,0% | — | Dược phẩm giải phóng thuốc có kiểm soát · Kansas | |
| 134 | BMEA | Biomea Fusion, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -78,0% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về tiểu đường và béo phì · California | |
| 135 | GANX | Gain Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -34,7% | — | Công nghệ sinh học về phân tử nhỏ cho hệ thần kinh trung ương và bệnh lysosome · Maryland | |
| 136 | BOLD | Boundless Bio, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -108,1% | — | Ung thư học nhắm vào DNA ngoài nhiễm sắc thể · California | |
| 137 | BFRI | Biofrontera Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -13,8% | -0,0 tỷ | -66,1% | — | Dược sinh học về liệu pháp quang động cho da liễu · Massachusetts — doanh thu 46 triệu USD | |
| 138 | SCLX | Scilex Holding Co Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -15 lần | -0,0 tỷ | -81,7% | — | Sản phẩm không chứa opioid để kiểm soát đau · California — doanh thu 32 triệu USD | |
| 139 | SCYX | SCYNEXIS INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -53,3% | -0,0 tỷ | -36,6% | — | Thuốc kháng nấm cho nhiễm trùng kháng thuốc · New Jersey — doanh thu 19 triệu USD | |
| 140 | ATHE | ALTERITY THERAPEUTICS LTD Úc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -289,3% | -0,0 tỷ | -35,8% | — | Thuốc uống điều trị teo đa hệ thống và các hội chứng parkinson khác, giai đoạn lâm sàng · Úc — doanh thu 6 triệu USD | |
| 141 | CTXR | Citius Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -818,7% | -0,0 tỷ | -298,0% | — | Dược sinh học về sản phẩm cho hồi sức cấp cứu và ung thư học · New Jersey — doanh thu 7 triệu USD | |
| 142 | PTN | PALATIN TECHNOLOGIES INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -94,9% | -0,0 tỷ | -127,0% | — | Dược sinh học về chất điều biến hệ melanocortin · New Jersey — doanh thu 9 triệu USD | |
| 143 | RNTX | Rein Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -39,6% | — | Liệu pháp cho xơ phổi và bệnh hiếm · Texas | |
| 144 | CLNN | Clene Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -201 lần | -0,0 tỷ | -37,7% | — | Dược phẩm giai đoạn lâm sàng về công nghệ nano bề mặt sạch · Utah | |
| 145 | SER | Serina Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -50,6% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh thần kinh · Alabama | |
| 146 | ATNM | Actinium Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 1,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 126 lần | -0,0 tỷ | -54,9% | — | Dược chất phóng xạ cho khối u rắn và ung thư máu · New York | |
| 147 | ANVS | Annovis Bio, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -106,0% | — | Dược phẩm giai đoạn cuối về Alzheimer và Parkinson · Pennsylvania | |
| 148 | EYPT | EyePoint, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -110 lần | -0,3 tỷ | -715,8% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh võng mạc nghiêm trọng · Massachusetts — doanh thu 3 triệu USD | |
| 149 | CRVO | CervoMed Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -92 lần | -0,0 tỷ | -80,2% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về rối loạn não do lão hóa · Massachusetts | |
| 150 | IXHL | Incannex Healthcare Inc. Úc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -37,2% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh mạn tính nghiêm trọng · Úc | |
| 151 | NNVC | NANOVIRICIDES, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -23,4% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng với thuốc đầu tiên ở giai đoạn II · Connecticut | |
| 152 | CPHI | CHINA PHARMA HOLDINGS, INC. Trung Quốc · điểm 0,6 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -114,3% | 0,0 tỷ | -0,7% | — | Công ty holding dược phẩm tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 4 triệu USD | |
| 153 | IBO | IMPACT BIOMEDICAL INC. Mỹ · điểm 1,6 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 23 lần | 0,0 tỷ | -1,9% | — | Khám phá và cấp bằng sáng chế khoa học y sinh để cấp phép cho đối tác y tế và chăm sóc sức khỏe · Texas | |
| 154 | IGC | IGC Pharma, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -702,1% | -0,0 tỷ | -23,9% | — | Liệu pháp cho Alzheimer bằng cannabinoid và trí tuệ nhân tạo · Maryland — doanh thu 1 triệu USD | |
| 155 | ABVC | ABVC BIOPHARMA, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -890,6% | 0,0 tỷ | -11,1% | — | Bảy loại thuốc và một thiết bị y tế được cấp phép đang phát triển · California | |
| 156 | BYSI | BeyondSpring Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -79,4% | — | Dược sinh học toàn cầu giai đoạn lâm sàng về ung thư học · New Jersey | |
| 157 | NEUP | Neuphoria Therapeutics Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -11 lần | -0,0 tỷ | -69,0% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về rối loạn tâm thần kinh · Massachusetts — doanh thu 1 triệu USD | |
| 158 | DARE | Dare Bioscience, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -804,3% | -0,0 tỷ | -84,6% | — | Công nghệ sinh học tập trung vào sức khỏe phụ nữ · California — doanh thu 1 triệu USD | |
| 159 | ALLR | Allarity Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -36 lần | -0,0 tỷ | -99,2% | — | Dược phẩm về y học chính xác trong ung thư · Massachusetts | |
| 160 | HIND | Vyome Holdings, Inc Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -87 lần | -0,0 tỷ | -43,2% | — | Kháng sinh thế hệ mới hợp tác với Sun Pharma · California | |
| 161 | LPCN | Lipocine Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -755,3% | -0,0 tỷ | -88,8% | — | Bào chế dạng uống cho các phân tử khó hấp thu · Mỹ — doanh thu 2 triệu USD | |
| 162 | ASBP | Aspire Biopharma Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -1842 lần | -0,0 tỷ | -60,9% | — | Dẫn truyền dưới lưỡi các thuốc và thực phẩm bổ sung quen thuộc, như aspirin và caffeine, giai đoạn đầu · Florida | |
| 163 | KPRX | KIORA PHARMACEUTICALS INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -82,0% | — | Dược phẩm giai đoạn lâm sàng về bệnh võng mạc · California | |
| 164 | BLRX | BioLineRx Ltd. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -728,4% | -0,0 tỷ | -109,4% | — | Liệu pháp cho ung thư và bệnh hiếm, của Israel · Israel — doanh thu 1 triệu USD | |
| 165 | ENSC | Ensysce Biosciences, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -280,5% | -0,0 tỷ | -91,6% | — | Dược phẩm giai đoạn lâm sàng về giảm đau với nguy cơ lạm dụng thấp hơn · California — doanh thu 5 triệu USD | |
| 166 | VTGN | Vistagen Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -27 lần | -0,1 tỷ | -700,0% | — | Liệu pháp giai đoạn cuối cho lo âu xã hội, trầm cảm và bốc hỏa · California — doanh thu 3 triệu USD | |
| 167 | INM | InMed Pharmaceuticals Inc. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -278,7% | -0,0 tỷ | -115,3% | — | Phát triển phân tử cho thụ thể cannabinoid · Canada — doanh thu 5 triệu USD | |
| 168 | XCUR | EXICURE, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -95,3% | — | Burixafor, chất ức chế CXCR4, cho bệnh bạch cầu tủy cấp; đang tìm kiếm phương án chiến lược · Illinois | |
| 169 | TRAW | Traws Pharma, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -773,0% | -0,0 tỷ | -340,9% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh hô hấp do virus · Pennsylvania — doanh thu 3 triệu USD | |
| 170 | CANF | Can-Fite BioPharma Ltd. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -24 lần | -0,0 tỷ | -166,9% | — | Phân tử dạng uống cho ung thư và bệnh gan, của Israel · Israel | |
| 171 | ADXN | Addex Therapeutics Ltd. Thụy Sĩ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -83 lần | 0,0 tỷ | -58,0% | — | Chất điều biến dị lập thể cho bệnh thần kinh, của Thụy Sĩ · Thụy Sĩ | |
| 172 | SCNX | Scienture Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -46 lần | -0,0 tỷ | -300,9% | — | Dược phẩm chuyên khoa tim mạch và thần kinh · New York | |
| 173 | XTLB | XTL BIOPHARMACEUTICALS LTD Israel · điểm 0,4 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | 0,0 tỷ | -23,5% | — | Thuốc thức thần (psilocybin, ibogaine) cho rối loạn tâm thần và thần kinh, giai đoạn lâm sàng · Israel | |
| 174 | GELS | Gelteq Ltd Úc · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -43 lần | 0,0 tỷ | -83,9% | — | Gel uống để đưa thuốc và thực phẩm bổ sung, của Úc · Úc | |
| 175 | RDHL | RedHill Biopharma Ltd. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -204,7% | — | Dược sinh học chuyên khoa về tiêu hóa và ung thư học · Israel | |
| 176 | SXTP | 60 DEGREES PHARMACEUTICALS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -729,9% | -0,0 tỷ | -306,7% | — | Thuốc cho bệnh nhiệt đới và truyền nhiễm · Washington, D.C. — doanh thu 1 triệu USD | |
| 177 | PRFX | PRF Technologies Ltd. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -182 lần | 0,0 tỷ | -176,4% | — | Bào chế lại các loại thuốc đã được khẳng định · Israel | |
| 178 | NXTS | Nexentis Technologies Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -77 lần | 0,0 tỷ | -493,7% | — | Dự án điện mặt trời và công nghệ sinh học ung thư · New York | |
| 179 | CRIS | CURIS INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -490,3% | -0,0 tỷ | -38 lần | — | Công nghệ sinh học về chất ức chế IRAK4 và FLT3 · Massachusetts — doanh thu 4 triệu USD | |
| 180 | LONA | LeonaBio, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -130,1% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về ung thư vú và bệnh xơ cứng teo cơ một bên · Washington | |
| 181 | DWTX | Dogwood Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -36,8% | — | Dược sinh học chưa có doanh thu về thuốc giảm đau và bệnh thần kinh · Georgia | |
| 182 | ALDX | Aldeyra Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -54,9% | — | Công nghệ sinh học về liệu pháp cho bệnh qua trung gian miễn dịch · Massachusetts | |
| 183 | GRCE | Grace Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -26,0% | — | Thuốc cho bệnh hiếm với cách dùng mới · New Jersey | |
| 184 | VERU | VERU INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -66,1% | — | Dược sinh học ở giai đoạn lâm sàng muộn về bệnh tim mạch - chuyển hóa · Florida | |
| 185 | QNCX | Quince Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,1 tỷ | -134,3% | — | Công nghệ sinh học về liệu pháp cho bệnh hiếm · California | |
| 186 | FLNA | FILANA THERAPEUTICS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -89,3% | — | Phát triển thuốc cho bệnh hệ thần kinh · Texas | |
| 187 | MIRA | MIRA PHARMACEUTICALS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -17,2% | — | Thuốc uống cho bệnh thần kinh và chuyển hóa · Florida | |
| 188 | ATOS | ATOSSA THERAPEUTICS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -140,3% | — | Thuốc ung thư, tập trung vào ung thư vú · Washington | |
| 189 | SHPH | Shuttle Pharmaceuticals Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -29,3% | — | Chất tăng nhạy xạ cho điều trị ung thư · Maryland | |
| 190 | QNRX | Quoin Pharmaceuticals Ltd. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -80,0% | — | Dược phẩm giai đoạn cuối về bệnh hiếm và bệnh mồ côi · Virginia | |
| 191 | COCP | Cocrystal Pharma, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -43,5% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về thuốc kháng virus · Washington | |
| 192 | ACTU | ACTUATE THERAPEUTICS, INC. Mỹ · điểm 1,2 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -137,7% | — | Elraglusib, chất ức chế GSK-3β điều trị ung thư · Texas | |
| 193 | KTTA | Pasithea Therapeutics Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -128,9% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh RASopathy và khối u liên quan đến con đường MAPK · Florida | |
| 194 | REVB | REVELATION BIOSCIENCES, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -71,2% | — | Khoa học sự sống giai đoạn lâm sàng về tái cân bằng phản ứng viêm · California | |
| 195 | TVRD | Tvardi Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -194,0% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về chất ức chế STAT3 dạng uống · Texas | |
| 196 | INTS | INTENSITY THERAPEUTICS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -83,7% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn cuối về thu nhỏ khối u tại chỗ · Connecticut | |
| 197 | CLRB | Cellectar Biosciences, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -183,8% | — | Dược sinh học giai đoạn cuối về điều trị ung thư · New Jersey | |
| 198 | TPST | Tempest Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,2 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -205,2% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về liệu pháp tế bào và phân tử nhỏ · California | |
| 199 | ADIL | ADIAL PHARMACEUTICALS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -117,2% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về điều trị nghiện · Virginia | |
| 200 | MTVA | MetaVia Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -195,5% | — | Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh tim mạch - chuyển hóa · Massachusetts | |
| 201 | CURX | Curanex Pharmaceuticals Inc Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -156,9% | — | Thuốc uống nguồn gốc thực vật cho bệnh hô hấp · New York | |
| 202 | SNGX | SOLIGENIX, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -131,7% | — | Công nghệ sinh học chuyên biệt và giải pháp y tế công cộng · New Jersey | |
| 203 | CNSP | CNS Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -184,1% | — | Công nghệ sinh học về liệu pháp thần kinh học và ung thư học · Texas | |
| 204 | CALC | CalciMedica, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -273,1% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh viêm và miễn dịch · California | |
| 205 | APRE | Aprea Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -181,6% | — | Ung thư học chính xác giai đoạn lâm sàng cho ung thư có dấu ấn sinh học · Pennsylvania | |
| 206 | ALZN | Alzamend Neuro, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -106,9% | — | Thuốc điều trị Alzheimer và rối loạn lưỡng cực · Georgia | |
| 207 | ENVB | Enveric Biosciences, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -138,1% | — | Công nghệ sinh học về chất tăng dẻo thần kinh cho rối loạn tâm thần · Massachusetts | |
| 208 | ACXP | Acurx Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -103,0% | — | Dược sinh học giai đoạn cuối về kháng sinh cho nhiễm trùng khó điều trị · New York | |
| 209 | PULM | Pulmatrix, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -75,2% | — | Dược sinh học về liệu pháp dạng hít cho đau nửa đầu và bệnh hô hấp · Massachusetts | |
| 210 | PCSA | Processa Pharmaceuticals, Inc. Mỹ · điểm 0,2 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -249,4% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng · Florida | |
| 211 | NCNA | NuCana plc Anh · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -166,6% | — | Thuốc hóa trị ProTide (chất tương tự nucleoside biến đổi) chống ung thư, giai đoạn lâm sàng · Anh | |
| 212 | CVKD | Cadrenal Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -267,6% | — | Dược sinh học giai đoạn cuối về bệnh miễn dịch và huyết khối · Florida | |
| 213 | GRI | GRI Bio, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -325,6% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh viêm và tự miễn · California | |
| 214 | EOCN | Galmed Pharmaceuticals Ltd. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -284,8% | — | Thuốc cho bệnh gan, của Israel · Israel | |
| 215 | OGEN | ORAGENICS INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -537,2% | — | Thuốc dùng qua mũi cho bệnh thần kinh · Florida | |
| 216 | MTNB | Matinas BioPharma Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -401,3% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về tinh thể nano lipid · New Jersey | |
| 217 | ARTL | ARTELO BIOSCIENCES, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -902,4% | — | Dược sinh học giai đoạn lâm sàng về hệ endocannabinoid · California | |
| 218 | LABT | Lakewood-Amedex Biotherapeutics Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -249,0% | — | Công nghệ sinh học cho bệnh truyền nhiễm · Florida | |
| 219 | BGM | BGM Group Ltd. Trung Quốc · điểm 1,5 | — | — | 0,0 tỷ | -52,6% | 0,0 tỷ | — | — | Công ty holding dược phẩm hoạt động tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 38 triệu USD | |
| 220 | JAGX | Jaguar Health, Inc. Mỹ · điểm 0,3 | — | — | 0,0 tỷ | -192,6% | -0,0 tỷ | — | — | Thuốc có nguồn gốc thực vật cho bệnh tiêu hóa · California — doanh thu 28 triệu USD | |
| 221 | APLM | Apollomics Inc. Mỹ · điểm 0,0 | — | — | 0,0 tỷ | -128,7% | -0,0 tỷ | — | — | Thuốc chống ung thư, như chất ức chế c-Met cho ung thư phổi, giai đoạn lâm sàng · California — doanh thu 8 triệu USD | |
| 222 | RADX | Radiopharm Theranostics Ltd Úc · điểm 0,3 | — | — | 0,0 tỷ | -21 lần | -0,1 tỷ | — | — | Dược chất phóng xạ cho chẩn đoán và điều trị, của Úc · Úc — doanh thu 3 triệu USD | |
| 223 | SXTC | China SXT Pharmaceuticals, Inc. Trung Quốc · điểm 1,1 | — | — | 0,0 tỷ | -545,3% | 0,0 tỷ | — | — | Thuốc y học cổ truyền Trung Hoa dạng viên và bột · Trung Quốc — doanh thu 1 triệu USD | |
| 224 | SPRC | SciSparc Ltd. Israel · điểm 0,8 | — | — | 0,0 tỷ | -14 lần | -0,0 tỷ | — | — | Thuốc cho rối loạn hệ thần kinh trung ương, của Israel · Israel | |
| 225 | LEXX | Lexaria Bioscience Corp. Canada · điểm 0,4 | — | — | 0,0 tỷ | -40 lần | -0,0 tỷ | — | — | Công nghệ sinh học về sinh khả dụng với công nghệ DehydraTECH · Canada | |
| 226 | LSTA | LISATA THERAPEUTICS, INC. Mỹ · điểm 0,4 | — | — | 0,0 tỷ | -146 lần | -0,0 tỷ | — | — | Dược phẩm giai đoạn lâm sàng về khối u rắn · New Jersey | |
| 227 | SILO | Silo Pharma, Inc. Mỹ · điểm 0,6 | — | — | 0,0 tỷ | -83 lần | 0,0 tỷ | — | — | Dược sinh học đang phát triển và tài sản số · Florida | |
| 228 | KZIA | KAZIA THERAPEUTICS LTD Úc · điểm 0,8 | — | — | 0,0 tỷ | -549 lần | -0,0 tỷ | — | — | Ung thư học giai đoạn lâm sàng, của Úc · Úc | |
| 229 | JUNS | JUPITER NEUROSCIENCES, INC. Mỹ · điểm 0,0 | — | — | 0,0 tỷ | -418 lần | -0,0 tỷ | — | — | Nghiên cứu giai đoạn lâm sàng về viêm thần kinh với nền tảng resveratrol · Florida | |
| 230 | TCRT | Alaunos Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,4 | — | — | 0,0 tỷ | -1337 lần | 0,0 tỷ | — | — | Dược sinh học tiền lâm sàng về béo phì và rối loạn chuyển hóa · Florida | |
| 231 | EPRX | EUPRAXIA PHARMACEUTICALS INC. Canada · điểm 1,2 | — | — | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | — | — | Thuốc tiêm giải phóng kéo dài, của Canada · Canada | |
| 232 | NTHI | NEONC TECHNOLOGIES HOLDINGS, INC. Mỹ · điểm 2,3 | — | — | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | — | — | Đưa thuốc vào não để điều trị u não · California | |
| 233 | MPLT | MapLight Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 1,2 | — | — | — | — | -0,2 tỷ | — | — | Thuốc cho rối loạn hệ thần kinh trung ương · California | |
| 234 | CDT | CDT Equity Inc. Mỹ · điểm 1,0 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Phát triển dược phẩm dựa trên dữ liệu và kho bạc tài sản số · Florida | |
| 235 | UPC | Universe Pharmaceuticals INC Trung Quốc · điểm 3,0 | — | — | — | — | -5,3 tỷ | — | — | Thuốc y học cổ truyền Trung Hoa dạng viên nén và viên nang · Trung Quốc | |
| 236 | MSLE | Satellos Bioscience Inc. Canada · điểm 1,3 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Liệu pháp tái tạo cơ, của Canada · Canada | |
| 237 | MDCX | Medicus Pharma Ltd. Mỹ · điểm 0,3 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Liệu pháp bôi ngoài da cho ung thư biểu mô tế bào đáy · Pennsylvania | |
| 238 | PPBT | PURPLE BIOTECH LTD. Israel · điểm 1,0 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Thuốc ung thư giai đoạn lâm sàng, của Israel · Israel | |
| 239 | PBM | PSYENCE BIOMEDICAL LTD. Canada · điểm 1,4 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Chất thức thần tự nhiên cho sức khỏe tâm thần · Canada | |
| 240 | BDRX | Biodexa Pharmaceuticals Plc Anh · điểm 1,2 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Thuốc điều trị đa polyp tuyến gia đình, ung thư tiêu hóa và tiểu đường type 1, giai đoạn lâm sàng · Anh | |
| 241 | CMND | Clearmind Medicine Inc. Canada · điểm 1,0 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Dẫn xuất không gây ảo giác của chất thức thần cho nghiện rượu và rối loạn tâm thần, chuyển hóa, giai đoạn lâm sàng · Canada | |
| 242 | CRDL | Cardiol Therapeutics Inc. Canada · điểm 0,8 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Liệu pháp tim mạch giai đoạn lâm sàng, của Canada · Canada | |
| 243 | NGEN | NERVGEN PHARMA CORP. Canada · điểm 1,2 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Liệu pháp cho chấn thương tủy sống, của Canada · Canada | |
| 244 | PYPD | PolyPid Ltd. Israel · điểm 0,5 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Thuốc giải phóng tại chỗ sau phẫu thuật, của Israel · Israel | |
| 245 | QNTM | Quantum Biopharma Ltd. Canada · điểm 3,6 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Thuốc cho bệnh đa xơ cứng theo giấy phép · Canada | |
| 246 | BIVI | BIOVIE INC. Mỹ · điểm 0,8 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Liệu pháp giai đoạn lâm sàng cho rối loạn thần kinh và bệnh gan · Nevada | |
| 247 | NSRX | Nasus Pharma Ltd Israel · điểm 0,9 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Thuốc dùng qua mũi cho cấp cứu y tế · Israel | |
| 248 | DCOY | Decoy Therapeutics Inc. Mỹ · điểm 0,8 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Công nghệ sinh học tiền lâm sàng về liên hợp peptide · Texas | |
| 249 | DRMA | Dermata Therapeutics, Inc. Mỹ · điểm 0,8 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Da liễu thương mại cho các bệnh da chưa được điều trị đầy đủ · California | |
| 250 | XRTX | XORTX Therapeutics Inc. Canada · điểm 0,9 | — | — | — | — | 0,0 tỷ | — | — | Liệu pháp cho bệnh thận, của Canada · Canada | |
| 251 | NRSN | NeuroSense Therapeutics Ltd. Israel · điểm 1,9 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Thuốc PrimeC cho bệnh xơ cứng teo cơ một bên, của Israel · Israel |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dược phẩm quy mô lớn 9 công ty
- Công nghệ sinh học 57 công ty
- Dược phẩm châu Âu 5 công ty
- Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 37 công ty
- Bảo hiểm y tế và dịch vụ 17 công ty
- Thiết bị y tế 87 công ty
- Dược phẩm chuyên khoa 77 công ty
- Phân phối dược phẩm 7 công ty
- Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 công ty
- Bệnh viện 23 công ty
- Công nghệ sinh học mới nổi 5 công ty
- Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 công ty
và 22 ngành khác
- Vắc-xin và mRNA 14 công ty
- Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng 200 công ty
- Thuốc generic và sinh học tương tự 10 công ty
- Thú y 7 công ty
- Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) 10 công ty
- Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 công ty
- Phần mềm y tế 18 công ty
- Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 công ty
- Hệ gen và giải trình tự 9 công ty
- Tim mạch cấu trúc 8 công ty
- Nhãn khoa 12 công ty
- Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện 16 công ty
- Phòng xét nghiệm chẩn đoán 6 công ty
- Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 công ty
- Theo dõi tiểu đường 9 công ty
- Phí bản quyền dược phẩm 5 công ty
- Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 công ty
- Cấy ghép chỉnh hình 17 công ty
- Lọc máu 3 công ty
- Y tế từ xa và y tế số 12 công ty
- Nha khoa 4 công ty
- Cần sa y tế và giải trí 16 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.