Dẫn đầu rõ rệt
10 công ty vốn hóa 93 tỷ doanh thu 36 tỷ biên lợi nhuận 3,8% dòng tiền tự do 4,3 tỷ điểm trung bình 2,7
IQV chiếm 47,3% giá trị của nhóm, gấp 2,5 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IQV | IQVIA Holdings Mỹ · điểm 5,3 | 47% | 44 tỷ | 17 tỷ | 8,1% | 2,2 tỷ | 5,0% | — | Nghiên cứu lâm sàng, dữ liệu và dịch vụ thương mại cho các công ty dược · CRO lớn nhất thế giới: thực hiện thử nghiệm lâm sàng và sở hữu cơ sở dữ liệu y tế lớn nhất | |
| 2 | MEDP | Medpace Holdings Mỹ · điểm 6,6 | 19% | 17 tỷ | 2,8 tỷ | 17,7% | 0,7 tỷ | 4,1% | — | Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng cho công nghệ sinh học · CRO cỡ vừa có biên lợi nhuận cao nhất và lịch sử tăng trưởng tốt nhất ngành | |
| 3 | CRL | Charles River Laboratories Mỹ · điểm 2,9 | 16% | 14 tỷ | 4,0 tỷ | -6,0% | 0,4 tỷ | 2,6% | — | Nghiên cứu tiền lâm sàng và mô hình động vật cho các công ty dược · Dẫn đầu về mô hình động vật và thử nghiệm tiền lâm sàng; điểm nghẽn của nghiên cứu dược phẩm | |
| 4 | ICLR | ICON plc Ireland · điểm 5,5 | 14% | 13 tỷ | 8,3 tỷ | 0,5% | 0,9 tỷ | 6,9% | — | Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng, của Ireland · CRO lớn thứ hai thế giới, hiện diện mạnh ở các hãng dược cỡ vừa | |
| 5 | FTRE | Fortrea Holdings Inc. Mỹ · điểm 2,7 | 2% | 2,1 tỷ | 2,7 tỷ | -3,2% | 0,2 tỷ | 9,2% | — | Tổ chức nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng toàn cầu · North Carolina — doanh thu 2,7 tỷ USD | |
| 6 | CERT | Certara, Inc. Mỹ · điểm 3,7 | 2% | 1,4 tỷ | 0,4 tỷ | -16,2% | 0,1 tỷ | 5,6% | — | Mô phỏng sinh học và tư vấn phát triển thuốc · Pennsylvania — doanh thu 422 triệu USD | |
| 7 | EVO | Evotec SE Đức · điểm 0,0 | 1% | 0,5 tỷ | 0,9 tỷ | -13,1% | -0,1 tỷ | -18,2% | — | Khám phá và phát triển thuốc theo hợp đồng, của Đức · Đức — doanh thu 884 triệu USD | |
| 8 | CSBR | CHAMPIONS ONCOLOGY, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -1,9% | -0,0 tỷ | -9,4% | — | Tổ chức nghiên cứu ứng dụng công nghệ để khám phá thuốc · Maryland — doanh thu 61 triệu USD | |
| 9 | HYFT | MindWalk Holdings Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -105,2% | -0,0 tỷ | -14,4% | — | Khám phá kháng thể và các thuốc sinh học khác bằng AI và phòng thí nghiệm riêng, cho các công ty dược · Mỹ — doanh thu 12 triệu USD | |
| 10 | VIVS | VivoSim Labs, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -374,9% | — | Thử nghiệm thuốc trên mô hình 3D gan và ruột · California |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dược phẩm quy mô lớn 9 công ty
- Công nghệ sinh học 57 công ty
- Dược phẩm châu Âu 5 công ty
- Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 37 công ty
- Bảo hiểm y tế và dịch vụ 17 công ty
- Thiết bị y tế 87 công ty
- Dược phẩm chuyên khoa 77 công ty
- Phân phối dược phẩm 7 công ty
- Dược phẩm giai đoạn lâm sàng 251 công ty
- Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 công ty
- Bệnh viện 23 công ty
- Công nghệ sinh học mới nổi 5 công ty
và 22 ngành khác
- Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 công ty
- Vắc-xin và mRNA 14 công ty
- Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng 200 công ty
- Thuốc generic và sinh học tương tự 10 công ty
- Thú y 7 công ty
- Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 công ty
- Phần mềm y tế 18 công ty
- Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 công ty
- Hệ gen và giải trình tự 9 công ty
- Tim mạch cấu trúc 8 công ty
- Nhãn khoa 12 công ty
- Chẩn đoán hình ảnh và thiết bị bệnh viện 16 công ty
- Phòng xét nghiệm chẩn đoán 6 công ty
- Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 công ty
- Theo dõi tiểu đường 9 công ty
- Phí bản quyền dược phẩm 5 công ty
- Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 công ty
- Cấy ghép chỉnh hình 17 công ty
- Lọc máu 3 công ty
- Y tế từ xa và y tế số 12 công ty
- Nha khoa 4 công ty
- Cần sa y tế và giải trí 16 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.