Dẫn đầu rõ rệt
16 công ty vốn hóa 64 tỷ doanh thu 43 tỷ biên lợi nhuận 6,3% dòng tiền tự do 2,3 tỷ điểm trung bình 1,7
GEHC chiếm 49,1% giá trị của nhóm, gấp 1,3 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GEHC | GE HealthCare Mỹ · điểm 5,6 | 49% | 32 tỷ | 21 tỷ | 9,3% | 1,5 tỷ | 4,6% | 0,2% | Thiết bị chẩn đoán hình ảnh, siêu âm và theo dõi bệnh nhân · Dẫn đầu thế giới về máy CT, cộng hưởng từ và siêu âm; lượng máy lắp đặt khổng lồ | |
| 2 | PHG | Philips Hà Lan · điểm 5,1 | 38% | 25 tỷ | 20 tỷ | 5,0% | 1,0 tỷ | 4,1% | 1,5% | Thiết bị chẩn đoán hình ảnh và theo dõi bệnh nhân, của Hà Lan · Chẩn đoán hình ảnh và theo dõi bệnh nhân, với doanh thu dịch vụ mạnh | |
| 3 | IRTC | iRhythm Holdings, Inc. Mỹ · điểm 2,1 | 6% | 3,6 tỷ | 0,8 tỷ | -1,7% | 0,0 tỷ | 1,1% | — | Y tế số để phát hiện và phòng ngừa rối loạn nhịp tim · California — doanh thu 825 triệu USD | |
| 4 | BFLY | Butterfly Network, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 3% | 2,0 tỷ | 0,1 tỷ | -66,7% | -0,0 tỷ | -1,4% | — | Máy siêu âm cầm tay với đầu dò trên chip silicon · Massachusetts — doanh thu 112 triệu USD | |
| 5 | IRMD | IRADIMED CORP Mỹ · điểm 6,1 | 2% | 1,1 tỷ | 0,1 tỷ | 26,7% | 0,0 tỷ | 2,2% | 1,4% | Thiết bị y tế tương thích với cộng hưởng từ · Florida — doanh thu 86 triệu USD | |
| 6 | VREX | Varex Imaging Corp Mỹ · điểm 1,9 | 1% | 0,8 tỷ | 0,9 tỷ | 2,6% | -0,0 tỷ | -2,6% | — | Linh kiện chụp ảnh tia X: ống phát, đầu dò và máy gia tốc · Utah — doanh thu 865 triệu USD | |
| 7 | CV | CapsoVision, Inc Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -214,7% | -0,0 tỷ | -8,4% | — | Công nghệ y tế chẩn đoán đường tiêu hóa · California — doanh thu 14 triệu USD | |
| 8 | HYPR | Hyperfine, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -210,8% | -0,0 tỷ | -33,4% | — | Máy cộng hưởng từ di động từ trường thấp ứng dụng AI · Connecticut — doanh thu 17 triệu USD | |
| 9 | QTI | QT IMAGING HOLDINGS, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -77,3% | -0,0 tỷ | -37,4% | — | Chụp cắt lớp 3D tuyến vú không dùng bức xạ ion hóa và không ép · California — doanh thu 26 triệu USD | |
| 10 | AMS | AMERICAN SHARED HOSPITAL SERVICES Mỹ · điểm 3,2 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -5,8% | 0,0 tỷ | 42,1% | — | Thiết bị xạ phẫu định vị cho bệnh viện · California — doanh thu 30 triệu USD | |
| 11 | MDAI | Spectral AI, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -65,5% | -0,0 tỷ | -26,3% | — | Trí tuệ nhân tạo cho chẩn đoán y khoa dự báo · Texas — doanh thu 15 triệu USD | |
| 12 | NNOX | Nano-X Imaging Ltd. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -747,2% | -0,1 tỷ | -161,8% | — | Ống tia X kỹ thuật số và hệ thống hình ảnh, của Israel · Israel — doanh thu 16 triệu USD | |
| 13 | PLSM | Pulsenmore Ltd. Israel · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -39,6% | -0,0 tỷ | — | -89,2% | — | Siêu âm tại nhà cho thai phụ, của Israel · Israel — doanh thu 13 triệu USD |
| 14 | BEAT | HeartBeam, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -60,1% | — | Công nghệ y tế theo dõi tim mạch cá nhân hóa · California | |
| 15 | NDRA | ENDRA Life Sciences Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -68,2% | — | Siêu âm nhiệt âm cho chẩn đoán hình ảnh · Michigan | |
| 16 | MBAI | MBody AI Ltd. Israel · điểm 3,7 | — | — | — | — | 0,0 tỷ | — | — | Viên nang chụp ảnh đại tràng không cần chuẩn bị, của Israel · Israel |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dược phẩm quy mô lớn 9 công ty
- Công nghệ sinh học 57 công ty
- Dược phẩm châu Âu 5 công ty
- Dụng cụ và vật tư phòng thí nghiệm 37 công ty
- Bảo hiểm y tế và dịch vụ 17 công ty
- Thiết bị y tế 87 công ty
- Dược phẩm chuyên khoa 77 công ty
- Phân phối dược phẩm 7 công ty
- Dược phẩm giai đoạn lâm sàng 251 công ty
- Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao 9 công ty
- Bệnh viện 23 công ty
- Công nghệ sinh học mới nổi 5 công ty
và 22 ngành khác
- Xét nghiệm phân tử và chẩn đoán tiên tiến 42 công ty
- Vắc-xin và mRNA 14 công ty
- Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng 200 công ty
- Thuốc generic và sinh học tương tự 10 công ty
- Thú y 7 công ty
- Nghiên cứu lâm sàng theo hợp đồng (CRO) 10 công ty
- Sức khỏe tiêu dùng (OTC) 4 công ty
- Phần mềm y tế 18 công ty
- Phục hồi chức năng và chăm sóc tại nhà 15 công ty
- Hệ gen và giải trình tự 9 công ty
- Tim mạch cấu trúc 8 công ty
- Nhãn khoa 12 công ty
- Phòng xét nghiệm chẩn đoán 6 công ty
- Phân phối vật tư y tế và nha khoa 3 công ty
- Theo dõi tiểu đường 9 công ty
- Phí bản quyền dược phẩm 5 công ty
- Điều trị hô hấp và giấc ngủ 9 công ty
- Cấy ghép chỉnh hình 17 công ty
- Lọc máu 3 công ty
- Y tế từ xa và y tế số 12 công ty
- Nha khoa 4 công ty
- Cần sa y tế và giải trí 16 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.