Chuyển đến danh sách

Thụy Sĩ

32 công ty của quốc gia này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 966 tỷ USD; lớn nhất là Novartis (NVS), UBS Group (UBS) và Chubb Limited (CB). Với mỗi công ty: ngành, hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

32 công ty 25 ngành vốn hóa 966 tỷ doanh thu 413 tỷ
Thứ hạng Mã Công ty Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 NVS Novartis 287 tỷ 55 tỷ 23,3% 17 tỷ 5,8% 3,2% Thuốc cải tiến và liệu pháp tiên tiến, của Thụy Sĩ · Dẫn đầu về liệu pháp đổi mới với danh mục thuốc đa dạng
2 UBS UBS Group 157 tỷ 53 tỷ 18,1% 9,0 tỷ 5,7% — Ngân hàng đầu tư và quản lý tài sản, của Thụy Sĩ · Công ty quản lý tài sản lớn nhất thế giới sau khi hấp thụ Credit Suisse
3 CB Chubb Limited 137 tỷ 62 tỷ 18,1% 15 tỷ 11,2% 1,1% Bảo hiểm tài sản, trách nhiệm và nhân thọ, của Thụy Sĩ · Công ty bảo hiểm phi nhân thọ niêm yết lớn nhất thế giới; nghiệp vụ bảo hiểm có lãi ổn định
4 TEL TE Connectivity 62 tỷ 19 tỷ 15,6% 3,3 tỷ 5,4% 1,4% Đầu nối và cảm biến cho ô tô và công nghiệp · Dẫn đầu về cảm biến và đầu nối cho công nghiệp và ô tô
5 GRMN Garmin 55 tỷ 7,7 tỷ 24,5% 1,6 tỷ 2,9% 1,3% GPS và đồng hồ cho thể thao, hàng không, hàng hải và ô tô · Dẫn đầu về GPS cho hàng không, hàng hải và thể thao; không có nợ
6 ONC BeOne Medicines Ltd. 42 tỷ 6,1 tỷ 10,7% 1,3 tỷ 3,2% — Ung thư học toàn cầu, với các phương pháp điều trị dễ tiếp cận hơn · Thụy Sĩ — doanh thu 6,1 tỷ USD
7 STM STMicroelectronics 41 tỷ 12 tỷ 1,4% 2,1 tỷ 5,3% 0,8% Chất bán dẫn cho ô tô và công nghiệp, của Thụy Sĩ · Nhà cung cấp lớn của châu Âu cho ô tô và công nghiệp
8 VIK Viking Holdings
Hãng du thuyền · điểm 6,6
38 tỷ 7,0 tỷ 19,3% 2,6 tỷ 7,0% — Du thuyền trên sông và trên biển Viking · Du thuyền đường sông và đại dương dành cho khách người lớn thu nhập cao
9 MTD Mettler-Toledo 33 tỷ 4,1 tỷ 21,9% 0,9 tỷ 2,7% — Cân, thiết bị chính xác và phân tích phòng thí nghiệm · Thống trị thiết bị cân chính xác; biên lợi nhuận rất cao
10 ALC Alcon
Nhãn khoa · điểm 6,0
32 tỷ 11 tỷ 5,9% 1,7 tỷ 5,4% 0,5% Thủy tinh thể nhân tạo, phẫu thuật mắt và kính áp tròng · Dẫn đầu thế giới về phẫu thuật mắt và kính áp tròng
11 AMCR Amcor plc
Bao bì · điểm 5,8
20 tỷ 24 tỷ 4,7% 1,2 tỷ 6,0% 5,9% Bao bì nhựa và bao bì mềm cho hàng tiêu dùng · Dẫn đầu thế giới về bao bì mềm cho thực phẩm và y tế
12 BG Bunge Global 20 tỷ 92 tỷ 1,1% -0,7 tỷ -3,6% 2,8% Chế biến hạt có dầu, dầu thực vật và kinh doanh nông sản · Dẫn đầu thế giới về chế biến hạt có dầu; mạnh tại Brazil
13 LOGI Logitech International 15 tỷ 4,9 tỷ 16,3% 1,0 tỷ 6,6% — Chuột, bàn phím, webcam và thiết bị ngoại vi · Dẫn đầu thế giới về thiết bị ngoại vi máy tính và phụ kiện video
14 RIG Transocean
Khoan ngoài khơi · điểm 4,2
6,6 tỷ 4,1 tỷ -40,2% 0,9 tỷ 13,7% — Giàn khoan ngoài khơi nước siêu sâu · Đội giàn khoan nước siêu sâu lớn nhất thế giới
15 CRSP CRISPR Therapeutics AG 4,8 tỷ 0,0 tỷ -34 lần -0,4 tỷ -7,7% — Dược sinh học về liệu pháp dựa trên CRISPR/Cas9 · Thụy Sĩ — doanh thu 13 triệu USD
16 GTX Garrett Motion Inc. 4,4 tỷ 3,8 tỷ 9,5% 0,4 tỷ 8,4% 1,3% Công nghệ giảm phát thải và hiệu quả năng lượng · Thụy Sĩ — doanh thu 3,8 tỷ USD
17 SRAD Sportradar Group AG 3,8 tỷ 1,4 tỷ 7,8% 0,5 tỷ 11,9% — Dữ liệu và công nghệ thể thao cho cá cược, của Thụy Sĩ, từ năm 2001 · Thụy Sĩ — doanh thu 1,4 tỷ USD
18 VGNT Versigent PLC 3,1 tỷ 9,2 tỷ 5,6% 0,5 tỷ — 14,4% — Phụ tùng ô tô · Thụy Sĩ — doanh thu 9,2 tỷ USD
19 SLSR Solaris Resources Inc. 1,1 tỷ — — — — — — Thăm dò đồng và vàng tại Ecuador · Thụy Sĩ
20 AEBI Aebi Schmidt Holding AG 0,9 tỷ 1,9 tỷ 1,1% 0,0 tỷ 0,7% 0,9% Sản xuất xe chuyên dụng toàn cầu · Thụy Sĩ — doanh thu 2 tỷ USD
21 MLTX MoonLake Immunotherapeutics 0,8 tỷ — — -0,2 tỷ -27,1% — Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng về bệnh viêm da và khớp · Thụy Sĩ
22 LAR Lithium Argentina AG
Lithium · điểm 0,3
0,7 tỷ — — -0,0 tỷ -4,0% — Lithium từ nước muối tại Argentina · Thụy Sĩ
23 SOPH SOPHiA GENETICS SA 0,6 tỷ 0,1 tỷ -93,9% -0,0 tỷ -7,5% — Phân tích dữ liệu hệ gen trên đám mây, của Thụy Sĩ · Thụy Sĩ — doanh thu 86 triệu USD
24 LAES SEALSQ Corp 0,4 tỷ 0,0 tỷ -170,4% -0,1 tỷ -12,1% — Bảo mật chất bán dẫn cho internet vạn vật · Thụy Sĩ — doanh thu 25 triệu USD
25 OCS Oculis Holding AG 0,4 tỷ 0,0 tỷ -68 lần -0,1 tỷ -18,8% — Liệu pháp nhãn khoa, của Thụy Sĩ · Thụy Sĩ — doanh thu 1 triệu USD
26 ADCT ADC Therapeutics SA 0,2 tỷ 0,1 tỷ -121,8% -0,1 tỷ -55,7% — Liên hợp kháng thể - thuốc cho u lympho, của Thụy Sĩ · Thụy Sĩ — doanh thu 80 triệu USD
27 ACIU AC Immune SA 0,2 tỷ 0,0 tỷ -246,5% -0,1 tỷ -25,0% — Liệu pháp cho Alzheimer và bệnh thoái hóa thần kinh, của Thụy Sĩ · Thụy Sĩ — doanh thu 21 triệu USD
28 MOLN MOLECULAR PARTNERS AG 0,1 tỷ 0,0 tỷ — -0,1 tỷ -38,0% — Protein DARPin cho ung thư học và nhiễm trùng, của Thụy Sĩ · Thụy Sĩ
29 ADXN Addex Therapeutics Ltd. 0,0 tỷ 0,0 tỷ -83 lần 0,0 tỷ -58,0% — Chất điều biến dị lập thể cho bệnh thần kinh, của Thụy Sĩ · Thụy Sĩ
30 ABBNY ABB Ltd
Robot công nghiệp · điểm 6,5
— 32 tỷ 11,9% 3,5 tỷ — — Điện khí hóa, tự động hóa và robot công nghiệp · Top 2 thế giới về robot và tự động hóa nhà máy
31 ONON On Holding — 3,9 tỷ 12,3% 0,5 tỷ — — Giày và quần áo thể thao On Running, của Thụy Sĩ · Thương hiệu giày chạy bộ tăng trưởng nhanh nhất thế giới
32 NCEL NewcelX Ltd. — — — -0,0 tỷ — — Liệu pháp tế bào gốc cho tiểu đường tuýp 1 và bệnh thoái hóa thần kinh · Thụy Sĩ

Theo lĩnh vực

Lĩnh vực Công ty Vốn hóa Doanh thu Lớn nhất
Y tế 13 401 tỷ 76 tỷ NVS, ONC, MTD
Công nghệ thông tin 6 122 tỷ 70 tỷ TEL, STM, LOGI
Hàng tiêu dùng không thiết yếu 3 93 tỷ 19 tỷ GRMN, VIK, ONON
Nguyên vật liệu 3 22 tỷ 24 tỷ AMCR, SLSR, LAR
Công nghiệp 3 8,4 tỷ 15 tỷ GTX, VGNT, AEBI
Tài chính 2 294 tỷ 115 tỷ UBS, CB
Hàng tiêu dùng thiết yếu 1 20 tỷ 92 tỷ BG
Năng lượng 1 6,6 tỷ 4,1 tỷ RIG

Công ty theo quốc gia

Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.