Dẫn đầu rõ rệt
19 công ty vốn hóa 623 tỷ doanh thu 212 tỷ biên lợi nhuận 8,3% dòng tiền tự do 24 tỷ điểm trung bình 4,8
CAT chiếm 53,5% giá trị của nhóm, gấp 2,0 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CAT | Caterpillar Mỹ · điểm 6,1 | 54% | 334 tỷ | 75 tỷ | 11,9% | 11 tỷ | 3,2% | 0,8% | Máy xây dựng và khai khoáng, động cơ và tua-bin · Nhà sản xuất máy xây dựng và khai khoáng lớn nhất thế giới; mạng lưới đại lý không đối thủ | |
| 2 | DE | Deere & Company Mỹ · điểm 6,1 | 27% | 169 tỷ | 48 tỷ | 10,2% | 6,0 tỷ | 3,6% | 1,0% | Máy nông nghiệp, xây dựng và lâm nghiệp · Dẫn đầu thế giới về máy nông nghiệp và nông nghiệp chính xác | |
| 3 | CMI | Cummins Mỹ · điểm 6,5 | 12% | 72 tỷ | 34 tỷ | 8,4% | 3,4 tỷ | 4,7% | 1,5% | Động cơ diesel, máy phát điện và hệ thống động lực · Nhà sản xuất động cơ diesel độc lập lớn nhất thế giới | |
| 4 | CNH | CNH Industrial Anh/Mỹ · điểm 6,4 | 2% | 14 tỷ | 18 tỷ | 1,7% | 1,8 tỷ | 12,8% | 1,0% | Máy nông nghiệp và xây dựng: Case IH và New Holland · Case IH và New Holland; lớn thứ hai về máy nông nghiệp | |
| 5 | INIO | INNIO N.V. Đức · điểm 5,3 | 2% | 12 tỷ | 3,1 tỷ | 0,7% | 0,7 tỷ | 5,6% | — | Động cơ và giải pháp phát điện phân tán · Đức — doanh thu 3,1 tỷ USD | |
| 6 | AGCO | AGCO Corporation Mỹ · điểm 5,5 | 1% | 7,2 tỷ | 10 tỷ | 5,2% | 0,3 tỷ | 4,6% | 1,2% | Máy nông nghiệp và nông nghiệp chính xác · Sở hữu Massey Ferguson và Fendt; mạnh trong nông nghiệp Brazil | |
| 7 | TEX | Terex Mỹ · điểm 5,1 | 1% | 5,8 tỷ | 5,4 tỷ | 2,7% | 0,3 tỷ | 6,0% | 1,1% | Máy xử lý vật liệu và cần cẩu · Cần cẩu, xe nâng người và thiết bị xử lý vật liệu | |
| 8 | ALG | ALAMO GROUP INC Mỹ · điểm 6,3 | 0% | 1,8 tỷ | 1,6 tỷ | 6,3% | 0,1 tỷ | 7,5% | 0,8% | Máy bảo trì đường sá, nông nghiệp và cắt tỉa cây · Texas — doanh thu 1,6 tỷ USD | |
| 9 | PSIX | POWER SOLUTIONS INTERNATIONAL, INC. Mỹ · điểm 6,1 | 0% | 1,1 tỷ | 0,7 tỷ | 10,0% | 0,1 tỷ | 5,9% | — | Động cơ và hệ thống động lực đạt chứng nhận khí thải · Illinois — doanh thu 676 triệu USD | |
| 10 | LNN | LINDSAY CORP Mỹ · điểm 5,8 | 0% | 1,1 tỷ | 0,6 tỷ | 8,8% | 0,0 tỷ | 4,1% | 1,4% | Tưới tiêu nông nghiệp và hạ tầng đường bộ · Nebraska — doanh thu 628 triệu USD | |
| 11 | CYD | CHINA YUCHAI INTERNATIONAL LTD Singapore · điểm 6,5 | 0% | 1,0 tỷ | 3,6 tỷ | 3,3% | 0,3 tỷ | 33,2% | — | Công ty holding động cơ diesel, có cổ phần tại Yuchai · Singapore — doanh thu 3,6 tỷ USD | |
| 12 | AEBI | Aebi Schmidt Holding AG Thụy Sĩ · điểm 3,2 | 0% | 0,9 tỷ | 1,9 tỷ | 1,1% | 0,0 tỷ | 0,7% | 0,9% | Sản xuất xe chuyên dụng toàn cầu · Thụy Sĩ — doanh thu 2 tỷ USD | |
| 13 | ASTE | ASTEC INDUSTRIES INC Mỹ · điểm 4,5 | 0% | 0,9 tỷ | 1,6 tỷ | 1,3% | 0,0 tỷ | 3,6% | 1,4% | Thiết bị cho nhựa đường, bê tông và làm đường · Tennessee — doanh thu 1,6 tỷ USD | |
| 14 | PLOW | DOUGLAS DYNAMICS, INC Mỹ · điểm 6,5 | 0% | 0,9 tỷ | 0,7 tỷ | 7,5% | 0,1 tỷ | 5,6% | 3,1% | Thiết bị gắn xe tải: lưỡi ủi tuyết, cần cẩu và thùng ben · Wisconsin — doanh thu 699 triệu USD | |
| 15 | MTW | MANITOWOC CO INC Mỹ · điểm 5,1 | 0% | 0,8 tỷ | 2,3 tỷ | 0,9% | 0,1 tỷ | 8,9% | — | Cần cẩu Grove, Manitowoc, National Crane và Potain · Wisconsin — doanh thu 2,3 tỷ USD | |
| 16 | HY | HYSTER-YALE, INC. Mỹ · điểm 3,0 | 0% | 0,5 tỷ | 3,5 tỷ | -3,3% | 0,0 tỷ | 3,0% | 5,2% | Xe nâng và thiết bị cảng · Ohio — doanh thu 3,5 tỷ USD | |
| 17 | CMCO | COLUMBUS MCKINNON CORP Mỹ · điểm 0,2 | 0% | 0,4 tỷ | 1,5 tỷ | -21,2% | -0,1 tỷ | -29,1% | 1,9% | Giải pháp di chuyển và nâng hạ vật liệu · North Carolina — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 18 | GENC | GENCOR INDUSTRIES INC Mỹ · điểm 3,4 | 0% | 0,3 tỷ | 0,1 tỷ | 13,5% | 0,0 tỷ | -0,6% | — | Máy móc hạng nặng cho xây dựng đường bộ và kiểm soát môi trường · Florida — doanh thu 110 triệu USD | |
| 19 | ARTW | ARTS WAY MANUFACTURING CO INC Mỹ · điểm 0,4 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -1,6% | 0,0 tỷ | -6,6% | — | Máy nông nghiệp bán qua đại lý độc lập · Iowa — doanh thu 25 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vũ trụ và dịch vụ phóng 10 công ty
- Hàng không thương mại (nhà sản xuất) 8 công ty
- Thiết bị điện và năng lượng 29 công ty
- Quốc phòng và hàng không vũ trụ 12 công ty
- Đường sắt 6 công ty
- Kỹ thuật và xây dựng hạng nặng 56 công ty
- Máy móc và linh kiện công nghiệp 28 công ty
- Điều hòa không khí và sản phẩm xây dựng 30 công ty
- Gọi xe và giao hàng 12 công ty
- Dịch vụ thương mại (xử lý chất thải) 20 công ty
- Vận tải đường bộ và chuyển phát 23 công ty
- Phân phối công nghiệp (MRO) 16 công ty
và 50 ngành khác
- Dịch vụ chuyên nghiệp và nhân sự 40 công ty
- Dữ liệu và phân tích rủi ro 10 công ty
- Hãng hàng không 21 công ty
- Quốc phòng điện tử và không gian 13 công ty
- Logistics và vận tải hàng không 24 công ty
- Tự động hóa công nghiệp 7 công ty
- Dịch vụ thương mại (đồng phục/hỗ trợ) 6 công ty
- Liên lạc trọng yếu và an toàn công cộng 15 công ty
- Cho thuê thiết bị 9 công ty
- Phụ tùng ô tô (nhà sản xuất) 39 công ty
- Hạ tầng trung tâm dữ liệu 6 công ty
- Vận tải biển và sà lan 57 công ty
- Phụ tùng thay thế hàng không 10 công ty
- Linh kiện cơ điện 6 công ty
- Máy bơm, van và xử lý chất lỏng 16 công ty
- Lọc công nghiệp 11 công ty
- Phân phối công nghệ 15 công ty
- Xe tải hạng nặng 9 công ty
- Dụng cụ và thiết bị 12 công ty
- Dịch vụ CNTT cho quốc phòng và chính phủ 14 công ty
- Thiết bị đường sắt 5 công ty
- Cho thuê máy bay và toa tàu 4 công ty
- Máy nén và thiết bị công nghệ 3 công ty
- Drone và hệ thống tự hành 27 công ty
- Phân phối vật liệu xây dựng 8 công ty
- Sân bay (nhượng quyền) 4 công ty
- Thang máy và thang cuốn 1 công ty
- Kiểm soát côn trùng gây hại 3 công ty
- Robot kho vận và dịch vụ 5 công ty
- Dịch vụ doanh nghiệp (đa dạng) 12 công ty
- Quản lý cơ sở và bảo trì tòa nhà 5 công ty
- Tuyển dụng và lao động thời vụ 21 công ty
- Hàn và cắt 3 công ty
- An ninh tòa nhà và khóa 9 công ty
- Động cơ điện và tự động hóa 2 công ty
- Nhãn mác và nhận dạng 6 công ty
- An ninh tài sản và vận chuyển tiền 10 công ty
- Di chuyển trên không bằng điện (eVTOL) 7 công ty
- Dịch vụ tang lễ 3 công ty
- Bảo dưỡng máy bay (MRO) 3 công ty
- Mô phỏng và huấn luyện 3 công ty
- Lưu trữ năng lượng (pin) 16 công ty
- Quan sát Trái Đất bằng vệ tinh 5 công ty
- Nội thất và không gian văn phòng 4 công ty
- Quản lý nhân sự thuê ngoài (PEO) 3 công ty
- Súng và đạn dược 8 công ty
- Pin thế hệ mới 8 công ty
- In ấn thương mại 9 công ty
- Sản xuất bồi đắp (in 3D) 5 công ty
- Lốp xe 2 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.