Cạnh tranh mở
21 công ty vốn hóa 22 tỷ doanh thu 42 tỷ biên lợi nhuận 1,6% dòng tiền tự do 1,9 tỷ điểm trung bình 4,0
BZ chiếm 34,0% giá trị của nhóm, gấp 1,9 lần công ty đứng thứ hai· RHI dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BZ | Kanzhun Ltd Trung Quốc · điểm 7,1 | 34% | 7,5 tỷ | 1,2 tỷ | 33,1% | 0,6 tỷ | 8,4% | 1,1% | Nền tảng tuyển dụng trực tuyến tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 2 | KFY | Korn Ferry Mỹ · điểm 7,2 | 18% | 3,9 tỷ | 3,0 tỷ | 9,4% | 0,3 tỷ | 8,1% | 2,8% | Tư vấn tuyển dụng lãnh đạo và vốn nhân lực · Tư vấn nhân sự cấp cao và săn đầu người cho vị trí lãnh đạo | |
| 3 | RHI | Robert Half Mỹ · điểm 6,4 | 15% | 3,4 tỷ | 5,3 tỷ | 2,2% | 0,2 tỷ | 6,4% | 7,1% | Tuyển dụng chuyên biệt và tư vấn Protiviti · Dẫn đầu về tuyển dụng chuyên ngành tài chính và kế toán | |
| 4 | MAN | ManpowerGroup Mỹ · điểm 5,3 | 9% | 1,9 tỷ | 19 tỷ | 0,6% | 0,1 tỷ | 3,6% | 3,5% | Việc làm tạm thời, tuyển dụng và thuê ngoài · Một trong những mạng lưới lao động thời vụ lớn nhất thế giới | |
| 5 | AMN | AMN HEALTHCARE SERVICES INC Mỹ · điểm 6,9 | 7% | 1,6 tỷ | 3,4 tỷ | 3,1% | 0,4 tỷ | 28,0% | — | Tuyển dụng và bố trí nhân lực y tế · Texas — doanh thu 3,4 tỷ USD | |
| 6 | UPWK | UPWORK, INC Mỹ · điểm 7,1 | 5% | 1,1 tỷ | 0,8 tỷ | 12,9% | 0,2 tỷ | 19,2% | — | Sàn việc làm tự do · California — doanh thu 787 triệu USD | |
| 7 | KFRC | KFORCE INC Mỹ · điểm 5,3 | 4% | 0,9 tỷ | 1,3 tỷ | 2,7% | 0,0 tỷ | 2,5% | 3,0% | Cung ứng nhân sự công nghệ, tài chính và kế toán · Florida — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 8 | KELYA | KELLY SERVICES INC Mỹ · điểm 3,5 | 2% | 0,5 tỷ | 4,1 tỷ | -6,7% | 0,0 tỷ | 3,9% | 2,1% | Việc làm tạm thời và thuê ngoài, trong năm lĩnh vực chuyên môn · Michigan — doanh thu 4,1 tỷ USD | |
| 9 | ZIP | ZIPRECRUITER, INC. Mỹ · điểm 3,1 | 2% | 0,4 tỷ | 0,5 tỷ | 6,2% | 0,0 tỷ | 5,8% | — | Sàn việc làm ứng dụng trí tuệ nhân tạo · California — doanh thu 452 triệu USD | |
| 10 | RCMT | RCM TECHNOLOGIES, INC. Mỹ · điểm 6,6 | 1% | 0,3 tỷ | 0,3 tỷ | 5,1% | 0,0 tỷ | 8,5% | — | Giải pháp kinh doanh và công nghệ nâng cao hiệu quả vận hành · New Jersey — doanh thu 334 triệu USD | |
| 11 | TBI | TrueBlue, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,2 tỷ | 1,7 tỷ | -3,3% | -0,1 tỷ | -27,2% | — | Giải pháp nhân lực chuyên biệt, từ năm 1989 · Washington — doanh thu 1,7 tỷ USD | |
| 12 | HQI | HireQuest, Inc. Mỹ · điểm 5,8 | 1% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | 27,1% | 0,0 tỷ | 3,9% | — | Nhượng quyền dịch vụ việc làm tạm thời và cung ứng lao động · South Carolina — doanh thu 30 triệu USD | |
| 13 | MHH | Mastech Digital, Inc. Mỹ · điểm 6,2 | 0% | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | 1,2% | 0,0 tỷ | 12,7% | — | Dữ liệu, phân tích và cung ứng nhân sự CNTT · Pennsylvania — doanh thu 176 triệu USD | |
| 14 | CIRC | CIRCLE8 GROUP INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,8 tỷ | -19,4% | -0,0 tỷ | -60,0% | — | Tư vấn và cung ứng nhân lực CNTT tại châu Âu · New Jersey — doanh thu 800 triệu USD | |
| 15 | YOUL | Youlife Group Inc. Trung Quốc · điểm 3,7 | 0% | 0,0 tỷ | 0,4 tỷ | 1,3% | 0,0 tỷ | — | 5,3% | — | Dịch vụ việc làm và đào tạo cho lao động phổ thông · Trung Quốc — doanh thu 426 triệu USD |
| 16 | LGCL | Lucas GC Ltd Trung Quốc · điểm 1,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 0,9% | -0,0 tỷ | -310,6% | — | Tuyển dụng và thuê ngoài qua mạng lưới nghề nghiệp · Trung Quốc — doanh thu 149 triệu USD | |
| 17 | BGSF | BGSF, INC. Mỹ · điểm 0,8 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -9,0% | 0,0 tỷ | -7,8% | 50,8% | Nhân lực cho quản lý tòa nhà và bất động sản thương mại · Texas — doanh thu 92 triệu USD | |
| 18 | JOB | GEE Group Inc. Mỹ · điểm 3,7 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -0,1% | 0,0 tỷ | 6,1% | — | Tuyển dụng và cung ứng nhân sự chuyên môn, có nguồn gốc từ năm 1893 · Florida — doanh thu 84 triệu USD | |
| 19 | YFOR | YYForce Inc. Singapore · điểm 1,2 | — | — | 0,1 tỷ | -31,9% | -0,0 tỷ | — | — | Thuê ngoài lao động qua ứng dụng và vệ sinh thông minh tại Singapore và Malaysia · Singapore — doanh thu 64 triệu USD | |
| 20 | BIYA | Baiya International Group Inc. Trung Quốc · điểm 1,5 | — | — | 0,0 tỷ | -72,3% | 0,0 tỷ | — | — | Nền tảng tuyển dụng lao động tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 10 triệu USD | |
| 21 | IPDN | Professional Diversity Network, Inc. Mỹ · điểm 0,8 | — | — | 0,0 tỷ | -143,8% | 0,0 tỷ | — | — | Tuyển dụng và mạng lưới nghề nghiệp hướng tới sự đa dạng · Illinois — doanh thu 6 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vũ trụ và dịch vụ phóng 10 công ty
- Hàng không thương mại (nhà sản xuất) 8 công ty
- Máy móc hạng nặng 19 công ty
- Thiết bị điện và năng lượng 29 công ty
- Quốc phòng và hàng không vũ trụ 12 công ty
- Đường sắt 6 công ty
- Kỹ thuật và xây dựng hạng nặng 56 công ty
- Máy móc và linh kiện công nghiệp 28 công ty
- Điều hòa không khí và sản phẩm xây dựng 30 công ty
- Gọi xe và giao hàng 12 công ty
- Dịch vụ thương mại (xử lý chất thải) 20 công ty
- Vận tải đường bộ và chuyển phát 23 công ty
và 50 ngành khác
- Phân phối công nghiệp (MRO) 16 công ty
- Dịch vụ chuyên nghiệp và nhân sự 40 công ty
- Dữ liệu và phân tích rủi ro 10 công ty
- Hãng hàng không 21 công ty
- Quốc phòng điện tử và không gian 13 công ty
- Logistics và vận tải hàng không 24 công ty
- Tự động hóa công nghiệp 7 công ty
- Dịch vụ thương mại (đồng phục/hỗ trợ) 6 công ty
- Liên lạc trọng yếu và an toàn công cộng 15 công ty
- Cho thuê thiết bị 9 công ty
- Phụ tùng ô tô (nhà sản xuất) 39 công ty
- Hạ tầng trung tâm dữ liệu 6 công ty
- Vận tải biển và sà lan 57 công ty
- Phụ tùng thay thế hàng không 10 công ty
- Linh kiện cơ điện 6 công ty
- Máy bơm, van và xử lý chất lỏng 16 công ty
- Lọc công nghiệp 11 công ty
- Phân phối công nghệ 15 công ty
- Xe tải hạng nặng 9 công ty
- Dụng cụ và thiết bị 12 công ty
- Dịch vụ CNTT cho quốc phòng và chính phủ 14 công ty
- Thiết bị đường sắt 5 công ty
- Cho thuê máy bay và toa tàu 4 công ty
- Máy nén và thiết bị công nghệ 3 công ty
- Drone và hệ thống tự hành 27 công ty
- Phân phối vật liệu xây dựng 8 công ty
- Sân bay (nhượng quyền) 4 công ty
- Thang máy và thang cuốn 1 công ty
- Kiểm soát côn trùng gây hại 3 công ty
- Robot kho vận và dịch vụ 5 công ty
- Dịch vụ doanh nghiệp (đa dạng) 12 công ty
- Quản lý cơ sở và bảo trì tòa nhà 5 công ty
- Hàn và cắt 3 công ty
- An ninh tòa nhà và khóa 9 công ty
- Động cơ điện và tự động hóa 2 công ty
- Nhãn mác và nhận dạng 6 công ty
- An ninh tài sản và vận chuyển tiền 10 công ty
- Di chuyển trên không bằng điện (eVTOL) 7 công ty
- Dịch vụ tang lễ 3 công ty
- Bảo dưỡng máy bay (MRO) 3 công ty
- Mô phỏng và huấn luyện 3 công ty
- Lưu trữ năng lượng (pin) 16 công ty
- Quan sát Trái Đất bằng vệ tinh 5 công ty
- Nội thất và không gian văn phòng 4 công ty
- Quản lý nhân sự thuê ngoài (PEO) 3 công ty
- Súng và đạn dược 8 công ty
- Pin thế hệ mới 8 công ty
- In ấn thương mại 9 công ty
- Sản xuất bồi đắp (in 3D) 5 công ty
- Lốp xe 2 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.