Chuyển đến danh sách

Quốc phòng và hàng không vũ trụ

12 công ty của ngành này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 562 tỷ USD; lớn nhất là RTX Corporation (RTX), Lockheed Martin (LMT) và General Dynamics (GD). Với mỗi công ty: hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Dẫn đầu rõ rệt
12 công ty vốn hóa 562 tỷ doanh thu 263 tỷ biên lợi nhuận 8,0% dòng tiền tự do 29 tỷ điểm trung bình 4,5
RTX chiếm 46,0% giá trị của nhóm, gấp 2,0 lần công ty đứng thứ hai
Thứ hạng Mã Công ty Tỷ trọng Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 RTX RTX Corporation
Mỹ · điểm 6,3
46% 259 tỷ 94 tỷ 8,3% 11 tỷ 4,4% 1,4% Động cơ Pratt & Whitney, điện tử hàng không Collins và tên lửa Raytheon · Nhà cung cấp quốc phòng và hàng không vũ trụ lớn nhất thế giới theo doanh thu (tên lửa, động cơ, điện tử hàng không)
2 LMT Lockheed Martin
Mỹ · điểm 7,0
23% 127 tỷ 77 tỷ 8,2% 8,7 tỷ 6,9% 2,5% Tiêm kích F-35, tên lửa, vệ tinh và hệ thống quốc phòng · Nhà thầu quốc phòng thuần túy lớn nhất Mỹ; độc quyền trên thực tế tiêm kích F-35
3 GD General Dynamics
Mỹ · điểm 7,2
16% 92 tỷ 53 tỷ 8,5% 6,2 tỷ 6,7% 1,8% Máy bay phản lực Gulfstream, tàu ngầm, xe chiến đấu và CNTT quân sự · Tàu ngầm hạt nhân (lớp Virginia/Columbia) + máy bay phản lực Gulfstream
4 ESLT Elbit Systems
Israel · điểm 6,0
6% 35 tỷ 7,9 tỷ 6,7% 0,6 tỷ 1,6% 0,3% Hệ thống quốc phòng và điện tử quân sự, của Israel · Quốc phòng điện tử Israel với lượng đơn hàng quốc tế dồi dào
5 TXT Textron
Mỹ · điểm 5,8
2% 13 tỷ 15 tỷ 6,1% 0,8 tỷ 5,8% 0,1% Máy bay Cessna, trực thăng Bell và hệ thống quốc phòng · Máy bay phản lực Cessna, trực thăng Bell và hệ thống quốc phòng
6 BWXT BWX Technologies, Inc.
Mỹ · điểm 5,4
2% 12 tỷ 3,5 tỷ 10,1% 0,3 tỷ 2,5% 0,8% Linh kiện hạt nhân và công nghệ cho quốc phòng và năng lượng · Virginia — doanh thu 3,5 tỷ USD
7 MOG-A MOOG INC.
Mỹ · điểm 5,7
2% 12 tỷ 4,3 tỷ 8,7% 0,3 tỷ 3,0% 0,3% Điều khiển chuyển động và chất lỏng cho hàng không vũ trụ, quốc phòng và công nghiệp · New York — doanh thu 4,3 tỷ USD
8 SAIC SAIC
Mỹ · điểm 6,4
1% 5,6 tỷ 7,4 tỷ 5,1% 0,6 tỷ 11,1% 1,2% Công nghệ và kỹ thuật cho chính phủ Mỹ · Đơn vị tích hợp hệ thống lớn cho quốc phòng và các cơ quan liên bang
9 KRMN Karman Holdings Inc.
Mỹ · điểm 1,3
1% 4,5 tỷ 0,6 tỷ 6,3% -0,0 tỷ -0,6% — Hệ thống trọng yếu cho các chương trình tên lửa, quốc phòng và vũ trụ · California — doanh thu 590 triệu USD
10 AADX Applied Aerospace & Defense, Inc.
Mỹ · điểm 0,1
0% 1,9 tỷ 0,6 tỷ -30,2% -0,1 tỷ — -6,9% — Thiết kế và sản xuất tích hợp dọc cho vũ trụ và quốc phòng · Alabama — doanh thu 576 triệu USD
11 CVU CPI AEROSTRUCTURES INC
Mỹ · điểm 2,7
0% 0,1 tỷ 0,1 tỷ 5,1% 0,0 tỷ -3,8% — Kết cấu và hệ thống tích hợp cho hàng không vũ trụ và quốc phòng · New York — doanh thu 74 triệu USD
12 TPCS TECHPRECISION CORP
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,1 tỷ 0,0 tỷ -3,7% 0,0 tỷ -5,8% — Linh kiện và kết cấu kim loại gia công cỡ lớn · Massachusetts — doanh thu 33 triệu USD

Các ngành khác cùng lĩnh vực

và 50 ngành khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.