Cạnh tranh mở
21 công ty vốn hóa 170 tỷ doanh thu 311 tỷ biên lợi nhuận 3,5% dòng tiền tự do 12 tỷ điểm trung bình 3,3
DAL chiếm 28,9% giá trị của nhóm, gấp 1,6 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DAL | Delta Air Lines Mỹ · điểm 6,3 | 29% | 49 tỷ | 72 tỷ | 4,6% | 3,5 tỷ | 7,2% | 1,1% | Hãng hàng không với các trung tâm trung chuyển tại Atlanta, Detroit và Amsterdam · Hãng bay sinh lời cao nhất Mỹ; doanh thu cao cấp và chương trình dặm bay mạnh | |
| 2 | UAL | United Airlines Mỹ · điểm 5,7 | 18% | 31 tỷ | 63 tỷ | 5,6% | 2,5 tỷ | 8,2% | — | Hãng hàng không với các trung tâm trung chuyển tại Chicago, Houston và Newark · Mạng bay quốc tế lớn nhất trong các hãng Mỹ | |
| 3 | RYAAY | Ryanair Holdings Ireland · điểm 6,9 | 16% | 27 tỷ | 17 tỷ | 14,0% | 2,0 tỷ | 7,4% | 1,8% | Hãng hàng không giá rẻ của châu Âu · Hãng bay có chi phí mỗi ghế thấp nhất châu Âu, có lãi suốt nhiều thập kỷ | |
| 4 | LUV | Southwest Airlines Mỹ · điểm 2,7 | 11% | 19 tỷ | 30 tỷ | 2,8% | -0,4 tỷ | -2,1% | 1,9% | Hãng hàng không giá rẻ Southwest · Mô hình chi phí thấp với bảng cân đối mạnh nhất ngành trong lịch sử | |
| 5 | LTM | LATAM AIRLINES GROUP S.A. Chile · điểm 7,4 | 8% | 14 tỷ | 14 tỷ | 10,3% | 2,0 tỷ | 14,2% | 4,4% | Hãng hàng không lớn nhất Nam Mỹ, chở khách và hàng hóa · Chile — doanh thu 14,3 tỷ USD | |
| 6 | AAL | American Airlines Group Mỹ · điểm 0,8 | 5% | 7,7 tỷ | 58 tỷ | -0,6% | 0,3 tỷ | 3,7% | — | Hãng hàng không bay tới hơn 350 điểm đến · Mạng bay nội địa lớn nhất Mỹ theo số chuyến bay mỗi ngày | |
| 7 | CPA | Copa Holdings Panama · điểm 8,5 | 3% | 5,4 tỷ | 3,6 tỷ | 18,6% | 1,1 tỷ | 21,3% | 4,9% | Hãng hàng không của Panama, với trung tâm trung chuyển tại Tocumen · Hãng bay sinh lời cao nhất Mỹ Latinh; trung tâm Panama kết nối cả châu lục | |
| 8 | ALK | Alaska Air Group Mỹ · điểm 3,4 | 2% | 3,8 tỷ | 15 tỷ | -1,2% | 1,0 tỷ | 26,9% | — | Hãng hàng không vùng Tây Bắc nước Mỹ · Hãng bay khu vực được quản lý tốt nhất Mỹ; đã mua Hawaiian | |
| 9 | SKYW | SKYWEST INC Mỹ · điểm 7,2 | 2% | 3,5 tỷ | 4,2 tỷ | 9,8% | 0,9 tỷ | 25,9% | — | Hàng không khu vực theo hợp đồng với các hãng hàng không lớn · Utah — doanh thu 4,2 tỷ USD | |
| 10 | AERO | Grupo Aeromexico, S.A.B. de C.V. Mexico · điểm 5,7 | 1% | 2,3 tỷ | 5,4 tỷ | 6,6% | 0,6 tỷ | 25,0% | — | Hãng hàng không quốc gia của Mexico, với đường bay nội địa và quốc tế · Mexico — doanh thu 5,4 tỷ USD | |
| 11 | ALGT | Allegiant Travel CO Mỹ · điểm 3,3 | 1% | 1,8 tỷ | 2,9 tỷ | 0,9% | 0,1 tỷ | 6,4% | — | Hãng hàng không du lịch tới các thành phố ít được phục vụ · Nevada — doanh thu 2,9 tỷ USD | |
| 12 | JBLU | JetBlue Airways Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,1 tỷ | 9,5 tỷ | -9,3% | -1,1 tỷ | -98,5% | — | Hãng hàng không giá rẻ vùng Đông Bắc nước Mỹ · Hãng bay giá rẻ có căn cứ mạnh tại New York và Đông Bắc nước Mỹ | |
| 13 | ULCC | Frontier Group Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,1 tỷ | 4,2 tỷ | -9,3% | -0,2 tỷ | -15,5% | — | Hãng hàng không siêu giá rẻ · Colorado — doanh thu 4,2 tỷ USD | |
| 14 | VTOL | Bristow Group Inc. Mỹ · điểm 2,0 | 1% | 1,1 tỷ | 1,6 tỷ | 6,7% | -0,0 tỷ | -3,0% | — | Nhà khai thác bay thẳng đứng và trực thăng lớn nhất thế giới · Texas — doanh thu 1,6 tỷ USD | |
| 15 | RJET | REPUBLIC AIRWAYS HOLDINGS INC. Mỹ · điểm 2,4 | 0% | 0,8 tỷ | 2,0 tỷ | 3,5% | -0,0 tỷ | -4,9% | — | Hãng hàng không khu vực độc lập lớn thứ hai tại Mỹ · Indiana — doanh thu 2 tỷ USD | |
| 16 | VLRS | Controladora Vuela Compania de Aviacion, S.A.B. de C.V. Mexico · điểm 5,0 | 0% | 0,7 tỷ | 3,0 tỷ | -3,4% | 0,5 tỷ | 66,8% | — | Hãng hàng không siêu giá rẻ tại Mexico, bay đến Mỹ, Trung Mỹ và Nam Mỹ · Mexico — doanh thu 3 tỷ USD | |
| 17 | UP | Wheels Up Experience Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,7 tỷ | -42,0% | -0,4 tỷ | -364,0% | — | Hàng không thương gia theo yêu cầu với đội bay riêng và đối tác · Georgia — doanh thu 720 triệu USD | |
| 18 | FLYX | FLYEXCLUSIVE INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,4 tỷ | -5,3% | -0,0 tỷ | -24,1% | — | Đội máy bay phản lực thương gia Cessna Citation, HondaJet và Challenger · North Carolina — doanh thu 404 triệu USD | |
| 19 | SRFM | SURF AIR MOBILITY INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -101,6% | -0,1 tỷ | -57,1% | — | Nền tảng di chuyển hàng không khu vực · Texas — doanh thu 111 triệu USD | |
| 20 | SOAR | Volato Group, Inc. Mỹ · điểm 0,2 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -11,8% | 0,0 tỷ | -3,5% | — | Công nghệ hàng không cho chuyến bay riêng theo yêu cầu · Georgia — doanh thu 30 triệu USD | |
| 21 | AZUL | AZUL SA Brazil · điểm 1,4 | — | — | 4,3 tỷ | 0,6% | -0,3 tỷ | — | — | Vận tải hàng không hành khách và hàng hóa tại Brazil, chương trình khách hàng thân thiết và tour du lịch · Brazil — doanh thu 4,3 tỷ USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vũ trụ và dịch vụ phóng 10 công ty
- Hàng không thương mại (nhà sản xuất) 8 công ty
- Máy móc hạng nặng 19 công ty
- Thiết bị điện và năng lượng 29 công ty
- Quốc phòng và hàng không vũ trụ 12 công ty
- Đường sắt 6 công ty
- Kỹ thuật và xây dựng hạng nặng 56 công ty
- Máy móc và linh kiện công nghiệp 28 công ty
- Điều hòa không khí và sản phẩm xây dựng 30 công ty
- Gọi xe và giao hàng 12 công ty
- Dịch vụ thương mại (xử lý chất thải) 20 công ty
- Vận tải đường bộ và chuyển phát 23 công ty
và 50 ngành khác
- Phân phối công nghiệp (MRO) 16 công ty
- Dịch vụ chuyên nghiệp và nhân sự 40 công ty
- Dữ liệu và phân tích rủi ro 10 công ty
- Quốc phòng điện tử và không gian 13 công ty
- Logistics và vận tải hàng không 24 công ty
- Tự động hóa công nghiệp 7 công ty
- Dịch vụ thương mại (đồng phục/hỗ trợ) 6 công ty
- Liên lạc trọng yếu và an toàn công cộng 15 công ty
- Cho thuê thiết bị 9 công ty
- Phụ tùng ô tô (nhà sản xuất) 39 công ty
- Hạ tầng trung tâm dữ liệu 6 công ty
- Vận tải biển và sà lan 57 công ty
- Phụ tùng thay thế hàng không 10 công ty
- Linh kiện cơ điện 6 công ty
- Máy bơm, van và xử lý chất lỏng 16 công ty
- Lọc công nghiệp 11 công ty
- Phân phối công nghệ 15 công ty
- Xe tải hạng nặng 9 công ty
- Dụng cụ và thiết bị 12 công ty
- Dịch vụ CNTT cho quốc phòng và chính phủ 14 công ty
- Thiết bị đường sắt 5 công ty
- Cho thuê máy bay và toa tàu 4 công ty
- Máy nén và thiết bị công nghệ 3 công ty
- Drone và hệ thống tự hành 27 công ty
- Phân phối vật liệu xây dựng 8 công ty
- Sân bay (nhượng quyền) 4 công ty
- Thang máy và thang cuốn 1 công ty
- Kiểm soát côn trùng gây hại 3 công ty
- Robot kho vận và dịch vụ 5 công ty
- Dịch vụ doanh nghiệp (đa dạng) 12 công ty
- Quản lý cơ sở và bảo trì tòa nhà 5 công ty
- Tuyển dụng và lao động thời vụ 21 công ty
- Hàn và cắt 3 công ty
- An ninh tòa nhà và khóa 9 công ty
- Động cơ điện và tự động hóa 2 công ty
- Nhãn mác và nhận dạng 6 công ty
- An ninh tài sản và vận chuyển tiền 10 công ty
- Di chuyển trên không bằng điện (eVTOL) 7 công ty
- Dịch vụ tang lễ 3 công ty
- Bảo dưỡng máy bay (MRO) 3 công ty
- Mô phỏng và huấn luyện 3 công ty
- Lưu trữ năng lượng (pin) 16 công ty
- Quan sát Trái Đất bằng vệ tinh 5 công ty
- Nội thất và không gian văn phòng 4 công ty
- Quản lý nhân sự thuê ngoài (PEO) 3 công ty
- Súng và đạn dược 8 công ty
- Pin thế hệ mới 8 công ty
- In ấn thương mại 9 công ty
- Sản xuất bồi đắp (in 3D) 5 công ty
- Lốp xe 2 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.