Chuyển đến danh sách

Hàng không thương mại (nhà sản xuất)

8 công ty của ngành này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 708 tỷ USD; lớn nhất là GE Aerospace (GE), Boeing (BA) và Howmet Aerospace (HWM). Với mỗi công ty: hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Dẫn đầu rõ rệt
8 công ty vốn hóa 708 tỷ doanh thu 196 tỷ biên lợi nhuận 9,4% dòng tiền tự do 15 tỷ điểm trung bình 4,5
GE chiếm 45,4% giá trị của nhóm, gấp 2,1 lần công ty đứng thứ hai· BA dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
Thứ hạng Mã Công ty Tỷ trọng Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 GE GE Aerospace
Mỹ · điểm 5,9
45% 322 tỷ 53 tỷ 17,3% 8,0 tỷ 2,5% — Động cơ máy bay thương mại và quân sự · Nhà sản xuất động cơ máy bay lớn nhất thế giới; doanh thu bảo dưỡng kéo dài hàng thập kỷ
2 BA Boeing
Mỹ · điểm 0,7
21% 151 tỷ 94 tỷ 2,6% -0,2 tỷ -0,1% 0,2% Máy bay thương mại, quốc phòng, vũ trụ và an ninh · Thế độc quyền song song toàn cầu về máy bay thương mại cùng Airbus; lượng đơn hàng tồn đủ cho nhiều năm
3 HWM Howmet Aerospace
Mỹ · điểm 6,0
12% 88 tỷ 9,1 tỷ 20,5% 1,8 tỷ 2,0% — Chi tiết rèn và gia công cho động cơ máy bay và bánh xe · Dẫn đầu về linh kiện rèn và cánh tuabin; biên lợi nhuận cao nhất chuỗi hàng không
4 TDG TransDigm Group
Mỹ · điểm 3,2
9% 63 tỷ 10 tỷ 21,3% 1,9 tỷ 3,1% 8,4% Phụ tùng thay thế độc quyền cho hàng không · ~90% doanh thu từ phụ tùng thay thế độc quyền, với sức mạnh định giá hiếm có
5 HONA Honeywell Aerospace
Mỹ · điểm 4,8
7% 52 tỷ 18 tỷ 11,1% 2,5 tỷ 4,8% — Hệ thống trọng yếu cho hàng không vũ trụ và quốc phòng · Tách ra từ Honeywell vào tháng 6/2026; dẫn đầu về thiết bị điện tử hàng không và APU
6 WWD Woodward, Inc.
Mỹ · điểm 5,8
3% 19 tỷ 4,2 tỷ 13,2% 0,4 tỷ 1,9% — Thiết kế và sản xuất hệ thống điều khiển cho hàng không vũ trụ và công nghiệp · Colorado — doanh thu 4,2 tỷ USD
7 EMBJ EMBRAER S.A.
Brazil · điểm 5,6
2% 13 tỷ 7,6 tỷ 4,7% 0,7 tỷ 5,2% 0,1% Máy bay thương mại, máy bay thương gia và máy bay quân sự, của Brazil · Brazil — doanh thu 7,6 tỷ USD
8 SIF SIFCO INDUSTRIES INC
Mỹ · điểm 4,2
0% 0,1 tỷ 0,1 tỷ 4,0% 0,0 tỷ 2,6% — Chi tiết rèn và linh kiện gia công cho hàng không vũ trụ và năng lượng · Ohio — doanh thu 99 triệu USD

Các ngành khác cùng lĩnh vực

và 50 ngành khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.