Cạnh tranh mở
23 công ty vốn hóa 229 tỷ doanh thu 169 tỷ biên lợi nhuận 4,7% dòng tiền tự do 11 tỷ điểm trung bình 4,1
UPS chiếm 36,3% giá trị của nhóm, gấp 2,1 lần công ty đứng thứ hai· ODFL dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | UPS | United Parcel Service Mỹ · điểm 6,9 | 36% | 83 tỷ | 90 tỷ | 5,1% | 5,5 tỷ | 6,6% | 6,5% | Chuyển phát nhanh, logistics và vận tải hàng hóa quốc tế · Mạng chuyển phát bưu kiện lớn nhất Mỹ theo doanh thu | |
| 2 | ODFL | Old Dominion Freight Line Mỹ · điểm 6,8 | 17% | 39 tỷ | 5,6 tỷ | 19,4% | 1,1 tỷ | 2,9% | 0,6% | Vận tải đường bộ hàng lẻ · Chỉ số vận hành tốt nhất ngành vận tải hàng lẻ tại Mỹ | |
| 3 | XPO | XPO Inc. Mỹ · điểm 5,1 | 10% | 22 tỷ | 8,6 tỷ | 4,7% | 0,5 tỷ | 2,2% | — | Vận tải đường bộ hàng lẻ · Công ty vận tải hàng lẻ lớn thứ hai Mỹ | |
| 4 | JBHT | J.B. Hunt Transport Mỹ · điểm 6,5 | 9% | 21 tỷ | 13 tỷ | 5,3% | 1,1 tỷ | 5,2% | 0,8% | Vận tải đa phương thức, đường bộ và logistics · Nhà khai thác vận tải đa phương thức lớn nhất Mỹ | |
| 5 | FDXF | FedEx Freight Holding Company, Inc. Mỹ · điểm 0,6 | 7% | 17 tỷ | 8,8 tỷ | 7,4% | -0,2 tỷ | -1,3% | 0,3% | Vận tải đường bộ hàng lẻ tại Mỹ · Tennessee — doanh thu 8,8 tỷ USD | |
| 6 | KNX | Knight-Swift Transportation Mỹ · điểm 7,6 | 5% | 10 tỷ | 7,7 tỷ | 0,6% | 1,4 tỷ | 13,5% | 1,2% | Vận tải hàng hóa đường bộ và logistics · Công ty vận tải xe tải nguyên chuyến lớn nhất Mỹ | |
| 7 | TFII | TFI International Inc. Canada · điểm 6,3 | 4% | 9,4 tỷ | 7,9 tỷ | 3,9% | 0,7 tỷ | 7,5% | 1,6% | Vận tải hàng hóa và bưu kiện đường bộ tại Canada và Mỹ · Canada — doanh thu 7,9 tỷ USD | |
| 8 | SAIA | Saia Inc. Mỹ · điểm 5,8 | 4% | 8,8 tỷ | 3,4 tỷ | 8,2% | 0,3 tỷ | 2,9% | — | Vận tải đường bộ hàng lẻ · Công ty vận tải hàng lẻ đang mở rộng nhanh ra toàn quốc | |
| 9 | LSTR | LANDSTAR SYSTEM INC Mỹ · điểm 6,8 | 3% | 5,7 tỷ | 5,0 tỷ | 2,6% | 0,2 tỷ | 3,1% | 2,1% | Vận tải đường bộ không sở hữu đội xe, qua mạng lưới đại lý · Florida — doanh thu 5 tỷ USD | |
| 10 | SNDR | Schneider National Mỹ · điểm 6,2 | 2% | 5,3 tỷ | 5,8 tỷ | 1,9% | 0,3 tỷ | 5,8% | 1,3% | Vận tải đường bộ, đa phương thức và logistics · Vận tải đường bộ và đa phương thức với đội xe riêng quy mô lớn | |
| 11 | ARCB | ARCBEST CORP /TX/ Mỹ · điểm 6,1 | 1% | 2,9 tỷ | 4,2 tỷ | 0,4% | 0,2 tỷ | 6,5% | 0,4% | Logistics trọn gói, với vận tải hàng lẻ đường bộ · Arkansas — doanh thu 4,2 tỷ USD | |
| 12 | WERN | WERNER ENTERPRISES INC Mỹ · điểm 2,8 | 1% | 1,8 tỷ | 3,3 tỷ | -1,4% | 0,1 tỷ | 2,9% | 1,9% | Vận tải đường bộ hàng hóa thùng kín · Nebraska — doanh thu 3,3 tỷ USD | |
| 13 | MRTN | MARTEN TRANSPORT LTD Mỹ · điểm 7,1 | 0% | 1,0 tỷ | 0,9 tỷ | 1,5% | 0,1 tỷ | 8,3% | 1,9% | Vận tải đường bộ đông lạnh cho thực phẩm · Wisconsin — doanh thu 858 triệu USD | |
| 14 | HTLD | HEARTLAND EXPRESS INC Mỹ · điểm 0,3 | 0% | 0,8 tỷ | 0,7 tỷ | -5,9% | -0,1 tỷ | -10,5% | 0,8% | Vận tải hàng hóa đường bộ · Iowa — doanh thu 736 triệu USD | |
| 15 | CVLG | COVENANT LOGISTICS GROUP, INC. Mỹ · điểm 1,9 | 0% | 0,7 tỷ | 1,2 tỷ | 0,3% | -0,0 tỷ | -5,1% | 0,9% | Vận tải đường bộ tích hợp vào chuỗi cung ứng của khách hàng · Tennessee — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 16 | ULH | UNIVERSAL LOGISTICS HOLDINGS, INC. Mỹ · điểm 2,3 | 0% | 0,4 tỷ | 1,5 tỷ | -6,0% | 0,0 tỷ | 8,6% | 2,6% | Logistics và vận tải tại Mỹ, Mexico và Canada · Michigan — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 17 | PAMT | PAMT CORP Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,6 tỷ | -7,1% | -0,1 tỷ | -24,6% | — | Vận tải đường bộ hàng khô tại Mỹ, Mexico và Canada · Arkansas — doanh thu 598 triệu USD | |
| 18 | PAL | Proficient Auto Logistics, Inc Mỹ · điểm 4,1 | 0% | 0,1 tỷ | 0,4 tỷ | -9,9% | 0,0 tỷ | — | 21,1% | — | Vận chuyển và logistics xe mới · Florida — doanh thu 423 triệu USD |
| 19 | ETS | Elite Express Holding Inc. Mỹ · điểm 0,4 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -169,2% | -0,0 tỷ | — | -6,8% | — | Vận tải hàng hóa đường bộ · California — doanh thu 3 triệu USD |
| 20 | SFWL | SHENGFENG DEVELOPMENT Ltd Trung Quốc · điểm 5,4 | 0% | 0,0 tỷ | 0,6 tỷ | 2,0% | 0,0 tỷ | 9,8% | 0,1% | Logistics và vận chuyển hàng hóa tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 621 triệu USD | |
| 21 | TOPP | Toppoint Holdings Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -35,7% | 0,0 tỷ | -63,9% | — | Vận tải đường bộ cho chuỗi xuất khẩu phế liệu tái chế · Pennsylvania — doanh thu 18 triệu USD | |
| 22 | ENRD | Einride AB Thụy Điển · điểm 2,5 | — | — | 0,1 tỷ | -376,0% | — | — | — | — | Xe tải điện và tự hành chở hàng, cung cấp dưới dạng dịch vụ · Thụy Điển — doanh thu 46 triệu USD |
| 23 | HXHX | Haoxin Holdings Ltd Trung Quốc · điểm 3,3 | — | — | 0,0 tỷ | 12,0% | -0,0 tỷ | — | — | Vận tải đường bộ đông lạnh và giao hàng nội đô tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 33 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vũ trụ và dịch vụ phóng 10 công ty
- Hàng không thương mại (nhà sản xuất) 8 công ty
- Máy móc hạng nặng 19 công ty
- Thiết bị điện và năng lượng 29 công ty
- Quốc phòng và hàng không vũ trụ 12 công ty
- Đường sắt 6 công ty
- Kỹ thuật và xây dựng hạng nặng 56 công ty
- Máy móc và linh kiện công nghiệp 28 công ty
- Điều hòa không khí và sản phẩm xây dựng 30 công ty
- Gọi xe và giao hàng 12 công ty
- Dịch vụ thương mại (xử lý chất thải) 20 công ty
- Phân phối công nghiệp (MRO) 16 công ty
và 50 ngành khác
- Dịch vụ chuyên nghiệp và nhân sự 40 công ty
- Dữ liệu và phân tích rủi ro 10 công ty
- Hãng hàng không 21 công ty
- Quốc phòng điện tử và không gian 13 công ty
- Logistics và vận tải hàng không 24 công ty
- Tự động hóa công nghiệp 7 công ty
- Dịch vụ thương mại (đồng phục/hỗ trợ) 6 công ty
- Liên lạc trọng yếu và an toàn công cộng 15 công ty
- Cho thuê thiết bị 9 công ty
- Phụ tùng ô tô (nhà sản xuất) 39 công ty
- Hạ tầng trung tâm dữ liệu 6 công ty
- Vận tải biển và sà lan 57 công ty
- Phụ tùng thay thế hàng không 10 công ty
- Linh kiện cơ điện 6 công ty
- Máy bơm, van và xử lý chất lỏng 16 công ty
- Lọc công nghiệp 11 công ty
- Phân phối công nghệ 15 công ty
- Xe tải hạng nặng 9 công ty
- Dụng cụ và thiết bị 12 công ty
- Dịch vụ CNTT cho quốc phòng và chính phủ 14 công ty
- Thiết bị đường sắt 5 công ty
- Cho thuê máy bay và toa tàu 4 công ty
- Máy nén và thiết bị công nghệ 3 công ty
- Drone và hệ thống tự hành 27 công ty
- Phân phối vật liệu xây dựng 8 công ty
- Sân bay (nhượng quyền) 4 công ty
- Thang máy và thang cuốn 1 công ty
- Kiểm soát côn trùng gây hại 3 công ty
- Robot kho vận và dịch vụ 5 công ty
- Dịch vụ doanh nghiệp (đa dạng) 12 công ty
- Quản lý cơ sở và bảo trì tòa nhà 5 công ty
- Tuyển dụng và lao động thời vụ 21 công ty
- Hàn và cắt 3 công ty
- An ninh tòa nhà và khóa 9 công ty
- Động cơ điện và tự động hóa 2 công ty
- Nhãn mác và nhận dạng 6 công ty
- An ninh tài sản và vận chuyển tiền 10 công ty
- Di chuyển trên không bằng điện (eVTOL) 7 công ty
- Dịch vụ tang lễ 3 công ty
- Bảo dưỡng máy bay (MRO) 3 công ty
- Mô phỏng và huấn luyện 3 công ty
- Lưu trữ năng lượng (pin) 16 công ty
- Quan sát Trái Đất bằng vệ tinh 5 công ty
- Nội thất và không gian văn phòng 4 công ty
- Quản lý nhân sự thuê ngoài (PEO) 3 công ty
- Súng và đạn dược 8 công ty
- Pin thế hệ mới 8 công ty
- In ấn thương mại 9 công ty
- Sản xuất bồi đắp (in 3D) 5 công ty
- Lốp xe 2 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.