Chuyển đến danh sách

Hy Lạp

26 công ty của quốc gia này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 18 tỷ USD; lớn nhất là Star Bulk Carriers Corp. (SBLK), Okeanis Eco Tankers Corp. (ECO) và Danaos Corp (DAC). Với mỗi công ty: ngành, hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

26 công ty 3 ngành vốn hóa 18 tỷ doanh thu 8,4 tỷ
Thứ hạng Mã Công ty Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 SBLK Star Bulk Carriers Corp. 3,2 tỷ 1,2 tỷ 23,9% 0,3 tỷ 9,0% 3,6% Tàu chở hàng khô rời · Hy Lạp — doanh thu 1,2 tỷ USD
2 ECO Okeanis Eco Tankers Corp. 3,2 tỷ 0,7 tỷ 56,9% 0,4 tỷ 11,4% 6,0% Tàu chở dầu thô, của Hy Lạp · Hy Lạp — doanh thu 706 triệu USD
3 DAC Danaos Corp 2,9 tỷ 1,1 tỷ 51,3% 0,7 tỷ 25,0% 2,3% Vận tải biển container · Hy Lạp — doanh thu 1,1 tỷ USD
4 NMM Navios Maritime Partners L.P. 2,5 tỷ 1,5 tỷ 30,3% 0,3 tỷ 11,8% 0,3% Tàu chở hàng rời, tàu container và tàu chở dầu · Hy Lạp — doanh thu 1,5 tỷ USD
5 TEN TSAKOS ENERGY NAVIGATION LTD 1,5 tỷ 1,0 tỷ 33,8% 0,2 tỷ 13,5% 5,0% Vận tải biển dầu mỏ và sản phẩm dầu · Hy Lạp — doanh thu 960 triệu USD
6 GSL Global Ship Lease, Inc. 1,5 tỷ 0,8 tỷ 49,1% 0,5 tỷ 34,6% 5,9% Vận tải biển container · Hy Lạp — doanh thu 780 triệu USD
7 CCEC Capital Clean Energy Carriers Corp. 1,2 tỷ 0,4 tỷ 43,5% -0,1 tỷ -7,0% — Tàu chở LNG và khí hóa lỏng · Hy Lạp — doanh thu 393 triệu USD
8 ESEA EUROSEAS LTD. 0,5 tỷ 0,2 tỷ 60,0% 0,1 tỷ 31,5% 5,4% Tàu container tuyến ngắn, của Hy Lạp · Hy Lạp — doanh thu 227 triệu USD
9 DSX DIANA SHIPPING INC. 0,3 tỷ 0,2 tỷ 27,9% 0,1 tỷ 20,5% 1,6% Tàu chở hàng khô rời, của Hy Lạp, từ năm 1999 · Hy Lạp — doanh thu 216 triệu USD
10 SHIP Seanergy Maritime Holdings Corp. 0,3 tỷ 0,2 tỷ 31,5% 0,1 tỷ 24,3% 2,8% Tàu chở hàng khô rời cỡ Capesize · Hy Lạp — doanh thu 194 triệu USD
11 GASS StealthGas Inc. 0,3 tỷ 0,2 tỷ 35,0% 0,1 tỷ 27,1% — Tàu chở khí dầu mỏ hóa lỏng, của Hy Lạp · Hy Lạp — doanh thu 173 triệu USD
12 IMPP Imperial Petroleum Inc./Marshall Islands 0,2 tỷ 0,2 tỷ 36,8% 0,1 tỷ 52,8% — Tàu chở dầu và tàu chở hàng rời · Hy Lạp — doanh thu 241 triệu USD
13 DLNG Dynagas LNG Partners LP 0,1 tỷ 0,2 tỷ 43,3% 0,1 tỷ 79,4% — Tàu vận chuyển khí tự nhiên hóa lỏng · Hy Lạp — doanh thu 157 triệu USD
14 EDRY EuroDry Ltd. 0,1 tỷ 0,1 tỷ 19,2% 0,0 tỷ 18,1% — Tàu chở hàng khô rời, của Hy Lạp · Hy Lạp — doanh thu 56 triệu USD
15 HMR Heidmar Maritime Holdings Corp. 0,1 tỷ 0,1 tỷ -40,4% 0,0 tỷ 12,7% 7,7% Quản lý thương mại và kỹ thuật các nhóm tàu khai thác chung · Hy Lạp — doanh thu 56 triệu USD
16 GLBS GLOBUS MARITIME LTD 0,1 tỷ 0,1 tỷ 12,7% 0,0 tỷ 30,3% — Tàu chở hàng khô rời, của Hy Lạp · Hy Lạp — doanh thu 53 triệu USD
17 PXS Pyxis Tankers Inc. 0,1 tỷ 0,0 tỷ 20,0% 0,0 tỷ 20,1% — Tàu chở sản phẩm dầu tinh chế, của Hy Lạp · Hy Lạp — doanh thu 42 triệu USD
18 PSHG Performance Shipping Inc. 0,0 tỷ 0,1 tỷ 29,7% 0,1 tỷ 337,9% — Tàu chở dầu · Hy Lạp — doanh thu 113 triệu USD
19 COSM Cosmos Health Inc. 0,0 tỷ 0,1 tỷ -33,1% -0,0 tỷ -30,4% — Tập đoàn y tế tích hợp dọc: thuốc, thuốc gốc và y tế từ xa · Hy Lạp — doanh thu 74 triệu USD
20 USEA United Maritime Corp 0,0 tỷ 0,0 tỷ -4,9% -0,0 tỷ -34,2% 9,6% Vận tải biển hàng rời · Hy Lạp — doanh thu 35 triệu USD
21 EHLD Euroholdings Ltd. 0,0 tỷ 0,0 tỷ 111,6% -0,0 tỷ -85,5% 3,6% Tàu biển: một tàu chở dầu thành phẩm và hai tàu container · Hy Lạp — doanh thu 13 triệu USD
22 TOPS TOP SHIPS INC. — 0,1 tỷ 5,0% 0,0 tỷ — — Tàu chở dầu thành phẩm, của Hy Lạp · Hy Lạp — doanh thu 62 triệu USD
23 CISS C3is Inc. — 0,1 tỷ 41,3% 0,0 tỷ — — Tàu chở hàng rời và tàu chở dầu thành phẩm · Hy Lạp — doanh thu 51 triệu USD
24 RUBI Rubico Inc. — 0,0 tỷ 11,2% 0,0 tỷ — — Hai tàu chở dầu Suezmax · Hy Lạp — doanh thu 24 triệu USD
25 SVRN OceanPal Inc. — 0,0 tỷ -96,7% -0,0 tỷ — — Vận tải biển hàng rời · Hy Lạp — doanh thu 19 triệu USD
26 ICON Icon Energy Corp — 0,0 tỷ -52,1% 0,0 tỷ — — Vận tải biển hàng rời khô · Hy Lạp — doanh thu 2 triệu USD

Theo lĩnh vực

Lĩnh vực Công ty Vốn hóa Doanh thu Lớn nhất
Công nghiệp 23 17 tỷ 7,8 tỷ SBLK, ECO, DAC
Năng lượng 2 1,3 tỷ 0,6 tỷ CCEC, DLNG
Y tế 1 — 0,1 tỷ COSM

Công ty theo quốc gia

Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.