26 công ty 3 ngành vốn hóa 18 tỷ doanh thu 8,4 tỷ
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SBLK | Star Bulk Carriers Corp. Vận tải biển và sà lan · điểm 7,1 | 3,2 tỷ | 1,2 tỷ | 23,9% | 0,3 tỷ | 9,0% | 3,6% | Tàu chở hàng khô rời · Hy Lạp — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 2 | ECO | Okeanis Eco Tankers Corp. Vận tải biển và sà lan · điểm 8,0 | 3,2 tỷ | 0,7 tỷ | 56,9% | 0,4 tỷ | 11,4% | 6,0% | Tàu chở dầu thô, của Hy Lạp · Hy Lạp — doanh thu 706 triệu USD | |
| 3 | DAC | Danaos Corp Vận tải biển và sà lan · điểm 8,4 | 2,9 tỷ | 1,1 tỷ | 51,3% | 0,7 tỷ | 25,0% | 2,3% | Vận tải biển container · Hy Lạp — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 4 | NMM | Navios Maritime Partners L.P. Vận tải biển và sà lan · điểm 6,6 | 2,5 tỷ | 1,5 tỷ | 30,3% | 0,3 tỷ | 11,8% | 0,3% | Tàu chở hàng rời, tàu container và tàu chở dầu · Hy Lạp — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 5 | TEN | TSAKOS ENERGY NAVIGATION LTD Vận tải biển và sà lan · điểm 6,9 | 1,5 tỷ | 1,0 tỷ | 33,8% | 0,2 tỷ | 13,5% | 5,0% | Vận tải biển dầu mỏ và sản phẩm dầu · Hy Lạp — doanh thu 960 triệu USD | |
| 6 | GSL | Global Ship Lease, Inc. Vận tải biển và sà lan · điểm 8,7 | 1,5 tỷ | 0,8 tỷ | 49,1% | 0,5 tỷ | 34,6% | 5,9% | Vận tải biển container · Hy Lạp — doanh thu 780 triệu USD | |
| 7 | CCEC | Capital Clean Energy Carriers Corp. LNG và xuất khẩu khí · điểm 0,3 | 1,2 tỷ | 0,4 tỷ | 43,5% | -0,1 tỷ | -7,0% | — | Tàu chở LNG và khí hóa lỏng · Hy Lạp — doanh thu 393 triệu USD | |
| 8 | ESEA | EUROSEAS LTD. Vận tải biển và sà lan · điểm 8,6 | 0,5 tỷ | 0,2 tỷ | 60,0% | 0,1 tỷ | 31,5% | 5,4% | Tàu container tuyến ngắn, của Hy Lạp · Hy Lạp — doanh thu 227 triệu USD | |
| 9 | DSX | DIANA SHIPPING INC. Vận tải biển và sà lan · điểm 6,1 | 0,3 tỷ | 0,2 tỷ | 27,9% | 0,1 tỷ | 20,5% | 1,6% | Tàu chở hàng khô rời, của Hy Lạp, từ năm 1999 · Hy Lạp — doanh thu 216 triệu USD | |
| 10 | SHIP | Seanergy Maritime Holdings Corp. Vận tải biển và sà lan · điểm 7,3 | 0,3 tỷ | 0,2 tỷ | 31,5% | 0,1 tỷ | 24,3% | 2,8% | Tàu chở hàng khô rời cỡ Capesize · Hy Lạp — doanh thu 194 triệu USD | |
| 11 | GASS | StealthGas Inc. Vận tải biển và sà lan · điểm 7,3 | 0,3 tỷ | 0,2 tỷ | 35,0% | 0,1 tỷ | 27,1% | — | Tàu chở khí dầu mỏ hóa lỏng, của Hy Lạp · Hy Lạp — doanh thu 173 triệu USD | |
| 12 | IMPP | Imperial Petroleum Inc./Marshall Islands Vận tải biển và sà lan · điểm 7,2 | 0,2 tỷ | 0,2 tỷ | 36,8% | 0,1 tỷ | 52,8% | — | Tàu chở dầu và tàu chở hàng rời · Hy Lạp — doanh thu 241 triệu USD | |
| 13 | DLNG | Dynagas LNG Partners LP LNG và xuất khẩu khí · điểm 7,3 | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | 43,3% | 0,1 tỷ | 79,4% | — | Tàu vận chuyển khí tự nhiên hóa lỏng · Hy Lạp — doanh thu 157 triệu USD | |
| 14 | EDRY | EuroDry Ltd. Vận tải biển và sà lan · điểm 6,3 | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 19,2% | 0,0 tỷ | 18,1% | — | Tàu chở hàng khô rời, của Hy Lạp · Hy Lạp — doanh thu 56 triệu USD | |
| 15 | HMR | Heidmar Maritime Holdings Corp. Vận tải biển và sà lan · điểm 4,9 | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -40,4% | 0,0 tỷ | 12,7% | 7,7% | Quản lý thương mại và kỹ thuật các nhóm tàu khai thác chung · Hy Lạp — doanh thu 56 triệu USD | |
| 16 | GLBS | GLOBUS MARITIME LTD Vận tải biển và sà lan · điểm 6,3 | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 12,7% | 0,0 tỷ | 30,3% | — | Tàu chở hàng khô rời, của Hy Lạp · Hy Lạp — doanh thu 53 triệu USD | |
| 17 | PXS | Pyxis Tankers Inc. Vận tải biển và sà lan · điểm 5,6 | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | 20,0% | 0,0 tỷ | 20,1% | — | Tàu chở sản phẩm dầu tinh chế, của Hy Lạp · Hy Lạp — doanh thu 42 triệu USD | |
| 18 | PSHG | Performance Shipping Inc. Vận tải biển và sà lan · điểm 6,2 | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 29,7% | 0,1 tỷ | 337,9% | — | Tàu chở dầu · Hy Lạp — doanh thu 113 triệu USD | |
| 19 | COSM | Cosmos Health Inc. Phân phối dược phẩm · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -33,1% | -0,0 tỷ | -30,4% | — | Tập đoàn y tế tích hợp dọc: thuốc, thuốc gốc và y tế từ xa · Hy Lạp — doanh thu 74 triệu USD | |
| 20 | USEA | United Maritime Corp Vận tải biển và sà lan · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -4,9% | -0,0 tỷ | -34,2% | 9,6% | Vận tải biển hàng rời · Hy Lạp — doanh thu 35 triệu USD | |
| 21 | EHLD | Euroholdings Ltd. Vận tải biển và sà lan · điểm 2,6 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 111,6% | -0,0 tỷ | -85,5% | 3,6% | Tàu biển: một tàu chở dầu thành phẩm và hai tàu container · Hy Lạp — doanh thu 13 triệu USD | |
| 22 | TOPS | TOP SHIPS INC. Vận tải biển và sà lan · điểm 4,0 | — | 0,1 tỷ | 5,0% | 0,0 tỷ | — | — | Tàu chở dầu thành phẩm, của Hy Lạp · Hy Lạp — doanh thu 62 triệu USD | |
| 23 | CISS | C3is Inc. Vận tải biển và sà lan · điểm 6,0 | — | 0,1 tỷ | 41,3% | 0,0 tỷ | — | — | Tàu chở hàng rời và tàu chở dầu thành phẩm · Hy Lạp — doanh thu 51 triệu USD | |
| 24 | RUBI | Rubico Inc. Vận tải biển và sà lan · điểm 5,6 | — | 0,0 tỷ | 11,2% | 0,0 tỷ | — | — | Hai tàu chở dầu Suezmax · Hy Lạp — doanh thu 24 triệu USD | |
| 25 | SVRN | OceanPal Inc. Vận tải biển và sà lan · điểm 0,9 | — | 0,0 tỷ | -96,7% | -0,0 tỷ | — | — | Vận tải biển hàng rời · Hy Lạp — doanh thu 19 triệu USD | |
| 26 | ICON | Icon Energy Corp Vận tải biển và sà lan · điểm 0,0 | — | 0,0 tỷ | -52,1% | 0,0 tỷ | — | — | Vận tải biển hàng rời khô · Hy Lạp — doanh thu 2 triệu USD |
Theo lĩnh vực
| Lĩnh vực | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Lớn nhất |
|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp | 23 | 17 tỷ | 7,8 tỷ | SBLK, ECO, DAC |
| Năng lượng | 2 | 1,3 tỷ | 0,6 tỷ | CCEC, DLNG |
| Y tế | 1 | — | 0,1 tỷ | COSM |
Công ty theo quốc gia
- Tất cả quốc gia
- Mỹ 3.893 công ty
- Trung Quốc 234 công ty
- Canada 209 công ty
- Israel 104 công ty
- Singapore 89 công ty
- Hồng Kông 82 công ty
- Anh 78 công ty
- Thụy Sĩ 32 công ty
- Brazil 31 công ty
- Ireland 31 công ty
- Úc 29 công ty
- Bermuda 28 công ty
- Nhật Bản 28 công ty
- Đài Loan 19 công ty
- Hà Lan 19 công ty
- Quần đảo Cayman 18 công ty
- Đức 17 công ty
- Mexico 17 công ty
- Argentina 16 công ty
- Malaysia 16 công ty
- Pháp 16 công ty
- Hàn Quốc 14 công ty
- Luxembourg 12 công ty
- Ấn Độ 9 công ty
- Bỉ 8 công ty
- Thụy Điển 8 công ty
- UAE 8 công ty
- Chile 7 công ty
- Nam Phi 7 công ty
- Tây Ban Nha 7 công ty
- Đan Mạch 6 công ty
- Ý 6 công ty
- Jersey 5 công ty
- Síp 5 công ty
- Colombia 4 công ty
- Monaco 4 công ty
- Peru 4 công ty
- Na Uy 3 công ty
- Thổ Nhĩ Kỳ 3 công ty
- Uruguay 3 công ty
- Costa Rica 2 công ty
- Guernsey 2 công ty
- Indonesia 2 công ty
- Panama 2 công ty
- Philippines 2 công ty
- Quần đảo Virgin thuộc Anh 2 công ty
- Bahamas 1 công ty
- Campuchia 1 công ty
- Đảo Man 1 công ty
- Gibraltar 1 công ty
- Jordan 1 công ty
- Kazakhstan 1 công ty
- Ma Cao 1 công ty
- Phần Lan 1 công ty
- Thái Lan 1 công ty
- Việt Nam 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.