16 công ty 13 ngành vốn hóa 0,1 tỷ doanh thu 1,5 tỷ
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ALPS | Alps Group Inc Bệnh viện · điểm 0,0 | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -43,0% | 0,0 tỷ | -4,7% | — | Trung tâm y tế và phòng khám thẩm mỹ, phòng thí nghiệm hệ gen và nghiên cứu công nghệ sinh học tại Malaysia · Malaysia — doanh thu 5 triệu USD | |
| 2 | TMDE | TMD Energy Ltd Phân phối nhiên liệu · điểm 1,8 | 0,0 tỷ | 0,7 tỷ | 0,3% | -0,0 tỷ | -204,7% | — | Kinh doanh và cung ứng nhiên liệu hàng hải tại Malaysia · Malaysia — doanh thu 689 triệu USD | |
| 3 | BANL | CBL International Ltd Phân phối nhiên liệu · điểm 5,2 | 0,0 tỷ | 0,7 tỷ | -0,1% | 0,0 tỷ | 100,9% | — | Cung ứng nhiên liệu hàng hải tại châu Á · Malaysia — doanh thu 669 triệu USD | |
| 4 | SAGT | SAGTEC GLOBAL Ltd Phần mềm doanh nghiệp (SaaS) · điểm 6,3 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 5,8% | 0,0 tỷ | 58,6% | — | Phần mềm doanh nghiệp tại Malaysia · Malaysia — doanh thu 20 triệu USD | |
| 5 | LNKS | Linkers Industries Ltd Linh kiện điện tử và đầu nối · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -33,7% | -0,0 tỷ | -584,6% | — | Cáp và bó dây điện (wire harness), của Malaysia · Malaysia — doanh thu 6 triệu USD | |
| 6 | VCIG | VCI Global Ltd Dịch vụ chuyên nghiệp và nhân sự · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -438,0% | -0,0 tỷ | -27 lần | — | Tư vấn và công nghệ doanh nghiệp tại Malaysia · Malaysia — doanh thu 10 triệu USD | |
| 7 | GRNQ | Greenpro Capital Corp. Dịch vụ chuyên nghiệp và nhân sự · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -169,6% | 0,0 tỷ | -19,2% | — | Tư vấn doanh nghiệp và thuế tại châu Á · Malaysia — doanh thu 2 triệu USD | |
| 8 | BGLC | BioNexus Gene Lab Corp Hóa chất công nghiệp cơ bản · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -82,3% | 0,0 tỷ | -23,7% | — | Kinh doanh hóa chất công nghiệp và phòng thí nghiệm gen, tại Malaysia · Malaysia — doanh thu 3 triệu USD | |
| 9 | ATPC | Agape ATP Corp Dinh dưỡng và thực phẩm bổ sung · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -98,5% | 0,0 tỷ | -60,6% | — | Thực phẩm bổ sung sức khỏe tại Malaysia · Malaysia — doanh thu 1 triệu USD | |
| 10 | FGL | Founder Group Ltd Kỹ thuật và xây dựng hạng nặng · điểm 1,0 | — | 0,0 tỷ | -6,4% | -0,0 tỷ | — | — | Kỹ thuật và xây dựng nhà máy điện mặt trời tại Malaysia · Malaysia — doanh thu 30 triệu USD | |
| 11 | MGN | Megan Holdings Ltd. Kỹ thuật và xây dựng hạng nặng · điểm 3,3 | — | 0,0 tỷ | 1,0% | 0,0 tỷ | — | — | — | Xây dựng và bảo trì trang trại nuôi trồng thủy sản · Malaysia — doanh thu 21 triệu USD |
| 12 | AGRZ | Agroz Inc. Trái cây và thực phẩm tươi · điểm 4,0 | — | 0,0 tỷ | 9,0% | 0,0 tỷ | — | — | Trang trại thẳng đứng công nghệ nông nghiệp tại Malaysia · Malaysia — doanh thu 18 triệu USD | |
| 13 | CCHH | CCH Holdings Ltd Nhà hàng · điểm 1,5 | — | 0,0 tỷ | -28,0% | 0,0 tỷ | — | — | Nhà hàng ăn uống giá bình dân · Malaysia — doanh thu 10 triệu USD | |
| 14 | WFF | WF Holding Ltd Sản phẩm nhựa công nghiệp · điểm 1,5 | — | 0,0 tỷ | -68,7% | -0,0 tỷ | — | — | Bồn, ống, ống dẫn và lưới bằng nhựa gia cường sợi thủy tinh (FRP) tại Malaysia · Malaysia — doanh thu 7 triệu USD | |
| 15 | GIBO | GIBO HOLDINGS Ltd Streaming và giải trí · điểm 1,7 | — | — | — | -0,1 tỷ | — | — | Nền tảng video và phim ngắn tạo bằng AI, cho giới trẻ châu Á · Malaysia | |
| 16 | BTTC | Black Titan Corp Dịch vụ CNTT và tư vấn · điểm 0,9 | — | — | — | 0,0 tỷ | — | — | — | Tư vấn và triển khai ứng dụng doanh nghiệp · Malaysia |
Theo lĩnh vực
| Lĩnh vực | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Lớn nhất |
|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp | 4 | — | 0,1 tỷ | VCIG, GRNQ, FGL |
| Công nghệ thông tin | 3 | — | 0,0 tỷ | SAGT, LNKS, BTTC |
| Hàng tiêu dùng thiết yếu | 2 | — | 0,0 tỷ | ATPC, AGRZ |
| Năng lượng | 2 | — | 1,4 tỷ | TMDE, BANL |
| Nguyên vật liệu | 2 | — | 0,0 tỷ | BGLC, WFF |
| Y tế | 1 | 0,1 tỷ | — | ALPS |
| Dịch vụ truyền thông | 1 | — | — | GIBO |
| Hàng tiêu dùng không thiết yếu | 1 | — | 0,0 tỷ | CCHH |
Công ty theo quốc gia
- Tất cả quốc gia
- Mỹ 3.893 công ty
- Trung Quốc 234 công ty
- Canada 209 công ty
- Israel 104 công ty
- Singapore 89 công ty
- Hồng Kông 82 công ty
- Anh 78 công ty
- Thụy Sĩ 32 công ty
- Brazil 31 công ty
- Ireland 31 công ty
- Úc 29 công ty
- Bermuda 28 công ty
- Nhật Bản 28 công ty
- Hy Lạp 26 công ty
- Đài Loan 19 công ty
- Hà Lan 19 công ty
- Quần đảo Cayman 18 công ty
- Đức 17 công ty
- Mexico 17 công ty
- Argentina 16 công ty
- Pháp 16 công ty
- Hàn Quốc 14 công ty
- Luxembourg 12 công ty
- Ấn Độ 9 công ty
- Bỉ 8 công ty
- Thụy Điển 8 công ty
- UAE 8 công ty
- Chile 7 công ty
- Nam Phi 7 công ty
- Tây Ban Nha 7 công ty
- Đan Mạch 6 công ty
- Ý 6 công ty
- Jersey 5 công ty
- Síp 5 công ty
- Colombia 4 công ty
- Monaco 4 công ty
- Peru 4 công ty
- Na Uy 3 công ty
- Thổ Nhĩ Kỳ 3 công ty
- Uruguay 3 công ty
- Costa Rica 2 công ty
- Guernsey 2 công ty
- Indonesia 2 công ty
- Panama 2 công ty
- Philippines 2 công ty
- Quần đảo Virgin thuộc Anh 2 công ty
- Bahamas 1 công ty
- Campuchia 1 công ty
- Đảo Man 1 công ty
- Gibraltar 1 công ty
- Jordan 1 công ty
- Kazakhstan 1 công ty
- Ma Cao 1 công ty
- Phần Lan 1 công ty
- Thái Lan 1 công ty
- Việt Nam 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.