Dẫn đầu tuyệt đối
14 công ty vốn hóa 13 tỷ doanh thu 93 tỷ biên lợi nhuận 0,6% dòng tiền tự do 1,4 tỷ điểm trung bình 3,5
UGP chiếm 62,8% giá trị của nhóm, gấp 4,6 lần công ty đứng thứ hai· WKC dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | UGP | ULTRAPAR HOLDINGS INC Brazil · điểm 7,4 | 63% | 8,3 tỷ | 28 tỷ | 1,8% | 1,1 tỷ | 13,1% | 5,2% | Phân phối nhiên liệu Ipiranga và khí đốt Ultragaz · Brazil — doanh thu 28,3 tỷ USD | |
| 2 | WKC | World Kinect Mỹ · điểm 1,4 | 14% | 1,8 tỷ | 42 tỷ | -0,4% | 0,0 tỷ | 1,1% | 2,4% | Phân phối nhiên liệu cho hàng không, hàng hải và đường bộ · Phân phối nhiên liệu toàn cầu cho hàng không, tàu biển và trên bộ | |
| 3 | SPH | SUBURBAN PROPANE PARTNERS LP Mỹ · điểm 5,2 | 9% | 1,1 tỷ | 1,4 tỷ | 9,4% | 0,1 tỷ | 8,8% | — | Nhà phân phối khí đốt nấu ăn lớn thứ ba tại Mỹ · New Jersey — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 4 | CAPL | CrossAmerica Partners LP Mỹ · điểm 5,2 | 6% | 0,8 tỷ | 3,9 tỷ | 1,4% | 0,1 tỷ | 10,9% | 9,7% | Một trong mười nhà phân phối nhiên liệu độc lập lớn nhất Mỹ · Pennsylvania — doanh thu 3,9 tỷ USD | |
| 5 | ARKO | ARKO Corp. Mỹ · điểm 5,0 | 3% | 0,5 tỷ | 7,9 tỷ | 0,2% | 0,0 tỷ | 8,1% | 3,0% | Cửa hàng tiện lợi và trạm xăng · Chuỗi cửa hàng tiện lợi và trạm xăng dưới nhiều thương hiệu khu vực | |
| 6 | SGU | STAR GROUP, L.P. Mỹ · điểm 7,4 | 3% | 0,4 tỷ | 1,9 tỷ | 4,6% | 0,1 tỷ | 13,2% | 6,2% | Phân phối dầu sưởi, xăng và diesel · Connecticut — doanh thu 1,9 tỷ USD | |
| 7 | APC | ARKO Petroleum Corp. Mỹ · điểm 5,8 | 2% | 0,2 tỷ | 6,0 tỷ | 0,6% | 0,0 tỷ | — | 16,1% | — | Một trong những nhà phân phối bán buôn nhiên liệu lớn nhất Bắc Mỹ · Virginia — doanh thu 6 tỷ USD |
| 8 | TMDE | TMD Energy Ltd Malaysia · điểm 1,8 | 0% | 0,0 tỷ | 0,7 tỷ | 0,3% | -0,0 tỷ | -204,7% | — | Kinh doanh và cung ứng nhiên liệu hàng hải tại Malaysia · Malaysia — doanh thu 689 triệu USD | |
| 9 | BANL | CBL International Ltd Malaysia · điểm 5,2 | 0% | 0,0 tỷ | 0,7 tỷ | -0,1% | 0,0 tỷ | 100,9% | — | Cung ứng nhiên liệu hàng hải tại châu Á · Malaysia — doanh thu 669 triệu USD | |
| 10 | DLXY | Delixy Holdings Ltd Singapore · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,3 tỷ | -1,5% | -0,0 tỷ | -80,7% | 72,9% | Kinh doanh và phân phối nhiên liệu · Singapore — doanh thu 308 triệu USD | |
| 11 | UFG | Uni-Fuels Holdings Ltd Singapore · điểm 2,9 | 0% | 0,0 tỷ | 0,3 tỷ | -0,2% | 0,0 tỷ | 15,8% | — | Bán lại và môi giới nhiên liệu hàng hải · Singapore — doanh thu 264 triệu USD | |
| 12 | NXXT | NEXTNRG, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -61,5% | -0,0 tỷ | -141,4% | — | Giao nhiên liệu theo yêu cầu và năng lượng phân tán · Florida — doanh thu 95 triệu USD | |
| 13 | PTLE | PTL Ltd Singapore · điểm 1,2 | — | — | 0,1 tỷ | -1,6% | -0,0 tỷ | — | — | Cung ứng nhiên liệu hàng hải · Singapore — doanh thu 72 triệu USD | |
| 14 | HTOO | Fusion Fuel Green PLC Ireland · điểm 1,0 | — | — | 0,0 tỷ | -41,9% | -0,0 tỷ | — | — | Phân phối LPG và mạng lưới khí đốt tại Dubai (Al Shola Gas) và kỹ thuật dự án hydro xanh · Ireland — doanh thu 16 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dầu khí tích hợp 5 công ty
- Thăm dò và khai thác dầu khí (E&P) 51 công ty
- Trung nguồn / đường ống 18 công ty
- Công ty dầu khí quốc gia và nhà nước 5 công ty
- Lọc dầu và phân phối 10 công ty
- Công ty dầu khí Canada 8 công ty
- Dịch vụ và thiết bị dầu khí 27 công ty
- Trung nguồn MLP (hợp danh) 10 công ty
- LNG và xuất khẩu khí 11 công ty
- Khí tự nhiên (E&P) 11 công ty
- Phí bản quyền dầu mỏ và đất đai 9 công ty
- Urani và nhiên liệu hạt nhân 17 công ty
và 5 ngành khác
- Thiết bị dưới biển và ngoài khơi 3 công ty
- Khoan ngoài khơi 5 công ty
- Than 11 công ty
- Dịch vụ nứt vỡ thủy lực và bơm áp lực 13 công ty
- Nhiên liệu sinh học 14 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.